CTCP Đầu tư và Xây lắp Thành An 665
5.9000(0,00%)
Biểu đồ giá TA6
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -23,38%
- 1 năm
- -1,17%
- 2 năm
- -50,34%
- 3 năm
- -48,74%
- 5 năm
- -32,03%
- Tất cả
- -36,15%
- Trần
- 6.700
- Sàn
- 5.100
- TC
- 5.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
6.700600
Dư mua 0Dư bán 600
Mô hình giá của TA6 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 73/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 18,4 | −12,2 | 22,2 | −16,7 | 14,0 | 35,1 | −14,8 | 13,5 | 0,0 | 25,0 | |||
| 2025 | 31,4 | −16,8 | −2,1 | 13,0 | 0,2 | −20,7 | −7,3 | −20,1 | 6,7 | −3,2 | −11,2 | −10,9 | −41,8 |
| 2024 | −18,8 | 8,9 | −14,1 | −23,6 | 47,6 | −2,0 | 87,1 | −2,3 | 0,0 | −16,8 | −11,9 | −31,7 | −23,2 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,2 | −5,4 | 0,0 | 0,0 | −8,3 | −19,5 |
| 2022 | −1,3 | −2,6 | −11,2 | 11,9 | 0,0 | −6,7 | 0,0 | 0,0 | −0,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,5 |
| 2021 | 13,3 | 0,0 | −6,5 | 1,5 | −4,2 | 11,5 | −11,5 | 5,8 | 17,7 | −1,1 | 23,4 | 49,6 | 131,0 |
| 2020 | 0,0 | −10,0 | −9,3 | 14,3 | 21,4 | 10,3 | −8,0 | 14,5 | 12,7 | 0,0 | −9,0 | −1,1 | 33,5 |
| 2019 | 13,4 | 7,9 | 27,2 | −14,2 | 14,8 | 1,5 | 2,9 | −5,6 | −10,4 | 15,1 | −4,9 | 3,4 | 53,4 |
| 2018 | 0,0 | −64,3 | 30,0 | 6,2 | −22,9 | −15,5 | 1,8 | 23,3 | 0,0 | −6,7 | 5,4 | −23,8 | −69,8 |
| 2017 | 10,6 | ||||||||||||
| TB | 6,3 | −9,9 | 4,0 | −0,8 | 7,9 | 1,5 | 8,1 | 1,1 | 0,7 | 0,1 | −1,0 | −1,4 | 6,5 |
| % năm tăng | 44% | 22% | 33% | 56% | 56% | 44% | 38% | 38% | 33% | 22% | 25% | 33% | 38% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TA6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TA6
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TA6
Chưa có ý tưởng nào về TA6. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 30 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.900 đ · 06/11/2026
- 17,7 tỷ
- CP lưu hành
- 3.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu750.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.000 đ
- 28/11/2017
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thành An (Công ty TNHH MTV)52,67%1.580.100 CP
- Phạm Văn Thắng10,3%308.855 CP
- Lê Đình Tài6,33%190.000 CP
- Vũ Văn Dũng6%180.000 CP
- Đỗ Hoàng Dương2,44%73.150 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thành An (Công ty TNHH MTV)52,67%
- Phạm Văn Thắng10,3%
- Lê Đình Tài6,33%
- Vũ Văn Dũng6%
- Đỗ Hoàng Dương2,44%
- Cổ đông khác22,26%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Xây dựng các công trình công nghiệp, dân dụng, giao thông, thủy lợi, thủy điện, bưu chính viễn thông, sân bay, bến cảng, cầu đường, đường dây tải điện, trạm biến áp, các công trình cấp thoát nước, công trình hạ tầng,...).
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 28/11/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,000 đ/CP.
- 18/08/2017Được chấp thuận là Công ty đại chúng.
- 17/11/2016Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 20/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng.
- 02/2009Công ty chuyển đổi mô hình từ công ty nhà nước sang mô hình công ty cổ phần và được cấp GCN ĐKKD ngày 10/02/2009 với vốn điều lệ 14.136 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 6/1996Được tổ chức lại và lấy tên là Công ty xây lắp 665 trên cơ sở sáp nhập Công ty xây dựng 665 và Công ty xây lắp 8.
- Được thành lập ngày 21/01/1983, là tiền thân của Đoàn 600 thuộc Cục kiến thiết cơ bản - Tổng cục hậu cần.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 338
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 458
- Nợ 423
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −17,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 8 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.900 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,67% (267đ/CP) |
| 05/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,19% (219đ/CP) |
| 14/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,08% (1.108đ/CP) |
| 23/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,7344% (1.073đ/CP) |
| 16/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,88% (788đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,91% (1.391đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,02% (802đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |