CTCP Tổng Công ty Tín Nghĩa
Biểu đồ giá TID
- 1 ngày
- -0,54%
- 1 tuần
- +0,55%
- 1 tháng
- -7,07%
- 3 tháng
- -12,38%
- 1 năm
- -22,33%
- 2 năm
- -13,21%
- 3 năm
- -1,76%
- 5 năm
- -71,60%
- Tất cả
- +93,07%
- Trần
- 21.100
- Sàn
- 15.700
- TC
- 18.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TID dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +5 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,6 tỷ
- 20 phiên
- −3,4 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 10/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 09/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 06/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 29/09 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 25/09 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/09 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 19/09 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/09 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 31/08 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 25/08 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/08 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 18/08 | −1,8 tỷ | −75 nghìn cp |
| 17/08 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 10/08 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 04/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 24/05 | 0 tỷ | −900 cp |
| 18/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 17/05 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 11/05 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2023 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| T09/2023 | −0,8 tỷ | −34 nghìn cp |
| T08/2023 | −2,2 tỷ | −91 nghìn cp |
| T05/2023 | −0,6 tỷ | −24 nghìn cp |
| T02/2023 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2023 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| Q3/2023 | −3,0 tỷ | −125 nghìn cp |
| Q2/2023 | −0,6 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q1/2023 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | −3,9 tỷ | −164 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,9 | −5,9 | −4,0 | −6,9 | −1,0 | 1,0 | −2,6 | 0,0 | 5,4 | −6,2 | 0,5 | −15,2 | |
| 2025 | 0,8 | 9,1 | 2,3 | −3,7 | −5,0 | −3,7 | 7,2 | 3,0 | −3,2 | 2,1 | −4,9 | −1,7 | 1,1 |
| 2024 | 8,2 | 0,0 | 6,7 | −9,8 | 2,6 | 17,8 | −5,8 | −3,9 | −0,4 | −2,4 | 1,7 | −0,4 | 12,1 |
| 2023 | 4,7 | 5,6 | −13,0 | −2,4 | 4,7 | 6,5 | 5,7 | −12,2 | −5,7 | −10,0 | 11,1 | −4,0 | −12,2 |
| 2022 | −18,2 | 19,2 | 6,6 | −31,2 | −4,2 | −16,0 | 33,0 | 16,2 | −15,8 | −25,5 | −20,4 | 3,2 | −54,2 |
| 2021 | 50,0 | 12,5 | 21,9 | −11,9 | −1,4 | −0,7 | 2,1 | 2,7 | 0,7 | 100,7 | 1,7 | −4,5 | 265,3 |
| 2020 | −32,5 | 0,0 | −33,0 | 20,2 | 27,5 | −10,5 | −11,8 | 16,0 | −3,4 | −11,3 | 7,3 | 0,0 | −41,6 |
| 2019 | −26,6 | 2,5 | 1,4 | 1,5 | 10,9 | −3,4 | −2,2 | 0,0 | −15,5 | 7,5 | 16,5 | 17,6 | 1,1 |
| 2018 | |||||||||||||
| TB | −1,2 | 5,4 | −1,4 | −5,5 | 4,3 | −1,1 | 3,2 | 2,7 | −4,7 | 6,9 | 1,9 | 1,5 | 24,5 |
| % năm tăng | 63% | 63% | 63% | 25% | 50% | 38% | 50% | 50% | 25% | 38% | 71% | 29% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TID
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TID
Chưa có ý tưởng nào về TID. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.400 đ · 05/11/2026
- 3.680 tỷ
- CP lưu hành
- 200.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu60.000.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 48,06%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 12/12/2018
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Nai48,06%96.125.000 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Vật Liệu Xây Dựng Sài Gòn2,66%5.313.939 CP
- Quách Văn Đức2,41%4.820.525 CP
- Công ty Cổ phần Thương Mại Thành Thành Công0,53%1.061.511 CP
- Thái Văn Chuyện0,11%227.632 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Nai48,06%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Vật Liệu Xây Dựng Sài Gòn2,66%
- Quách Văn Đức2,41%
- Công ty Cổ phần Thương Mại Thành Thành Công0,53%
- Thái Văn Chuyện0,11%
- Cổ đông khác46,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN và bất động sản
- Chế biến, kinh doanh xuất khẩu và nhập khẩu
- Kinh doanh xăng dầu, khí đốt, gas
- Kinh doanh Logistics và các dịch vụ khác
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/12/2018ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,000 đ/CP.
- 8/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 22/08/2016Trở thành công ty đại chúng.
- 18/05/2016Chuyển đổi thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu 1,558 tỷ đồng.
- 01/04/2016Chào bán thành công cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá trúng thầu bình quân là 11,885 đồng/cổ phần.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 27/07/2010Công ty TNHH MTV Tín Nghĩa chuyển thành TCT hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 11/03/2009Theo Quyết định số 526/QĐ-TU, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình TCT TNHH MTV với tên gọi là TCT Tín Nghĩa.
- 31/03/2006Chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con theo Quyết định số 18b-QĐ/TU của tỉnh Đồng Nai.
- 07/09/1989Tiền thân là Công ty Dịch vụ Sản xuất Kinh doanh Tổng hợp Đồng Nai (PROSECO) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 13Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuXem thêm 1 công ty ↓
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.144
- LNST 69,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 18.060
- Nợ 13.406
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.150
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 13.398
- LNST 682
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 18.003
- Nợ 13.247
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.668
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 23,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.400 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 793 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.686 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 08/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/05/2018 | Quyền mua | Quyền mua 500:117 |
| 01/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |