CTCP Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa
Biểu đồ giá SKV
- 1 ngày
- -3,42%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +0,89%
- 3 tháng
- -0,88%
- 1 năm
- -12,71%
- 2 năm
- -16,36%
- 3 năm
- -30,57%
- 5 năm
- -21,06%
- Tất cả
- +56,51%
- Trần
- 25.900
- Sàn
- 19.300
- TC
- 22.600
- Mở
- 22.600
- Cao
- 22.600
- Thấp
- 22.500
- KL
- 5.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của SKV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −498 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −498 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/07 | −0,8 tỷ | −25 nghìn cp |
| 15/06 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 14/06 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2023 | −0,8 tỷ | −25 nghìn cp |
| T06/2023 | +0,7 tỷ | +25 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | −0,8 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q2/2023 | +0,7 tỷ | +25 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | −0,2 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,1 | −0,4 | −3,1 | 2,8 | −0,4 | −1,0 | −4,6 | 0,9 | −0,4 | −0,4 | 0,0 | −7,8 | |
| 2025 | −2,5 | 4,1 | −3,4 | −4,7 | 2,0 | 7,1 | −3,2 | −4,4 | −0,3 | −1,7 | −3,6 | −1,8 | −12,4 |
| 2024 | −2,8 | −1,0 | −0,8 | −19,6 | 3,4 | 8,5 | −3,5 | −2,9 | −5,3 | −11,0 | 1,3 | 0,3 | −30,9 |
| 2023 | 1,4 | 2,6 | −1,4 | 7,6 | 7,3 | 5,3 | 3,9 | 9,4 | 14,3 | −0,5 | 24,4 | 0,6 | 101,6 |
| 2022 | −1,7 | 0,0 | 11,8 | −5,1 | 0,3 | −8,4 | 0,0 | 2,0 | −2,7 | 0,0 | 8,4 | 0,4 | 3,4 |
| 2021 | −1,8 | 8,9 | 6,8 | −0,4 | −0,5 | 16,5 | −13,2 | 11,9 | 8,2 | 69,9 | −32,8 | −9,5 | 43,2 |
| 2020 | −7,5 | −0,4 | 1,2 | −10,6 | 10,4 | −3,0 | −9,7 | 7,3 | 2,3 | −5,3 | −1,0 | 3,8 | −13,8 |
| 2019 | 1,4 | 5,3 | 0,8 | −1,3 | 6,8 | 8,3 | −5,2 | 3,8 | −0,9 | −1,2 | 7,9 | −1,9 | 25,4 |
| 2018 | −18,9 | 6,5 | 4,8 | −10,9 | 2,1 | 4,4 | −6,6 | 17,9 | −3,5 | 0,0 | −1,0 | 1,4 | −8,2 |
| 2017 | −1,4 | ||||||||||||
| TB | −3,7 | 2,8 | 1,9 | −4,7 | 3,5 | 4,2 | −4,7 | 5,1 | 1,3 | 5,5 | 0,5 | −0,9 | 13,5 |
| % năm tăng | 22% | 56% | 56% | 22% | 78% | 67% | 11% | 78% | 33% | 11% | 50% | 56% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SKV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SKV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SKV
Chưa có ý tưởng nào về SKV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ230.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 230 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.600 đ · 06/11/2026
- 520 tỷ
- CP lưu hành
- 23.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.350.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.600 đ
- 03/11/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa51%11.730.000 CP
- Đinh Viết Thuận0,3%69.040 CP
- Trần Văn Ngân0,25%57.800 CP
- Công ty CP Du Lịch Thương Mại Nha Trang0,12%27.920 CP
- Đặng Minh Thích0,05%11.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa51%
- Đinh Viết Thuận0,3%
- Trần Văn Ngân0,25%
- Công ty CP Du Lịch Thương Mại Nha Trang0,12%
- Đặng Minh Thích0,05%
- Cổ đông khác48,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến các sản phẩm và thực phẩm chức năng từ yến sào
- Sản xuất, bán buôn và bán lẻ đồ uống không cồn, nước khoáng.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/11/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 23,600 đ/CP.
- 09/09/2016Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Nước giải khát Yến sào Khánh Hòa.
- 12/2014Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Nước giải khát cao cấp yến sào Diên Khánh.
- 01/11/2003Tiền thân là Nhà máy Nước giải khát cao cấp Yến sào Diên Khánh - là đơn vị trực thuộc của Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa chính thức đi vào hoạt động.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 317
- LNST 10,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 714
- Nợ 320
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 10,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.348
- LNST 68,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 735
- Nợ 338
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 142
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.006 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.133 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,8% (1.980đ/CP) |
| 23/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,3% (1.830đ/CP) |
| 24/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30,1% (3.010đ/CP) |
| 06/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 29,8% (2.980đ/CP) |
| 07/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,6% (2.260đ/CP) |
| 14/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23,77% (2.377đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24,54% (2.454đ/CP) |
| 30/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23,4% (2.340đ/CP) |
| 29/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,3% (1.930đ/CP) |
| 09/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,1366% (514đ/CP) |