CTCP Trường Thành Energy Group · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá TEG
- 1 ngày
- -0,17%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +3,07%
- 3 tháng
- -0,17%
- 1 năm
- -4,73%
- 2 năm
- -28,10%
- 3 năm
- -38,05%
- 5 năm
- -56,33%
- Tất cả
- +13,53%
- Trần
- 6.470
- Sàn
- 5.630
- TC
- 6.050
- Mở
- 6.050
- Cao
- 6.050
- Thấp
- 6.000
- KL
- 117.500
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của TEG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,4 tỷ
- 60 phiên
- −0,5 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/07 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 22/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 17/07 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 15/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 11/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 10/07 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/07 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/07 | −0,1 tỷ | −16 nghìn cp |
| 02/07 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 01/07 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −56 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 18/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −13 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | −0,4 tỷ | −67 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −58 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T02/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −91 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −162 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −381 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −211 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −340 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −400 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | −0,4 tỷ | −67 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −58 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −13 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −634 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −211 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −740 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −0,4 tỷ | −67 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2021 | −29,6 tỷ | −2,20 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,9 | −3,9 | 0,8 | −3,8 | 9,7 | −6,8 | 0,8 | 0,8 | −4,2 | 5,0 | 0,0 | −13,1 | |
| 2025 | −7,2 | 0,9 | −4,4 | −18,5 | 8,0 | 17,8 | −5,2 | −2,6 | 10,9 | −4,2 | −2,5 | 11,0 | −1,4 |
| 2024 | −2,4 | −5,2 | −2,9 | −0,9 | −5,3 | 13,3 | −0,2 | −4,1 | −4,6 | −0,5 | −6,7 | −11,7 | −28,4 |
| 2023 | 17,5 | −18,2 | 1,3 | 8,4 | 22,3 | −6,2 | 13,9 | −0,5 | −2,0 | −7,0 | 6,5 | −0,6 | 32,4 |
| 2022 | −3,1 | 8,4 | −1,9 | −17,8 | −12,0 | −16,3 | −4,0 | 3,5 | 10,9 | −20,1 | −0,5 | 2,3 | −44,1 |
| 2021 | 31,0 | 30,5 | 52,1 | 3,6 | 0,7 | 0,0 | 8,4 | 3,8 | −8,9 | 32,6 | −8,0 | −5,1 | 221,8 |
| 2020 | 5,7 | −27,0 | −20,1 | −4,8 | 101,7 | −38,6 | 37,5 | −8,6 | 3,2 | −4,7 | 0,5 | 12,2 | 1,5 |
| 2019 | −3,1 | −5,7 | 3,4 | −8,4 | 4,6 | 33,4 | −20,5 | 6,4 | 7,8 | −4,8 | −6,3 | −8,5 | −10,2 |
| 2018 | 19,1 | 2,5 | 8,4 | −18,3 | −5,0 | −1,6 | 8,5 | 1,2 | 8,7 | −4,0 | −1,4 | 6,8 | 22,1 |
| 2017 | 4,7 | 5,4 | −4,2 | −21,0 | 9,9 | 6,2 | −1,6 | 3,0 | −4,2 | −10,7 | 8,6 | 4,5 | −4,1 |
| TB | 5,1 | −1,2 | 3,3 | −8,2 | 13,5 | 0,1 | 3,8 | 0,3 | 1,8 | −1,8 | −1,1 | 1,2 | 21,1 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 20% | 70% | 40% | 50% | 60% | 50% | 20% | 33% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TEG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TEG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TEG
Chưa có ý tưởng nào về TEG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.208.065.620.000 đKỳquý 3/2026
- 1.208 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.040 đ · 06/11/2026
- 730 tỷ
- CP lưu hành
- 120.806.562
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu48.322.624
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại43,83%
- 5,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu7.950 đ
- 22/12/2015
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập Đoàn Trường Thành Việt Nam23,77%28.712.094 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Mernus9,04%10.921.062 CP
- Nguyễn Thị Thanh Hà7,49%9.044.601 CP
- Sermsang Power Corporation Public Company Limited5%6.041.111 CP
- Lê Đình Ngọc2,67%3.230.702 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập Đoàn Trường Thành Việt Nam23,77%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Mernus9,04%
- Nguyễn Thị Thanh Hà7,49%
- Sermsang Power Corporation Public Company Limited5%
- Lê Đình Ngọc2,67%
- Cổ đông khác52,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Lắp đặt hệ thống điện
- Kinh doanh thương mại gỗ nguyên liệu
- Xây dựng nhà các loại
- Kinh doanh bất động sản
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Khai thác khoáng sản
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025CTCP Năng lượng và Bất động sản Trường Thành đổi tên thành CTCP Trường Thành Energy Group.
- 02/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,208.06 tỷ đồng.
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 655.91 tỷ đồng.
- 08/2019Tăng vốn điều lệ lên 323.83 tỷ đồng.
- 05/2019Tăng vốn điều lệ lên 294.39 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 08/2018Tăng vốn điều lệ lên 194.39 tỷ đồng.
- 09/03/2018là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 7,950 đ/CP.
- 28/02/2018hủy niêm yết trên HNX.
- 08/2017Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
- 22/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của TEG trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 11,700 đồng/CP.
- 11/12/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán TEG.
- 26/10/2015Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán.
- 14/10/2015Công ty trở thành Công ty đại chúng.
- 31/08/2015Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 14/07/2014Công ty đổi tên thành CTCP Bất động sản và Xây dựng Trường Thành.
- 28/05/2012Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 19/12/2011Công ty thay đổi tên là CTCP Đầu tư và Dịch vụ Minh Việt.
- 28/02/2011Công ty được thành lập với tên gọi ban đầu là CTCP Đầu tư và dịch vụ Thịnh Vượng, vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 6,6
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.854
- Nợ 384
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 55,8
- LNST 22,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.847
- Nợ 344
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.040 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 28,8Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.040 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 210 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.163 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 60,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/12/2023 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6593 |
| 15/06/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 27/08/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 27/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 20/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 25/01/2019 | Quyền mua | Quyền mua 500:257 |
| 20/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 11/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |