CTCP TIE
Biểu đồ giá TIE
- 1 ngày
- -13,64%
- 1 tuần
- -13,64%
- 1 tháng
- -24,00%
- 3 tháng
- -40,62%
- 1 năm
- -42,42%
- 2 năm
- -60,42%
- 3 năm
- -62,00%
- 5 năm
- -77,11%
- Tất cả
- -86,05%
- Trần
- 2.500
- Sàn
- 1.900
- TC
- 2.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TIE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +202 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +202 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −11,8 | 23,3 | −18,9 | 13,3 | −8,8 | 3,2 | 0,0 | 0,0 | −31,3 | −13,6 | −44,1 | |
| 2025 | 21,9 | −12,8 | 0,0 | −20,6 | 14,8 | 9,7 | 17,6 | −7,5 | 2,7 | −13,2 | −3,0 | 6,3 | 6,3 |
| 2024 | 93,6 | −29,7 | −6,3 | −8,3 | −7,3 | −3,9 | 2,0 | −8,0 | −10,9 | 17,1 | −14,6 | −22,0 | −31,9 |
| 2023 | 12,5 | −3,7 | 3,8 | −7,4 | 64,0 | 41,5 | −1,7 | −3,5 | −16,4 | 8,7 | 62,0 | −42,0 | 95,8 |
| 2022 | −10,5 | −9,4 | 1,3 | −26,9 | −21,1 | −15,6 | 5,3 | 7,5 | −14,0 | −5,4 | −31,4 | 0,0 | −74,7 |
| 2021 | −2,2 | −8,9 | 22,0 | 22,0 | −16,4 | 3,9 | −17,0 | 11,4 | 22,4 | 41,7 | 14,1 | −2,1 | 106,5 |
| 2020 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | −10,0 | −20,8 | 26,3 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | −9,3 | 14,3 | −17,9 | −34,3 |
| 2019 | −11,8 | 27,5 | 9,7 | −2,1 | −3,3 | 5,7 | −28,0 | 24,3 | 0,0 | −4,7 | −1,2 | −12,5 | −9,1 |
| 2018 | −6,3 | −0,4 | 32,8 | −12,6 | −22,6 | −22,5 | −3,8 | 13,3 | 34,9 | −5,2 | −10,2 | −1,3 | −19,8 |
| 2017 | −1,9 | 12,6 | −2,7 | 10,0 | 3,3 | −1,6 | −4,1 | −11,4 | −9,3 | −30,1 | 47,1 | −1,5 | −6,2 |
| TB | 9,5 | −2,2 | 8,4 | −7,5 | 0,4 | 3,5 | −2,6 | 2,6 | −1,5 | −3,2 | 8,5 | −10,3 | 3,6 |
| % năm tăng | 30% | 30% | 60% | 20% | 40% | 50% | 40% | 40% | 30% | 30% | 44% | 11% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TIE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TIE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TIE
Chưa có ý tưởng nào về TIE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ95.699.000.000 đKỳnăm 2025
- 95,7 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.900 đ · 05/11/2026
- 18,2 tỷ
- CP lưu hành
- 9.569.900
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.220.435
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,87%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu6.800 đ
- 11/12/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Sài Gòn Hưng Phú24,02%2.298.680 CP
- Lê Thị Thu Hà6,09%583.000 CP
- Huỳnh Thị Dung0,08%7.500 CP
- Trần Thị Bé Ba0,06%5.300 CP
- Vũ Quốc Vinh0,01%1.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Sài Gòn Hưng Phú24,02%
- Lê Thị Thu Hà6,09%
- Huỳnh Thị Dung0,08%
- Trần Thị Bé Ba0,06%
- Cổ đông khác69,74%
Ngành nghề kinh doanh
- Thiết kế SX, gia công lắp ráp & KD các mặt hàng điện tử dân dụng
- SX & KD thiết bị lạnh, máy phát điện, động cơ và phụ tùng rời cung cấp cho ngành điện lực
- KD, XNK linh kiện điện tử, máy móc đo lường thí nghiệm điện - điện tử - thiết bị viễn thông
- Viễn thông
- Du lịch
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi
- Đại lý kinh doanh xăng dầu
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/08/2019ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 6,800 đ/CP.
- 01/08/2019ngày hủy niêm yết trên sàn HOSE.
- 11/12/2009ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 27,200 đ/CP.
- 6/2006tăng vốn điều lệ lên 95.69 tỷ đồng.
- 7/2004cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu 87 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Công ty sản xuất kinh doanh XNK điện - điện tử quận 10, được thành lập ngày 15/09/1990.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 33,0
- LNST −2,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 242
- Nợ 36,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 0,6
- LNST −7,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 101
- Nợ 31,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.900 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -3.426 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.088 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -15,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -12,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -34,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 08/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 06/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/02/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 26/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |