CTCP Dịch vụ biển Tân Cảng
Biểu đồ giá TOS
- 1 ngày
- -0,40%
- 1 tuần
- -2,35%
- 1 tháng
- -6,63%
- 3 tháng
- -22,19%
- 1 năm
- -12,27%
- 2 năm
- +194,21%
- 3 năm
- +479,52%
- 5 năm
- +316,39%
- Tất cả
- +459,55%
- Trần
- 85.600
- Sàn
- 63.400
- TC
- 74.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TOS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +28 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +28 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 16,0 | 5,4 | −4,5 | 14,6 | −7,0 | −4,1 | −11,1 | 5,2 | −14,2 | −7,6 | −2,4 | −13,7 | |
| 2025 | 53,2 | 18,6 | 4,9 | 1,6 | 4,4 | 11,8 | 11,7 | 0,5 | −5,4 | 21,7 | −2,8 | 3,8 | 194,7 |
| 2024 | 13,2 | 3,6 | 13,7 | 2,7 | 4,8 | 13,7 | 4,0 | 1,0 | −3,4 | 7,1 | 8,7 | 7,3 | 106,8 |
| 2023 | −9,4 | 5,2 | 1,4 | −2,2 | 2,6 | 11,6 | 3,7 | −5,1 | 4,2 | −5,8 | 12,5 | 4,9 | 23,2 |
| 2022 | −6,6 | 2,4 | 13,6 | 2,5 | −2,6 | −11,4 | −2,6 | −5,8 | −4,6 | −11,3 | −3,0 | 0,0 | −27,7 |
| 2021 | 2,6 | −8,8 | 3,9 | ||||||||||
| TB | 13,3 | 7,0 | 5,8 | 3,8 | 0,4 | 4,3 | 1,1 | −0,8 | −4,7 | 1,1 | 1,3 | 4,0 | 74,2 |
| % năm tăng | 60% | 100% | 80% | 80% | 60% | 60% | 60% | 60% | 20% | 50% | 40% | 80% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TOS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TOS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TOS
Chưa có ý tưởng nào về TOS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ749.996.910.000 đKỳquý 3/2026
- 750 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng74.700 đ · 06/11/2026
- 5.602 tỷ
- CP lưu hành
- 74.999.691
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu37.499.846
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu32.000 đ
- 08/09/2021
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn21,6%16.200.058 CP
- Lê Đăng Phúc2,82%2.111.908 CP
- Nguyễn Thị Băng2,1%1.577.074 CP
- Lê Thị Thu1,83%1.371.369 CP
- Nguyễn Minh Thương1,65%1.234.232 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn21,6%
- Lê Đăng Phúc2,82%
- Nguyễn Thị Băng2,1%
- Lê Thị Thu1,83%
- Nguyễn Minh Thương1,65%
- Cổ đông khác70,01%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ hàng hải ngoài khơi.
- Khai thác cơ sở hạ tầng cảng & Đầu tư tài chính.
- Dịch vụ Hàng hải gần bờ.
- Dịch vụ Trục vớt và nạo vét hàng hải.
- Dịch vụ Quản lý khách sạn & Dịch vụ Cung ứng Sản xuất thiết bị xếp dỡ và dịch vụ kỹ thuật.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 749.99 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 449.99 tỷ đồng.
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 309.99 tỷ đồng.
- 08/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 32,000 đ/CP.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 265 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 04/2015Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ thông qua phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu lên 150 tỷ đồng.
- 17/3/2012Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng (TCO) chính thức được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 91.5 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 13Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 1 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.299
- LNST 253
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.438
- Nợ 7.186
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 292
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.403
- LNST 1.022
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.147
- Nợ 5.490
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 804
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng74.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 5,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng74.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.112 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 34.835 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 44,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:6667 |
| 09/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 26/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:1129 |
| 16/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 31/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:157 |
| 29/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 27/04/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 29/04/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:6333 |
