CTCP Cảng Thị Nại
22.5000(0,00%)
Biểu đồ giá TNP
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +14,80%
- 3 tháng
- +14,56%
- 1 năm
- -1,14%
- 2 năm
- +21,36%
- 3 năm
- +49,80%
- 5 năm
- +198,41%
- Tất cả
- +285,93%
- Trần
- 25.800
- Sàn
- 19.200
- TC
- 22.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
40019.300
Dư mua 400Dư bán 0
Mô hình giá của TNP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua mạnh 100/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,9 | 0,5 | 0,0 | 26,2 | −15,0 | 0,0 | 0,0 | 5,9 | −5,8 | 14,8 | 0,0 | 6,3 | |
| 2025 | 2,0 | 0,0 | 2,4 | −2,0 | 8,0 | 3,3 | 4,0 | −10,4 | 5,0 | 2,4 | −15,5 | 9,2 | 5,7 |
| 2024 | 1,0 | 7,8 | 4,5 | 3,1 | −1,7 | 4,7 | 20,9 | −6,3 | 15,0 | −9,3 | −15,8 | 9,4 | 31,3 |
| 2023 | 110,4 | −19,7 | 0,0 | 0,6 | 33,7 | −7,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,1 | −3,4 | 114,5 |
| 2022 | −39,9 | 0,0 | 159,6 | 44,4 | 6,7 | −12,6 | 0,0 | −28,4 | 0,0 | −37,3 | 0,0 | 0,0 | −5,7 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 12,3 | 0,0 | 0,0 | −11,0 | 51,7 | 2,1 | −9,2 | 0,0 | 40,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,9 | 8,6 | 0,0 | 11,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 11,2 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 11,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,8 | 0,0 | 22,0 |
| 2018 | 0,0 | 2,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,4 |
| 2017 | 0,0 | −57,5 | 0,0 | −4,8 | 0,0 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,2 | −59,2 |
| TB | 6,0 | −6,7 | 17,8 | 6,7 | 4,4 | −1,9 | 4,6 | −5,0 | 7,7 | −2,7 | −2,8 | 1,2 | 18,9 |
| % năm tăng | 30% | 30% | 40% | 40% | 40% | 20% | 50% | 10% | 40% | 30% | 22% | 22% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TNP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TNP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TNP
Chưa có ý tưởng nào về TNP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ71.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 71 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.500 đ · 06/11/2026
- 160 tỷ
- CP lưu hành
- 7.100.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu710.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.700 đ
- 23/12/2016
Cổ đông lớn
- Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Ánh Vy61,33%4.354.706 CP
- Lâm Ánh Vy14,06%998.332 CP
- Lâm Duy Việt14,05%997.532 CP
- Lâm Đình An1,5%106.500 CP
- Đồng Thị Ánh1,5%106.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Ánh Vy61,33%
- Lâm Ánh Vy14,06%
- Lâm Duy Việt14,05%
- Lâm Đình An1,5%
- Đồng Thị Ánh1,5%
- Cổ đông khác7,56%
Ngành nghề kinh doanh
- Bốc xếp hàng hóa
- Dịch vụ thương mại; Mua bán khoáng sản
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/12/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,700 đ/cp.
- 01/01/2010CT chính thức trở thành CTCP theo GCNĐKDN 4100259282 với VĐL 71 tỷ đồng.
- Năm 2008 theo QĐ số 398/QĐ - UBND ngày 08/07/2008 của UBND tỉnh Bình Định, Cảng Thị Nại chuyển về làm đơn vị thành viên của TCT Sản xuất - Đầu tư - Dịch vụ - XNK Bình Định (TCT PISICO) để thực hiện cổ phần hóa.
- Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Sở Giao thông vận tải Bình Định theo QĐ số 47/QĐ - UBND ngày 05/01/1994 tách từ CT Vận tải Biển - XNK Bình Định.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 91,4
- LNST 23,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 126
- Nợ 24,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26% (2.600đ/CP) |
| 05/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 11/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 29/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 29/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 10/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |