CTCP Công nghiệp Tung Kuang · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá TKU
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +15,13%
- 3 tháng
- +9,60%
- 1 năm
- +6,86%
- 2 năm
- -14,96%
- 3 năm
- +45,90%
- 5 năm
- -27,86%
- Tất cả
- +87,93%
- Trần
- 15.000
- Sàn
- 12.400
- TC
- 13.700
Mô hình giá của TKU dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,4 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −0,3 tỷ | −27 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −800 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −27 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −31 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/05 | 0 tỷ | −74 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −18 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −49 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −600 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −13 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −22 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −35 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −115 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −74 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −49 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −600 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −86 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −115 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −306 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −600 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −186 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −421 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −74 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −18 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −649 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −607 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,4 | −2,1 | −3,0 | −7,4 | −4,0 | 0,8 | 2,8 | −6,8 | 8,2 | 15,1 | 0,0 | 6,0 | |
| 2025 | 0,0 | 4,0 | −3,8 | 2,6 | −6,9 | −7,5 | −1,5 | −1,5 | 4,0 | 11,4 | −8,9 | 0,8 | −8,8 |
| 2024 | 4,6 | 2,7 | −2,6 | 27,4 | 7,7 | −3,2 | 3,3 | −7,8 | 6,3 | 11,9 | −11,8 | 2,6 | 42,6 |
| 2023 | 2,5 | 0,8 | −3,3 | 2,5 | −0,8 | 1,7 | 1,6 | −0,2 | 1,8 | −11,8 | 6,2 | 4,9 | 4,9 |
| 2022 | −13,8 | 30,8 | −14,3 | −12,9 | −1,7 | −16,6 | −14,5 | 10,6 | −18,8 | −6,9 | −4,0 | 0,0 | −52,7 |
| 2021 | 7,8 | −2,5 | 25,3 | 13,6 | 22,9 | −2,4 | −5,2 | 30,7 | 43,9 | 1,1 | 8,5 | −10,7 | 213,1 |
| 2020 | 18,3 | −54,1 | 2,3 | 17,6 | 29,1 | 12,9 | −37,5 | 24,2 | 44,5 | 0,0 | −5,9 | −20,4 | −19,9 |
| 2019 | −5,1 | 17,6 | −6,7 | −6,0 | −5,5 | 24,6 | −2,0 | −7,6 | −1,1 | 15,3 | −23,4 | 103,8 | 85,8 |
| 2018 | 13,9 | 0,0 | −8,4 | 4,2 | 8,8 | −8,3 | 0,0 | −12,7 | 8,3 | 4,9 | −8,3 | −5,1 | −6,3 |
| 2017 | −7,3 | 27,9 | −0,7 | 11,7 | 14,3 | 1,4 | 4,2 | −1,4 | −2,7 | −6,9 | −9,9 | −3,4 | 23,7 |
| TB | 2,5 | 2,5 | −1,5 | 5,3 | 6,4 | 0,3 | −4,9 | 2,8 | 9,4 | 3,4 | −6,4 | 8,1 | 31,4 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 20% | 70% | 50% | 50% | 40% | 30% | 70% | 60% | 22% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TKU. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TKU
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TKU
Chưa có ý tưởng nào về TKU. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ468.813.980.000 đKỳquý 3/2026
- 469 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.700 đ · 05/11/2026
- 642 tỷ
- CP lưu hành
- 46.881.398
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.376.279
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại47,91%
- 52,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu41.000 đ
- 26/06/2006
Cổ đông lớn
- Rich International Holding Limited Liability Company84,52%39.625.654 CP
- Liu Chien Hung3,57%1.671.870 CP
- Ngô Thị Ngọc Quyên2,91%1.362.521 CP
- Liu Cheng Min1,81%849.085 CP
- Ma Chia Lung1,18%554.765 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Rich International Holding Limited Liability Company84,52%
- Liu Chien Hung3,57%
- Ngô Thị Ngọc Quyên2,91%
- Liu Cheng Min1,81%
- Ma Chia Lung1,18%
- Cổ đông khác6,01%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các sản phẩm nhôm ở dạng thanh nhôm, ống nhôm, lá nhôm, lưới nhôm, dây nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhôm.
- Sản xuất các phụ kiện để phục vụ lắp đặt các sản phẩm bằng nhôm (gioăng cao su, bánh xe trượt bằng nhựa, tay nắm khóa, bản lề cửa).
- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực y tế (gậy nhôm cho người tàn tật, xe lăn, giường bệnh viện, tủ thuốc).
- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực thể dục thể thao (xe tập thể dục đa năng, xe đạp nhôm, vợt tennis và các thiết bị khác).
- Xử lý bề mặt các sản phẩm bằng kim loại nhôm (sơn tĩnh điện).
- Sản xuất nhôm tấm và nhôm phức hợp dùng trong lĩnh vực xây dựng (ốp vào bề mặt các công trình, mặt dựng).
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 426.19 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 387.45 tỷ đồng.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 322.88 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 300.35 tỷ đồng.
- 10/2014Tăng vốn điều lệ lên 268.17 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 243.79 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 212 tỷ đồng.
- 2006Cổ phiếu TKU được niêm yết tại Sàn giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) . Vốn điều lệ là 199.22 tỷ đồng.
- 12/2005Công ty đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ là 163.91 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Công nghiệp TNHH Tung Kuang.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 171
- LNST 3,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 998
- Nợ 455
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 55,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 691
- LNST 32,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 897
- Nợ 345
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 72,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 23,6Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.700 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 580 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.576 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/08/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 03/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 24/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 10/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 11/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 14/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/07/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 14/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |