CTCP Phát triển Sunshine Homes
Biểu đồ giá SSH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -2,76%
- 1 năm
- -24,21%
- 2 năm
- -9,64%
- 3 năm
- -4,37%
- 5 năm
- -22,15%
- Tất cả
- +190,84%
- Trần
- 84.000
- Sàn
- 36.000
- TC
- 60.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SSH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −7 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −62,9 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/09 | −227,0 tỷ | −2,52 triệu cp |
| 09/06 | +90,5 tỷ | +1,39 triệu cp |
| 06/06 | +73,6 tỷ | +1,13 triệu cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2025 | −227,0 tỷ | −2,52 triệu cp |
| T06/2023 | +164,1 tỷ | +2,52 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | −227,0 tỷ | −2,52 triệu cp |
| Q2/2023 | +164,1 tỷ | +2,52 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | −227,0 tỷ | −2,52 triệu cp |
| 2023 | +164,1 tỷ | +2,52 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −12,6 | 30,3 | −15,1 | −9,7 | −23,0 | 19,2 | 0,0 | −1,1 | −1,6 | 0,0 | 0,0 | −22,1 | |
| 2025 | 2,1 | −0,1 | 35,9 | −4,4 | −1,2 | 1,9 | −0,3 | 7,4 | −6,3 | −10,7 | −1,3 | −1,5 | 16,1 |
| 2024 | 1,1 | 2,5 | −0,9 | 0,3 | 4,2 | −1,5 | 0,1 | −0,7 | 0,0 | −0,7 | 0,8 | −0,7 | 4,4 |
| 2023 | −4,1 | −14,4 | 5,7 | 7,5 | −1,4 | −1,7 | −0,2 | 0,8 | −1,1 | −0,6 | −0,9 | 2,1 | −9,6 |
| 2022 | 12,3 | −11,7 | −1,2 | −0,3 | −19,7 | 0,3 | 1,2 | 1,6 | −2,3 | −11,6 | −2,4 | 1,7 | −30,7 |
| 2021 | 8,5 | 5,2 | 20,4 | 9,1 | |||||||||
| TB | −0,2 | 1,3 | 4,9 | −1,3 | −8,2 | 3,7 | 0,2 | 1,6 | −0,5 | −3,1 | 3,3 | 2,1 | −4,9 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 40% | 40% | 20% | 60% | 40% | 60% | 17% | 17% | 40% | 60% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SSH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SSH
Chưa có ý tưởng nào về SSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.750.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 3.750 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng60.000 đ · 06/11/2026
- 22.500 tỷ
- CP lưu hành
- 375.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu112.500.000
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu21.600 đ
- 04/08/2021
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine99,96%374.867.070 CP
- Đỗ Thị Định1,8%6.733.250 CP
- Đỗ Văn Bắc1%3.750.000 CP
- Bùi Văn Tư0,4%1.500.000 CP
- LƯƠNG THÀNH LONG0,4%1.500.000 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà để ở.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,750 tỷ đồng.
- 04/08/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 21,600 đ/CP.
- 17/06/2021Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Sunshine Homes.
- 29/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,500 tỷ đồng.
- 30/03/2016Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng Sunshine Việt Nam.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 05/02/2016Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 15/01/2016Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine với vốn điều lệ 500 tỷ đồng.
- 09/03/2015Tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Sunshine Việt Nam được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 100 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7,6
- LNST 111
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.386
- Nợ 5.559
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2.616
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 597
- LNST −399
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.139
- Nợ 6.031
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.657
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng60.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 12,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng60.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.940 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.353 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 294,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 10/12/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 29/10/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |
| 29/01/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |