CTCP Nước giải khát Sanna Khánh Hòa
7.000−300(-4,11%)
Biểu đồ giá SKN
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -4,11%
- 1 tuần
- -4,11%
- 1 tháng
- -13,58%
- 3 tháng
- -1,41%
- 1 năm
- -10,94%
- 2 năm
- +5,11%
- 3 năm
- -3,18%
- 5 năm
- -31,57%
- Tất cả
- -33,33%
- Trần
- 8.300
- Sàn
- 6.300
- TC
- 7.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
5007.100
8.300200
2.0007.000
Dư mua 2.500Dư bán 200
Mô hình giá của SKN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán mạnh 0/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,5 | 14,1 | −24,5 | 14,9 | 0,6 | −12,5 | 1,4 | 0,0 | 14,1 | −9,9 | −4,1 | −6,4 | |
| 2025 | 2,7 | 3,8 | −6,2 | 26,6 | −9,0 | −2,5 | 2,5 | 0,0 | 0,0 | 2,5 | −6,0 | 1,2 | 12,3 |
| 2024 | 5,8 | −11,1 | −2,5 | 9,0 | −3,6 | 23,5 | −10,3 | −5,7 | −1,2 | 3,8 | −9,5 | −1,3 | −7,9 |
| 2023 | −9,1 | 11,6 | 62,7 | 0,0 | −22,8 | 12,3 | 41,7 | 13,1 | −24,7 | −14,5 | −24,4 | 19,7 | 33,6 |
| 2022 | −7,6 | 11,4 | −4,7 | 1,0 | −27,8 | 37,1 | −1,0 | −10,0 | −5,6 | −5,9 | −5,0 | −13,2 | −36,0 |
| 2021 | −16,4 | −12,7 | 20,9 | 16,1 | 3,5 | 43,2 | −11,3 | 9,8 | −20,3 | 19,4 | −9,4 | −0,9 | 26,1 |
| 2020 | −1,5 | 21,8 | −17,9 | −1,5 | −6,4 | 5,2 | 0,0 | −3,3 | 0,0 | 0,0 | 9,0 | 41,6 | 42,6 |
| 2019 | 8,9 | −18,2 | −1,3 | −3,7 | −7,1 | 25,4 | −12,0 | −3,9 | 9,7 | −15,2 | −4,6 | 3,1 | −23,7 |
| 2018 | −27,7 | 12,2 | |||||||||||
| TB | −1,2 | 2,6 | 3,3 | 7,8 | −9,1 | 16,5 | 1,4 | 0,0 | −3,5 | −2,5 | −9,7 | 7,8 | 6,7 |
| % năm tăng | 50% | 63% | 25% | 63% | 25% | 75% | 38% | 25% | 25% | 38% | 13% | 63% | 57% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SKN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SKN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SKN
Chưa có ý tưởng nào về SKN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ50.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 50 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.000 đ · 05/11/2026
- 35 tỷ
- CP lưu hành
- 5.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.250.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.100 đ
- 10/10/2018
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa51%2.550.000 CP
- Công Ty Cổ Phần Nhựa Ninh Thuận12,45%622.455 CP
- Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Minh Thông7%350.000 CP
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn hóa và Quảng Cáo Khánh Hòa0,7%35.000 CP
- Nguyễn Văn Hùng0,39%19.562 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa51%
- Công Ty Cổ Phần Nhựa Ninh Thuận12,45%
- Công ty TNHH Sản Xuất - Thương Mại - Dịch Vụ Minh Thông7%
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Văn hóa và Quảng Cáo Khánh Hòa0,7%
- Nguyễn Văn Hùng0,39%
- Cổ đông khác28,46%
Ngành nghề kinh doanh
Ngành kinh doanh chính
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng (chính).
- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa.
- Bán buôn thực phẩm.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/10/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 11,100đ/CP.
- 16/11/2017Chuyển đổi thành CTCP.
- 28/01/2016Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận ĐKKD só 4201675930 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa với vốn điều lệ là 50 tỷ đồng.
- 26/12/2015Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Nước giải khát Sanna Khánh Hòa.
- 15/02/2011Đổi tên thành Nhà máy Nước giải khát Sanna.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Nhà máy nước khoáng thiên nhiên Yến sào Khánh Hòa được thành lập ngày 01/09/2007.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 99,1
- LNST 4,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 74,7
- Nợ 17,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 6 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,81% (581đ/CP) |
| 06/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,94% (494đ/CP) |
| 19/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,46% (346đ/CP) |
| 30/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,86% (186đ/CP) |
| 08/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,2% (320đ/CP) |
| 20/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,11% (511đ/CP) |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,84% (484đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,68% (68đ/CP) |