Tổng Công ty cổ phần Đường sông Miền Nam
Biểu đồ giá SWC
- 1 ngày
- +1,18%
- 1 tuần
- +1,18%
- 1 tháng
- +7,95%
- 3 tháng
- +5,74%
- 1 năm
- -16,77%
- 2 năm
- +0,23%
- 3 năm
- +18,62%
- 5 năm
- -12,39%
- Tất cả
- +768,69%
- Trần
- 29.300
- Sàn
- 21.700
- TC
- 25.500
- Mở
- 26.200
- Cao
- 26.200
- Thấp
- 26.000
- KL
- 1.200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SWC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +401 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +401 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 31/10 | 0 tỷ | −60 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −60 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −60 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,3 | −13,4 | −9,8 | −8,0 | −3,2 | 4,1 | −6,3 | −1,3 | −0,4 | 8,5 | 1,2 | −20,6 | |
| 2025 | 10,2 | 4,3 | 7,6 | 0,9 | 1,2 | 2,3 | −0,3 | −0,2 | −3,1 | −0,6 | 0,0 | 5,5 | 30,4 |
| 2024 | 0,0 | 12,7 | −1,1 | 3,1 | 6,7 | 11,5 | −5,0 | −4,9 | 0,7 | −3,1 | 1,8 | −4,5 | 17,0 |
| 2023 | 0,5 | −9,5 | −0,5 | −2,7 | 14,2 | 10,0 | 6,9 | −2,0 | −1,6 | 2,5 | −3,7 | 0,0 | 12,5 |
| 2022 | −6,4 | 1,0 | 2,4 | −7,6 | −3,2 | −4,5 | −6,2 | −2,1 | −7,2 | 0,9 | −6,3 | 0,5 | −33,0 |
| 2021 | 9,9 | 27,0 | −2,9 | 15,5 | −4,5 | −0,4 | 13,3 | 24,5 | −5,5 | −3,2 | 2,7 | −8,0 | 81,3 |
| 2020 | −3,4 | −5,8 | −1,5 | 1,5 | −3,8 | 10,3 | −15,8 | 34,0 | −5,7 | −8,1 | 14,7 | 9,6 | 18,6 |
| 2019 | −5,0 | 7,9 | −1,6 | −0,8 | −5,3 | 0,8 | 0,8 | 2,4 | 5,4 | −3,7 | −3,1 | 15,1 | 11,6 |
| 2018 | 1,5 | −3,6 | 9,6 | 3,2 | 5,6 | 11,0 | 0,0 | 0,0 | 5,4 | 2,9 | 2,9 | 10,3 | 59,7 |
| 2017 | −4,4 | 11,7 | 27,0 | −1,5 | −12,3 | −13,9 | 20,2 | −14,8 | 4,8 | −6,0 | −1,7 | 4,1 | 4,2 |
| TB | 1,1 | 3,2 | 2,9 | 0,4 | −0,5 | 3,1 | 0,8 | 3,6 | −0,7 | −1,0 | 0,8 | 3,6 | 22,5 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 40% | 50% | 40% | 70% | 40% | 30% | 40% | 40% | 44% | 67% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SWC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SWC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SWC
Chưa có ý tưởng nào về SWC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ671.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 671 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.800 đ · 06/11/2026
- 1.731 tỷ
- CP lưu hành
- 67.100.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.710.000
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,97%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 29/04/2011
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Đầu Tư Hạ Tầng Sotrans84,39%56.625.000 CP
- Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam8,94%6.000.000 CP
- Trần Huy Hiền0,02%13.893 CP
- Tô Hữu Hùng0,02%11.600 CP
- Hoàng Quyến0,01%9.267 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Đầu Tư Hạ Tầng Sotrans84,39%
- Công ty Cổ phần Kho Vận Miền Nam8,94%
- Cổ đông khác6,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải, cơ khí
- Xây dựng công trình
- Xuất nhập khẩu
- Tư vấn thiết kế
- Kinh doanh các dịch vụ khác...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/2016Tổng Công ty đã chuyển đổi cơ cấu cổ đông từ sở hữu Nhà nước chiếm đa số sang loại hình doanh nghiệp không còn vốn sở hữu Nhà nước.
- 09/06/2009Chính thức chuyển đổi thành Tổng công ty Cổ phần Đường sông Miền Nam với vốn điều lệ ban đầu 671 tỷ đồng.
- 04/07/2008Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 854/QĐ-TTg về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Tổng công ty Đường sông Miền Nam. .
- 26/05/2003Tổng Công ty Đường sông Miền Nam được chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con.
- 1996Thành lập TCT Đường sông Miền Nam hoạt động theo mô hình TCT 90.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 08/1975Tiền thân Công ty là Cục Đường sông Miền Nam thành lập.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 345
- LNST 109
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.495
- Nợ 245
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 52,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.083
- LNST 311
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.193
- Nợ 226
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 276
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.540 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 33.496 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 18,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 16,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 28,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 11/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 30/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/02/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 27/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,79% (379đ/CP) |
| 26/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,43% (443đ/CP) |
| 09/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,84% (284đ/CP) |
| 04/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,9% (290đ/CP) |
| 14/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,29% (229đ/CP) |