Công Ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt
Biểu đồ giá TIN
- 1 ngày
- +1,73%
- 1 tuần
- +3,15%
- 1 tháng
- -6,95%
- 3 tháng
- -18,15%
- 1 năm
- +63,70%
- 2 năm
- +531,43%
- 3 năm
- +726,17%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +324,80%
- Trần
- 98.900
- Sàn
- 73.100
- TC
- 86.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TIN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +15,5 tỷ
- 60 phiên
- +105,4 tỷ
- 1 năm
- +168,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | +3,6 tỷ | +39 nghìn cp |
| 26/10 | +4,2 tỷ | +45 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | +3,3 tỷ | +35 nghìn cp |
| 21/10 | +3,2 tỷ | +35 nghìn cp |
| 20/10 | +1,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T10/2026 | +15,5 tỷ | +167 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| T08/2026 | +94,1 tỷ | +763 nghìn cp |
| T07/2026 | +47,4 tỷ | +391 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,5 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | −6,8 tỷ | −40 nghìn cp |
| T03/2026 | −5,1 tỷ | −39 nghìn cp |
| T02/2026 | −2,3 tỷ | −21 nghìn cp |
| T01/2026 | +17,1 tỷ | +284 nghìn cp |
| T12/2025 | +5,6 tỷ | +102 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +15,5 tỷ | +167 nghìn cp |
| Q3/2026 | +143,8 tỷ | +1,18 triệu cp |
| Q2/2026 | −7,1 tỷ | −43 nghìn cp |
| Q1/2026 | +9,7 tỷ | +224 nghìn cp |
| Q4/2025 | +20,9 tỷ | +378 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +161,9 tỷ | +1,53 triệu cp |
| 2025 | +20,9 tỷ | +378 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 95,9 | 9,5 | 22,6 | 5,2 | −19,4 | −0,9 | −9,5 | −1,1 | −10,2 | −13,9 | 3,2 | 57,9 | |
| 2025 | 0,7 | 4,2 | 16,0 | 104,0 | 9,0 | 38,5 | −4,5 | −3,3 | 6,5 | 2,5 | −7,2 | 11,8 | 291,6 |
| 2024 | −1,9 | −3,7 | 2,8 | −1,8 | 1,8 | 1,0 | 3,8 | 0,9 | −2,7 | 20,4 | 7,7 | 2,1 | 32,4 |
| 2023 | −11,6 | −11,2 | 29,5 | −10,5 | 2,7 | −3,5 | −2,8 | 18,9 | −1,6 | −16,9 | 14,5 | −6,7 | −9,1 |
| 2022 | −25,3 | 2,9 | 2,1 | −6,8 | −18,4 | −9,4 | −4,7 | −6,6 | −1,3 | −6,6 | 2,1 | −16,5 | −62,2 |
| 2021 | |||||||||||||
| TB | 11,6 | 0,3 | 14,6 | 18,0 | −4,8 | 5,1 | −3,5 | 1,8 | −1,9 | −2,9 | 4,3 | −2,3 | 63,2 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 100% | 40% | 60% | 40% | 20% | 40% | 20% | 40% | 75% | 50% | 50% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TIN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TIN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TIN
Chưa có ý tưởng nào về TIN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ911.783.310.000 đKỳquý 3/2026
- 912 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng88.400 đ · 06/11/2026
- 8.141 tỷ
- CP lưu hành
- 92.089.331
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu55.253.599
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại47,91%
- 2,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 10,9%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.200 đ
- 28/12/2021
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam10,9%10.034.732 CP
- Lê Hữu Song4,63%4.259.635 CP
- Võ Thị Phương Thảo4,1%3.780.084 CP
- Lê Hữu Sơn4,04%3.716.464 CP
- Phạm Thị Thảo Nguyên3,49%3.211.362 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam10,9%
- Lê Hữu Song4,63%
- Võ Thị Phương Thảo4,1%
- Lê Hữu Sơn4,04%
- Phạm Thị Thảo Nguyên3,49%
- Cổ đông khác72,85%
Ngành nghề kinh doanh
- Nhận tiền gửi có kỳ hạn từ 1 năm trở lên của các tổ chức cá nhân
- Phát hành kỳ phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi và các loại giấy tờ có giá khác để huy động vốn của tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước
- Vay vốn của các tổ chức tài chính, tín dụng trong nước, ngoài nước và các tổ chức tài chính quốc tế
- Tiếp nhận vốn ủy thác của chính phủ, của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn theo quy định của Ngân hàng Nhà nước...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 911.78 tỷ đồng.
- 05/2025Công Ty Tài chính Cổ phần Tín Việt đổi tên thành Công Ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín Việt.
- 28/12/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 15,200 đ/CP.
- 21/05/2019Tăng vốn điều lệ lên 687.8 tỷ đồng.
- 19/11/2018Tăng vốn điều lệ lên 668.9 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 01/08/2018Chính thức trở thành công ty đại chúng.
- 23/04/2018Đổi tên thành Công ty Tài chính Cổ phần Tín Việt (VietCredit).
- 6/2010Công ty tăng VĐL lên 506 tỷ đồng thông qua hình thức phát hành cổ phiếu.
- 29/05/2008Công ty Tài chính Cổ phần Xi măng được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.306
- LNST 403
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 26.219
- Nợ 22.980
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −338
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.793
- LNST 1.073
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 17.642
- Nợ 15.643
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.169
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng88.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng88.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.250 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 35.526 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 69,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng tổng thu nhập hoạt động giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng thu nhập hoạt động 4 quýĐọc thêm →
- 32,1%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 02/07/2024 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 19/11/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1059 |
| 18/06/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
