CTCP Nông nghiệp Công nghệ cao Trung An
Biểu đồ giá TAR
- 1 ngày
- -4,35%
- 1 tuần
- -4,35%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -12,00%
- 1 năm
- -53,19%
- 2 năm
- -37,14%
- 3 năm
- -75,56%
- 5 năm
- -93,86%
- Tất cả
- -80,41%
- Trần
- 2.500
- Sàn
- 1.900
- TC
- 2.200
- Mở
- 2.300
- Cao
- 2.300
- Thấp
- 2.200
- KL
- 124.000
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của TAR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −131 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −131 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −136 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,9 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/03 | 0 tỷ | −60 cp |
| 18/09 | −0,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 15/09 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 07/09 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| 10/08 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 09/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/08 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 02/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 31/07 | −0,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| 27/07 | −1,7 tỷ | −80 nghìn cp |
| 26/07 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| 21/07 | +1,6 tỷ | +90 nghìn cp |
| 19/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 18/07 | −0,5 tỷ | −30 nghìn cp |
| 17/07 | +0,4 tỷ | +20 nghìn cp |
| 14/07 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/05 | 0 tỷ | −80 cp |
| 27/02 | 0 tỷ | −130 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −69 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| T09/2023 | −1,3 tỷ | −70 nghìn cp |
| T08/2023 | +0,7 tỷ | +30 nghìn cp |
| T07/2023 | +0,5 tỷ | +40 nghìn cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −130 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −73 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −141 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +68 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −501 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q3/2023 | −0,2 tỷ | −300 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −180 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −130 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −574 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| 2023 | −0,2 tỷ | −610 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −847 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,6 | 5,3 | −12,5 | −8,6 | −6,3 | 0,0 | −16,7 | 4,0 | −11,5 | 0,0 | −4,3 | −48,8 | |
| 2025 | −10,6 | 7,1 | −15,6 | −13,2 | 42,4 | −8,5 | 46,5 | −11,1 | −12,5 | −4,1 | 0,0 | −8,5 | −8,5 |
| 2024 | 0,0 | −1,1 | −5,7 | −30,5 | 28,1 | −16,4 | −1,6 | −6,7 | −8,9 | −29,4 | 27,8 | 2,2 | −46,6 |
| 2023 | 27,5 | −9,4 | 0,0 | 20,6 | 2,6 | 1,3 | 41,1 | −11,2 | −21,7 | −36,1 | −11,1 | 0,0 | −19,3 |
| 2022 | −23,5 | 22,4 | −0,2 | −35,3 | 6,3 | −2,6 | −7,5 | 11,4 | −16,4 | −26,7 | −16,8 | −14,2 | −71,8 |
| 2021 | −18,5 | 16,0 | 0,9 | −14,1 | −10,3 | −0,6 | −5,8 | 25,5 | 28,4 | 40,4 | 11,8 | 12,8 | 96,4 |
| 2020 | −5,6 | 21,6 | −2,8 | 3,8 | −28,6 | −14,9 | −13,5 | 39,5 | 5,5 | −8,5 | 4,7 | 17,2 | 0,6 |
| 2019 | 17,0 | 1,0 | −0,3 | −3,3 | 2,4 | 1,0 | −6,6 | 13,0 | −1,9 | −10,1 | |||
| TB | −6,1 | 8,9 | −2,4 | −9,5 | 4,2 | −5,6 | 5,6 | 6,5 | −5,5 | −6,4 | 2,1 | −0,1 | −8,2 |
| % năm tăng | 14% | 71% | 25% | 38% | 50% | 13% | 38% | 63% | 25% | 25% | 43% | 43% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TAR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TAR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TAR
Chưa có ý tưởng nào về TAR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ783.197.770.000 đKỳquý 3/2026
- 783 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.200 đ · 06/11/2026
- 172 tỷ
- CP lưu hành
- 78.319.777
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu78.319.777
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu6.100 đ
- 20/02/2019
Cổ đông lớn
- Phạm Thái Bình14,04%11.000.000 CP
- Nguyễn Lê Bảo Trang1,44%1.128.300 CP
- Phạm Tam Tiến0%726 CP
- Lư Lệ Trân0%726 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Thái Bình14,04%
- Nguyễn Lê Bảo Trang1,44%
- Cổ đông khác84,51%
Ngành nghề kinh doanh
- Gia công chế biến, kinh doanh và sản xuất gạo.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 31/05/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 6,100 đ/CP.
- 21/05/2024Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 783.19 tỷ đồng.
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 711.99 tỷ đồng.
- 11/2020Tăng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 20/02/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 12,600 đồng/cổ phiếu.
- 11/2017Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng.
- 03/2017Tăng vốn điều lệ lên 270.56 tỷ đồng.
- 2015Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nông nghiệp Công nghệ Cao Trung An với vốn điều lệ 200 tỷ đồng.
- 16/08/1996Tiền thân là Công ty TNHH Trung An được thành lập tại Cần Thơ.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 35,3
- LNST −5,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.372
- Nợ 1.234
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.386
- LNST −25,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.416
- Nợ 1.249
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 147
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -239 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.234 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -1,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -1,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |