CTCP Tổng hợp Gỗ Tân Mai
Biểu đồ giá TMW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -11,11%
- 2 năm
- +27,91%
- 3 năm
- +121,55%
- 5 năm
- +95,38%
- Tất cả
- +309,68%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của TMW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 17/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −0,4 | 2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,1 | ||
| 2025 | 0,0 | −48,7 | 140,9 | −2,6 | 10,7 | 0,0 | 50,0 | 0,0 | −40,0 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | 4,4 |
| 2024 | −53,0 | 69,8 | 105,7 | −2,7 | 3,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,9 | 0,0 | 2,6 | 17,0 | 107,9 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 5,6 | 0,0 | 17,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,2 | −12,9 | 9,7 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,5 | 7,7 | 7,1 | −10,0 | −3,7 | 0,0 | 0,0 | −8,5 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 13,3 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | 39,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,3 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −36,0 | 5,1 | 14,8 | 18,8 | 0,0 | 0,0 | 8,3 | 7,8 | 0,0 | 27,8 | 37,0 |
| 2017 | −5,4 | −2,2 | −26,2 | 0,0 | 18,7 | −8,9 | −7,2 | 0,0 | 0,0 | 43,5 | 13,7 | 0,0 | 11,9 |
| TB | −5,8 | 1,9 | 20,3 | 0,2 | 2,5 | 0,1 | 5,1 | 4,6 | −3,7 | 3,5 | 1,9 | 3,5 | 17,5 |
| % năm tăng | 0% | 10% | 40% | 20% | 50% | 10% | 20% | 20% | 20% | 20% | 33% | 22% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TMW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TMW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TMW
Chưa có ý tưởng nào về TMW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ46.623.500.000 đKỳnăm 2025
- 46,6 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.000 đ · 14/10/2026
- 103 tỷ
- CP lưu hành
- 4.662.350
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu699.352
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 33,12%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 23/12/2009
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Thanh Bình53,24%2.482.050 CP
- Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH33,12%1.544.300 CP
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai6,48%302.000 CP
- Lê Thị Mơ0,48%22.250 CP
- Cao Tấn Thanh0,32%14.950 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Thanh Bình53,24%
- Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH33,12%
- Quỹ Đầu Tư Phát Triển Đồng Nai6,48%
- Lê Thị Mơ0,48%
- Cao Tấn Thanh0,32%
- Cổ đông khác6,37%
Ngành nghề kinh doanh
Sản xuất, chế biến gỗ
- Ván ép, ván dăm, hàng mộc tinh chế
- Mua bán, đại lý ký gửi xăng dầu; phân bón hóa chất (trừ hóa chất độc hại mạnh)
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/10/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 23/12/2009TMW chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM với giá 13,000đ/CP.
- 03/2006Chuyển thành CTCP Tổng hợp Gỗ Tân Mai.
- 21/11/2005UBND tỉnh Đồng Nai quyết định cổ phần hóa Công ty Tổng hợp Chế biến Gỗ Tân Mai với vốn điều lệ là 46.62 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Tổng hợp chế biến gỗ Tân Mai được thành lập từ năm 1975.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 139
- Nợ 58,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 179
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 220
- Nợ 96,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −96,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.000 đ · phiên 14/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.000 đ · phiên 14/10Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.476 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 09/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 11/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 18/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |