CTCP Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá THG
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -3,21%
- 1 tháng
- -6,91%
- 3 tháng
- -12,63%
- 1 năm
- -37,85%
- 2 năm
- -9,92%
- 3 năm
- +17,65%
- 5 năm
- -27,15%
- Tất cả
- +2.069,49%
- Trần
- 27.600
- Sàn
- 24.000
- TC
- 25.800
- Mở
- 25.800
- Cao
- 26.000
- Thấp
- 25.600
- KL
- 2.500
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của THG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,7 tỷ
- 1 năm
- +12,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 02/11 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +595 cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,5 tỷ | −19 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | +8,9 tỷ | +199 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T02/2026 | −2,9 tỷ | −64 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,7 tỷ | −59 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +11 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q2/2026 | +9,0 tỷ | +198 nghìn cp |
| Q1/2026 | −5,6 tỷ | −124 nghìn cp |
| Q4/2025 | +9,1 tỷ | +187 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +3,4 tỷ | +74 nghìn cp |
| 2025 | +9,1 tỷ | +187 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 14 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 17/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −76 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −7 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | −200 cp |
| 26/02 | 0 tỷ | −64 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −56 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −2 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −86 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −500 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −83 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −90 cp |
| 17/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −17 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −71 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −123 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −70 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | 0 tỷ | −9 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −76 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −64 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −9 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −56 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −586 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −173 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −65 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −85 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −271 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −65 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,8 | −0,3 | 0,3 | 0,2 | −3,4 | −8,4 | −12,5 | 0,3 | −5,9 | −5,5 | −3,2 | −34,9 | |
| 2025 | 10,1 | 12,5 | 5,2 | −18,3 | 14,9 | 17,0 | −3,7 | −2,7 | −5,6 | −1,1 | −6,1 | 1,4 | 19,1 |
| 2024 | 0,1 | 6,9 | 0,8 | 2,3 | 3,6 | 9,1 | 2,2 | 7,0 | −0,5 | −1,2 | −1,0 | 15,0 | 52,7 |
| 2023 | 12,1 | −4,3 | −1,9 | 14,6 | 2,4 | 1,6 | −4,6 | 11,4 | −4,0 | −7,9 | 3,6 | 0,9 | 23,2 |
| 2022 | −8,0 | 14,0 | 2,8 | 1,1 | −12,6 | −17,4 | −2,2 | 6,2 | −9,1 | −16,1 | −3,7 | 3,2 | −38,0 |
| 2021 | 9,1 | 18,0 | 13,3 | −2,4 | −1,9 | 6,1 | −9,0 | 4,3 | −0,8 | 38,9 | 0,6 | −13,5 | 68,3 |
| 2020 | 10,3 | −7,6 | −6,4 | 10,6 | 9,6 | 15,5 | −5,6 | 10,7 | −1,0 | 5,4 | 1,7 | 4,1 | 54,0 |
| 2019 | 8,8 | 0,3 | 8,6 | −1,2 | 12,6 | 8,8 | 0,9 | −3,0 | −3,6 | 5,1 | 2,2 | 4,7 | 52,1 |
| 2018 | −3,2 | −7,9 | 7,4 | −4,0 | 3,4 | −18,1 | −4,9 | 7,5 | 4,9 | −4,2 | 1,3 | 12,4 | −8,9 |
| 2017 | −9,2 | −9,1 | 9,7 | 11,5 | −10,5 | 6,1 | 1,0 | 5,2 | 7,5 | −19,4 | 0,6 | −2,6 | −13,5 |
| TB | 2,7 | 2,2 | 4,0 | 1,4 | 1,8 | 2,0 | −3,8 | 4,7 | −1,8 | −0,6 | −0,1 | 2,8 | 23,2 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 80% | 60% | 60% | 70% | 30% | 80% | 20% | 30% | 67% | 78% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về THG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về THG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về THG
Chưa có ý tưởng nào về THG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ351.763.070.000 đKỳquý 3/2026
- 352 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.600 đ · 06/11/2026
- 901 tỷ
- CP lưu hành
- 35.176.307
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu22.864.599
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại44,72%
- 4,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 28/07/2011
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thanh Nghĩa4,88%1.716.657 CP
- Trần Hoàng Huân4,66%1.637.554 CP
- Vũ Huy Giáp4,5%1.583.203 CP
- Nguyễn Thị Hường3,63%1.278.111 CP
- Công ty CP Đầu Tư Xây Dựng Gia Thắng2,53%888.722 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thanh Nghĩa4,88%
- Trần Hoàng Huân4,66%
- Vũ Huy Giáp4,5%
- Nguyễn Thị Hường3,63%
- Công ty CP Đầu Tư Xây Dựng Gia Thắng2,53%
- Cổ đông khác79,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Thi công xây dựng các công trình thủy lợi, dân dụng, công nghiệp và giao thông
- Sửa chữa, gia công các sản phẩm cơ khí, cửa cống các công trình thủy lợi
- Đầu tư và kinh doanh bê tông tươi phục vụ công trình xây dựng
- Đầu tư và kinh doanh bất động sản
- Tư vấn, xây dựng & kiểm định chất lượng công trình...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2026Tăng vốn điều lệ lên 351.76 tỷ đồng.
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 311.29 tỷ đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 259.41 tỷ đồng.
- 07/2023Tăng vốn điều lệ lên 229.57 tỷ đồng.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 199.63 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 09/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 159.71 tỷ đồng.
- 23/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 145.19 tỷ đồng.
- 12/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 131.99 tỷ đồng.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 119.99 tỷ đồng.
- 03/2014Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 28/07/2011Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hồ Chí Minh (HOSE).
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 63 tỷ đồng.
- Từ năm 2004-2007: Công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần có vốn nhà nước từ 51%(năm 2004), 30% (năm 2005) và đến cuối năm 2006 không còn vốn nhà nước.
- 05/12/2003Tiền thân là Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang được cổ phần hóa theo Quyết định số 5017/QĐ-UB của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành, với vốn điều lệ là 19.62 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 630
- LNST 27,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.281
- Nợ 1.476
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −7,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.413
- LNST 160
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.420
- Nợ 1.626
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 353
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 6,9Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.693 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.519 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 04/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 17/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 19/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 16/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 18/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 30/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/10/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 06/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 16/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,6% (960đ/CP) |
| 08/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/11/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 23/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 08/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 18/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/04/2011 | Quyền mua | Quyền mua 20:19 |
| 19/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 31/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1111 |
| 29/04/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 25/04/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |