CTCP Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An
Biểu đồ giá TAH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- +0,45%
- 1 tháng
- -1,76%
- 3 tháng
- -5,91%
- 1 năm
- —
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -3,46%
- Trần
- 25.400
- Sàn
- 18.800
- TC
- 22.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TAH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,5 | 1,4 | −0,9 | 0,5 | |||||||||
| TB | −7,5 | 1,4 | −0,9 | ||||||||||
| % năm tăng | — | — | — | — | — | — | — | 0% | 100% | 0% | — | — | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TAH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TAH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TAH
Chưa có ý tưởng nào về TAH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.700.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 2.700 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.300 đ · 06/11/2026
- 6.021 tỷ
- CP lưu hành
- 270.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu58.856.500
- 21,8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.500 đ
- 21/07/2026
Cổ đông lớn
- Liêu Kiên Khang51%137.700.000 CP
- Liêu Bình An11,5%31.043.400 CP
- Hoài Tú Hà9%24.300.000 CP
- Lưu Thị Nhừng1,44%3.890.000 CP
- Nguyễn Văn Chí1,11%3.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Liêu Kiên Khang51%
- Liêu Bình An11,5%
- Hoài Tú Hà9%
- Lưu Thị Nhừng1,44%
- Nguyễn Văn Chí1,11%
- Cổ đông khác25,95%
Ngành nghề kinh doanh
- Tái chế phế liệu.
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
- Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu.
- Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 21/07/2026Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 16,500 đ/CP.
- 2026Công ty Giấy Thuận An chính thức trở thành Công ty Đại chúng.
- 09/01/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,700 tỷ đồng.
- 18/06/2024Tăng vốn điều lệ lên 2,500 tỷ đồng.
- 17/10/2023Tăng vốn điều lệ lên 2,300 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 24/10/2022Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 18/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,500 tỷ đồng.
- 02/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,100 tỷ đồng.
- 22/10/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 15/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 960 tỷ đồng.
- 12/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng.
- 2017Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Giấy Thuận An (Công y Giấy Thuận An) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 300 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.719
- LNST 329
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.287
- Nợ 2.334
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 719
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.986
- LNST 574
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.562
- Nợ 2.159
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 496
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.587 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Chưa có sự kiện cổ tức nào.