CTCP Bến Bãi Vận tải Sài Gòn
56.0000(0,00%)
Biểu đồ giá TPS
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -3,45%
- 1 năm
- +17,77%
- 2 năm
- +112,44%
- 3 năm
- +396,01%
- 5 năm
- +205,34%
- Tất cả
- +1.362,14%
- Trần
- 64.400
- Sàn
- 47.600
- TC
- 56.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
64.400700
Dư mua 0Dư bán 700
Mô hình giá của TPS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 56/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,0 | 14,9 | 14,8 | −24,2 | −7,4 | 5,6 | 0,0 | 22,4 | −1,7 | −1,8 | 0,0 | 17,8 | |
| 2025 | −13,5 | 50,0 | −8,3 | 0,0 | 29,8 | −27,8 | 1,0 | 8,4 | 7,7 | 7,6 | 10,6 | 0,0 | 56,5 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 20,1 | 0,0 | 23,9 | 0,0 | 49,0 | 24,9 | −9,8 | 18,6 | 196,1 |
| 2023 | −39,8 | 0,0 | 0,0 | 34,5 | −13,3 | −6,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | −40,3 |
| 2022 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | −29,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,8 |
| 2021 | 4,5 | 15,0 | −12,8 | 1,3 | 0,0 | 1,7 | 0,0 | −1,7 | 0,0 | 0,0 | −4,6 | 0,0 | 1,3 |
| 2020 | 0,0 | −14,7 | 27,2 | 0,0 | −33,5 | 73,9 | −14,1 | −0,6 | −8,3 | 9,4 | −10,1 | 1,3 | −2,0 |
| 2019 | 42,0 | 7,8 | 21,7 | −7,2 | −41,8 | 16,8 | 2,9 | 21,5 | 0,0 | −14,1 | −9,3 | 0,0 | 14,3 |
| 2018 | −15,1 | 0,0 | 2,2 | 13,1 | −15,0 | 0,0 | −1,9 | −1,6 | 77,8 | −5,5 | −27,2 | 32,8 | 30,8 |
| 2017 | 9,4 | 10,0 | 57,6 | −47,5 | −0,2 | 0,0 | 7,5 | 0,0 | 81,1 | 4,0 | 23,1 | −17,2 | 105,4 |
| TB | −1,1 | 12,3 | 10,2 | −6,0 | −6,1 | 6,4 | 1,9 | 4,8 | 20,6 | 2,5 | −3,0 | 2,9 | 40,0 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 50% | 30% | 20% | 40% | 40% | 30% | 40% | 40% | 22% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TPS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TPS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TPS
Chưa có ý tưởng nào về TPS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng56.000 đ · 06/11/2026
- 280 tỷ
- CP lưu hành
- 5.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu500.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,07%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.500 đ
- 01/12/2015
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV51%2.550.000 CP
- Ngô Quang Trung14,99%749.635 CP
- Ngô Quang Hiển9,2%460.012 CP
- Đoàn Thị Phụng7,76%388.062 CP
- Mai Hồng Quỳ5%250.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV51%
- Ngô Quang Trung14,99%
- Ngô Quang Hiển9,2%
- Đoàn Thị Phụng7,76%
- Mai Hồng Quỳ5%
- Cổ đông khác12,05%
Ngành nghề kinh doanh
- Quản lý và thực hiện các dịch vụ cung ứng đối với phương tiện vận tải hàng hóa lưu đậu tại Bến xe
- Tổ chức cung ứng dịch vụ về bến bãi trên địa bàn thành phố
- Tổ chức vận chuyển hành khách liên tỉnh
- Vận chuyển hàng hóa
- Kinh doanh kho chứa hàng
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2017Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng
- 1/2016Vốn điều lệ 16 tỷ đồng.
- 01/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của TPS trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 19,400 đồng/CP.
- 05/11/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCoM với mã chứng khoán TPS.
- 31/05/2006Công ty chính thức chuyển đổi sang hoạt động dưới mô hình CTCP với tên gọi CTCP Bến bãi Vận tải Sài Gòn.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 02/02/2002Công ty Bến bãi Vận tải Hàng hóa Thành phố được đổi tên thành Công ty Bến bãi Vận tải Thành phố theo Quyết định số 544/QĐ-UB.
- 24/06/1999Bến xe Vận tải Hóc Môn được đổi tên thành Công ty Bến bãi Vận tải Hàng hóa Thành phố theo Quyết định của UBND TP.HCM số 3661/QĐ-UB-KT.
- Tiền thân là Bến xe Vận tải Hóc môn được thành lập theo Quyết định số 235/QĐ-UB ngày 17/11/1988.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7,5
- LNST 1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 34,0
- Nợ 6,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 95,6
- LNST 36,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 121
- Nợ 21,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 29,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng56.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng56.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.152 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 03/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 43% (4.300đ/CP) |
| 12/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 13/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 21/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 09/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 30/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/09/2017 | Quyền mua | Quyền mua 8:17 |
| 17/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 24/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |