CTCP Hơi Kỹ nghệ Que hàn
Biểu đồ giá SVG
- 1 ngày
- +13,33%
- 1 tuần
- +13,33%
- 1 tháng
- +4,08%
- 3 tháng
- -21,54%
- 1 năm
- -21,54%
- 2 năm
- -10,53%
- 3 năm
- +64,52%
- 5 năm
- -74,50%
- Tất cả
- -47,37%
- Trần
- 5.800
- Sàn
- 4.400
- TC
- 5.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SVG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,9 | −1,5 | 3,0 | −14,5 | −22,0 | −2,2 | 46,7 | −15,2 | −12,5 | −20,4 | 30,8 | −27,1 | |
| 2025 | 0,0 | 26,5 | −12,9 | 0,0 | 1,9 | 9,1 | 6,7 | 3,1 | 12,1 | −16,2 | 21,0 | −6,7 | 42,9 |
| 2024 | 60,5 | −15,9 | 3,4 | −18,3 | 10,2 | −7,4 | 0,0 | 16,0 | 12,1 | −6,2 | −14,8 | −5,8 | 14,0 |
| 2023 | −17,3 | 20,9 | −11,5 | 15,2 | −3,8 | 17,6 | −5,0 | −7,0 | −5,7 | 8,0 | −13,0 | −8,5 | −17,3 |
| 2022 | −24,7 | −3,6 | −9,1 | −29,2 | 8,2 | −29,3 | −7,7 | −1,7 | 1,7 | −21,7 | −12,8 | 26,8 | −71,4 |
| 2021 | −5,6 | 5,9 | 16,7 | −14,3 | 229,6 | −57,3 | 103,9 | 46,5 | 1,3 | −17,4 | 12,1 | −14,6 | 237,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −39,9 | 0,0 | 0,6 | −49,0 | 22,6 | 0,0 | −4,6 | −12,9 | −68,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,6 | 0,6 | 0,0 | 0,4 |
| 2018 | 38,5 | 14,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 39,2 | 39,6 | 205,5 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 22,4 | 0,0 | −55,3 | 44,7 | 27,4 | −18,6 | 0,0 | −17,9 |
| TB | 4,9 | 4,6 | −1,0 | −6,1 | 18,4 | −4,7 | 14,5 | −6,3 | 7,6 | −4,7 | 1,0 | 2,0 | 36,1 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 30% | 10% | 40% | 40% | 40% | 30% | 60% | 20% | 44% | 22% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SVG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SVG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SVG
Chưa có ý tưởng nào về SVG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ293.500.000.000 đKỳquý 3/2026
- 294 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.100 đ · 04/11/2026
- 150 tỷ
- CP lưu hành
- 29.350.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu493.500
- 1,7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 98,16%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.100 đ
- 06/04/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam98,16%28.809.800 CP
- Cao Thị Thúy0,11%30.900 CP
- Mai Tứ Phương0,01%3.000 CP
- Tạ Mạnh Hiền0,01%2.700 CP
- Đặng Thúy Nga0,01%2.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Hóa chất Việt Nam98,16%
- Cao Thị Thúy0,11%
- Cổ đông khác1,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất khí công nghiệp, khí y tế
- Lắp đặt, bảo trì, cung cấp hệ thống khí
- Kiểm tra độ bền, chất lượng thiết bị
- Cung cấp các sản phẩm hóa, công nghiệp
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/04/2016Ngày giao dịch đầu tiên của SVG trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,100 đồng/CP.
- 23/03/2016Cổ phiếu Công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM với mã chứng khoán là SVG.
- 03/08/2015Công ty được Trung tâm lưu ký Chứng khoán cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán.
- 21/05/2015Công ty trở thành Công ty đại chúng.
- 28/01/2015Công ty hoàn tất thực hiện cổ phần hóa và hoạt động theo hình thức CTCP.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 10/11/2014Công ty TNHH MTV Hơi kỹ Nghệ Que Hàn tổ chức Đấu giá bán cổ phần lần đầu ra công chúng.
- 23/09/2014TĐ Hóa chất Việt Nam ban hành Quyết định số 381/QĐ-HCVN về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Hơi kỹ Nghệ Que Hàn thành CTCP.
- 2007Công ty được chuyển thành Công ty TNHH MTV Hơi Kỹ Nghệ Que Hàn với vốn điều lệ ban đầu 293.5 tỷ đồng.
- 1993Công ty Hơi kỹ Nghệ Que Hàn được thành lập lại theo Quyết định số 265/QĐ-TCNSDT ngày 22/05/1993 của Bộ Công nghiệp Nặng.
- 18/05/1976Công ty Hơi Kỹ Nghệ Que Hàn được thành lập theo Quyết định số 229/HC-TCCB ngày 18/05/1976 của Tổng cục Hóa chất.
- 1974Công ty Hơi kỹ nghệ Sovigaz được thành lập dựa trên cơ sở sáp nhập giữa Phân khu Việt Nam S.O.A.E.O và Công Ty Việt Nam Hơi kỹ nghệ.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 67,7
- LNST −2,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 359
- Nợ 70,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 279
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 397
- Nợ 92,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -352 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.823 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -3,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -3,7%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 08/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,6% (60đ/CP) |
| 03/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,6% (60đ/CP) |
| 12/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,6% (60đ/CP) |
| 14/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,6% (60đ/CP) |
| 15/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,5% (50đ/CP) |