CTCP Du lịch Trường Sơn COECCO
2.600+300(+13,04%)
Biểu đồ giá TSD
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +13,04%
- 1 tuần
- +13,04%
- 1 tháng
- -16,13%
- 3 tháng
- -25,71%
- 1 năm
- -50,94%
- 2 năm
- -45,83%
- 3 năm
- -13,33%
- 5 năm
- -58,06%
- Tất cả
- -74,00%
- Trần
- 3.400
- Sàn
- 2.600
- TC
- 3.000
- Mở
- 2.700
- Cao
- 2.700
- Thấp
- 2.600
- KL
- 3.500
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
2.6005.000
3.000600
3.100600
Dư mua 0Dư bán 6.200
Mô hình giá của TSD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 6/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | +0,3 tỷ | +25 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | +0,3 tỷ | +25 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,0 | 8,2 | −5,7 | 8,0 | −33,3 | −8,3 | 21,2 | −20,0 | −6,3 | −23,3 | 13,0 | −48,0 | |
| 2025 | 0,0 | 25,0 | −1,7 | 6,8 | −3,2 | −1,6 | −1,7 | −3,4 | 0,0 | −1,8 | −7,1 | −3,8 | 4,2 |
| 2024 | 14,8 | 0,0 | 112,9 | −13,6 | −14,0 | −36,7 | 61,3 | −16,0 | 11,9 | 34,0 | −22,2 | −2,0 | 77,8 |
| 2023 | 0,0 | −9,2 | 0,0 | −6,8 | −9,1 | −16,0 | −21,4 | 3,0 | −2,9 | −9,1 | 16,7 | −22,9 | −58,5 |
| 2022 | −8,0 | −7,0 | −12,1 | 6,4 | −10,0 | −17,8 | 13,5 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | −9,7 | 0,0 | −48,0 |
| 2021 | −9,1 | 10,0 | −27,3 | 25,0 | 14,0 | 0,0 | −12,3 | −40,0 | 66,7 | −6,0 | 31,9 | 101,6 | 127,3 |
| 2020 | −1,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | −46,3 | 23,3 | −20,8 | −4,8 | 15,0 | 39,1 | −14,1 | −45,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||
| TB | −0,7 | 3,1 | 7,4 | 2,9 | −8,4 | −14,1 | 9,3 | −10,8 | 5,6 | 1,0 | 6,1 | 7,4 | 8,3 |
| % năm tăng | 13% | 44% | 11% | 44% | 11% | 0% | 44% | 11% | 22% | 22% | 38% | 13% | 43% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TSD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TSD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TSD
Chưa có ý tưởng nào về TSD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ13.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 13 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.600 đ · 06/11/2026
- 3,3 tỷ
- CP lưu hành
- 1.274.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu637.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,32%
- 1,68%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 10/01/2018
Cổ đông lớn
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công Ty Hợp Tác Kinh Tế52,04%663.000 CP
- Nguyễn Huy Hoàng9,05%115.300 CP
- Triệu Đức Hiếu3,92%50.000 CP
- Cao Thị Thu Thủy0,71%9.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công Ty Hợp Tác Kinh Tế52,04%
- Nguyễn Huy Hoàng9,05%
- Triệu Đức Hiếu3,92%
- Cao Thị Thu Thủy0,71%
- Cổ đông khác34,27%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh Khách sạn, Nhà hàng, Lữ hành quốc tế và nội địa.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/01/2018Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
- 02/08/2016Chính thức hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần.
- 24/04/2007Chuyển thành Công ty TNHH MTV Du lịch Trường Sơn Coecco.
- 23/06/2005Là năm thành lập Công ty TNHH Du lịch Trường Sơn.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 36,1
- LNST 2,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15,2
- Nợ 9,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 7 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Chưa có sự kiện cổ tức nào.