CTCP Nước sạch Thái Nguyên
Biểu đồ giá TNW
- 1 ngày
- +0,60%
- 1 tuần
- -6,70%
- 1 tháng
- +22,79%
- 3 tháng
- +17,61%
- 1 năm
- +53,63%
- 2 năm
- +79,38%
- 3 năm
- +92,17%
- 5 năm
- +95,78%
- Tất cả
- +77,85%
- Trần
- 19.000
- Sàn
- 14.200
- TC
- 16.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TNW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +41,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | +3,8 tỷ | +331 nghìn cp |
| T07/2026 | +17,4 tỷ | +1,60 triệu cp |
| T06/2026 | +20,2 tỷ | +2,00 triệu cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +21,3 tỷ | +1,93 triệu cp |
| Q2/2026 | +20,2 tỷ | +2,00 triệu cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +41,5 tỷ | +3,93 triệu cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,3 | −24,8 | 7,1 | 5,8 | 4,0 | 5,0 | 9,3 | −1,4 | −2,2 | 22,1 | 0,6 | 43,7 | |
| 2025 | 7,5 | 17,4 | −4,4 | −5,5 | −9,0 | 3,6 | 0,8 | 3,5 | −10,0 | 9,2 | 6,0 | 0,9 | 17,8 |
| 2024 | −17,6 | 34,7 | −5,9 | 20,9 | −9,5 | −2,0 | 7,9 | −12,8 | 19,3 | −6,4 | 1,0 | 4,9 | 24,7 |
| 2023 | −22,3 | 0,0 | 55,9 | 14,5 | −11,0 | 4,8 | 0,0 | 15,5 | −21,3 | 0,0 | 11,0 | −18,0 | 7,0 |
| 2022 | −6,0 | −9,1 | 14,0 | 3,6 | −5,1 | −10,7 | 36,1 | −22,1 | −0,9 | −2,5 | −13,7 | 3,6 | −21,7 |
| 2021 | 0,0 | −11,2 | −11,6 | 13,1 | 7,6 | −7,8 | −19,3 | 24,9 | −6,6 | −4,4 | 18,6 | −3,3 | −9,1 |
| 2020 | 131,4 | −52,6 | −6,9 | −3,2 | −46,1 | 0,0 | 134,8 | −22,6 | 67,4 | −14,8 | 11,6 | 0,8 | 55,2 |
| 2019 | −26,9 | 20,6 | −3,4 | −3,7 | −31,6 | 14,1 | 54,9 | 0,9 | −10,0 | −2,6 | 13,6 | 0,0 | −0,4 |
| 2018 | 0,0 | 5,5 | 0,0 | 0,0 | 5,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,8 | −3,0 | 3,1 | 18,7 |
| 2017 | −60,6 | 42,7 | 1,1 | −1,1 | 7,2 | 0,0 | 0,0 | ||||||
| TB | 9,5 | −2,2 | 5,0 | 5,1 | −10,6 | −5,4 | 26,7 | −1,3 | 3,5 | 1,5 | 5,0 | −0,9 | 11,5 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 33% | 56% | 33% | 40% | 70% | 50% | 20% | 40% | 67% | 56% | 63% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNW
Chưa có ý tưởng nào về TNW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ160.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 160 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng16.700 đ · 04/11/2026
- 267 tỷ
- CP lưu hành
- 16.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.600.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại24,43%
- 24,57%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 42,27%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 26/05/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thái Nguyên42,27%6.763.200 CP
- Sunvest LLC24,56%3.930.000 CP
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Đông Á20,3%3.247.546 CP
- Công ty CP Vbic Việt Nam4,97%795.100 CP
- Nguyễn Bá Quyết1,29%206.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Thái Nguyên42,27%
- Sunvest LLC24,56%
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Quốc Tế Đông Á20,3%
- Công ty CP Vbic Việt Nam4,97%
- Nguyễn Bá Quyết1,29%
- Cổ đông khác6,61%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, xử lý, sản xuất và cung cấp nước khoáng, đồ uống không cồn
- Xây dựng, lắp đặt các công trình kỹ thuật và hệ thống dân dụng
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn quản lý, kỹ thuật có liên quan
- Bán buôn vật liệu, thiết bị và hóa chất ngành nước
- Hoạt động của phòng khám đa khoa,chuyên khoa và nha khoa...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/05/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 16,000 đ/CP
- 6/2015Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 12/2009Vốn điều lệ 76.36 tỷ đồng.
- 22/10/2009đổi thành CTCP Nước sạch Thái Nguyên.
- 07/10/2005đổi thành Công ty TNHH MTV kinh doanh nước sạch Thái Nguyên.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 04/04/1997đổi thành Công ty cấp nước Thái Nguyên.
- 24/11/1993đổi thành Công ty cấp nước Bắc Thái.
- 31/12/1992Nhà máy nước Bắc Thái được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 66,3
- LNST 11,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 804
- Nợ 574
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 31,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 248
- LNST 18,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 825
- Nợ 606
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 82,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng16.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng16.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.293 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.387 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 4,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 14,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận khá.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,7% (970đ/CP) |
| 09/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,12% (112đ/CP) |
| 17/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,7% (570đ/CP) |
| 04/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 30/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,7% (570đ/CP) |
| 24/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 11/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 26/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,82% (682đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,248% (725đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,012% (601đ/CP) |