CTCP Phân phối Top One
Biểu đồ giá TOP
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -25,00%
- 3 năm
- -25,00%
- 5 năm
- -68,97%
- Tất cả
- -92,42%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của TOP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||||||||
| 2025 | −8,3 | 0,0 | −9,1 | 10,0 | −18,2 | −25,0 | |||||||
| 2024 | 41,7 | −11,8 | −13,3 | 0,0 | −7,7 | 16,7 | 0,0 | 0,0 | −7,1 | −15,4 | 9,1 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 14,3 | −18,8 | −7,7 | −25,0 | 33,3 | 25,0 | −6,7 | −7,1 | −15,4 | 9,1 | −8,3 | 9,1 | −14,3 |
| 2022 | −12,5 | 14,3 | 4,2 | −12,0 | −22,7 | −11,8 | 13,3 | 47,1 | −24,0 | −15,8 | −18,8 | 7,7 | −41,7 |
| 2021 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | 50,0 | 44,4 | 7,7 | −14,3 | 0,0 | 33,3 | 81,3 | −3,4 | −14,3 | 380,0 |
| 2020 | −12,5 | 0,0 | −28,6 | −60,0 | 50,0 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | 25,0 | −20,0 | 0,0 | 25,0 | −37,5 |
| 2019 | −12,5 | 14,3 | 62,5 | −23,1 | −10,0 | −22,2 | 14,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | 14,3 | 0,0 |
| 2018 | −13,3 | 0,0 | −7,7 | −16,7 | 0,0 | 20,0 | −16,7 | 0,0 | 60,0 | −37,5 | −20,0 | 0,0 | −46,7 |
| 2017 | 6,7 | 25,0 | −5,0 | −10,5 | 0,0 | 0,0 | 23,5 | −4,8 | −5,0 | −10,5 | −11,8 | 0,0 | 0,0 |
| TB | 2,6 | 2,6 | −0,5 | −9,7 | 7,7 | 4,4 | 5,9 | 4,4 | 8,4 | −1,0 | −8,2 | 5,2 | 23,9 |
| % năm tăng | 44% | 33% | 22% | 22% | 33% | 50% | 50% | 13% | 38% | 22% | 13% | 50% | 11% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TOP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TOP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TOP
Chưa có ý tưởng nào về TOP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ253.500.000.000 đKỳquý 3/2026
- 254 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng900 đ · 06/11/2026
- 22,8 tỷ
- CP lưu hành
- 25.350.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu20.280.000
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 23/07/2015
Cổ đông lớn
- Trần Hồng Tài25,03%6.345.500 CP
- Đinh Văn Tạo4,34%1.100.000 CP
- Vũ Đình Phúc4,12%1.045.000 CP
- Nguyễn Ngọc Dưỡng2,4%607.200 CP
- Trương Văn Hùng1,18%300.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trần Hồng Tài25,03%
- Đinh Văn Tạo4,34%
- Vũ Đình Phúc4,12%
- Nguyễn Ngọc Dưỡng2,4%
- Trương Văn Hùng1,18%
- Cổ đông khác62,93%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép.
Bán buôn tổng hợp
- Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào.
- Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2016Công ty tăng vốn điều lệ lên 235.5 tỷ đồng.
- 03/2016Công ty tăng vốn điều lệ lên 97.5 tỷ đồng.
- 23/07/2015Ngày giao dịch đầu tiên của TOP trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 14,000 đồng/CP.
- 01/2015Công ty tăng vốn điều lệ lên 39 tỷ đồng.
- 09/07/2015Cổ phiếu của công ty được chấp thuận giao dịch trên UPCoM.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tháng 3 năm 2013: CTCP Phân phối Top One được thành lập và đưa vào hoạt động với vốn điều lệ 3 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,0
- LNST −0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 162
- Nợ 0,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 0,1
- LNST −0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 162
- Nợ 0,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -13 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.396 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -454,2%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 16/06/2016 | Quyền mua | Quyền mua 5:8 |
| 31/03/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1:12 |