CTCP Nước giải khát Sanest Khánh Hòa
Biểu đồ giá SKH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,58%
- 1 tháng
- -6,44%
- 3 tháng
- -7,80%
- 1 năm
- -18,36%
- 2 năm
- -14,98%
- 3 năm
- -11,85%
- 5 năm
- -28,92%
- Tất cả
- +4,54%
- Trần
- 21.700
- Sàn
- 16.100
- TC
- 18.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SKH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −9 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,0 | 3,3 | −2,0 | −2,1 | 1,5 | −6,5 | −4,7 | 7,3 | −8,2 | −6,4 | −19,0 | ||
| 2025 | −1,5 | 0,4 | −1,5 | −1,5 | 4,2 | −0,4 | 0,4 | −3,1 | −1,6 | −2,8 | 0,4 | 2,1 | −5,1 |
| 2024 | 6,1 | −3,0 | 1,4 | −2,0 | 0,0 | 1,4 | −0,7 | 0,7 | 3,1 | −11,9 | 6,9 | 4,2 | 4,8 |
| 2023 | −3,7 | 6,5 | −5,7 | 8,6 | 8,4 | 3,2 | −1,9 | 3,1 | 0,8 | −2,3 | 10,5 | −1,8 | 27,0 |
| 2022 | −1,1 | 1,5 | 3,1 | 0,7 | −3,2 | 3,0 | −9,3 | 6,0 | 0,8 | −2,0 | −5,3 | 3,0 | −3,9 |
| 2021 | 4,8 | 4,6 | 7,4 | 1,2 | −4,0 | 0,0 | −4,7 | 1,9 | 0,4 | 67,8 | −28,6 | 1,2 | 35,1 |
| 2020 | −14,8 | −0,5 | −12,8 | 0,0 | 6,3 | 5,0 | −5,0 | 7,7 | 1,5 | −5,1 | 5,3 | 6,0 | −9,1 |
| 2019 | −9,2 | 4,5 | 1,7 | 0,8 | 3,2 | 0,0 | −2,2 | −1,0 | −1,8 | 1,4 | 4,6 | 11,8 | 13,1 |
| 2018 | −8,1 | 6,4 | −11,5 | −12,7 | 2,1 | −0,5 | −4,4 | 7,2 | 1,5 | 1,9 | 0,4 | 14,8 | −6,4 |
| 2017 | −2,8 | −4,3 | |||||||||||
| TB | −3,3 | 2,6 | −2,2 | −0,8 | 2,0 | 0,6 | −3,6 | 3,3 | −0,4 | 4,5 | −1,0 | 4,1 | 6,9 |
| % năm tăng | 22% | 78% | 44% | 44% | 67% | 44% | 11% | 78% | 67% | 33% | 67% | 78% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SKH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SKH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SKH
Chưa có ý tưởng nào về SKH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ330.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 330 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.900 đ · 30/10/2026
- 624 tỷ
- CP lưu hành
- 33.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu13.200.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu27.800 đ
- 25/10/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa51,06%16.850.000 CP
- Công Ty TNHH Bao Bì Nước Giải Khát Crown Đồng Nai10%3.300.000 CP
- Công ty TNHH NHT4,72%1.557.400 CP
- Lê Thị Hồng Vân0,34%113.600 CP
- Võ Thị Liễu Nhi0,17%54.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến Sào Khánh Hòa51,06%
- Công Ty TNHH Bao Bì Nước Giải Khát Crown Đồng Nai10%
- Công ty TNHH NHT4,72%
- Lê Thị Hồng Vân0,34%
- Võ Thị Liễu Nhi0,17%
- Cổ đông khác33,71%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- Sản xuất đồ uống không cồn; nước khoáng
- Bán lẻ, bán buôn đồ uống, thực phẩm
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 23/03/2018Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1702/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC).
- 16/11/2017Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 330 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4201675916 cấp thay đổi lần thứ 1 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Khánh Hòa. .
- 25/10/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 27,800 đ/CP.
- 28/01/2016Công ty TNHH MTV Nước giải khát Sanest Khánh Hòa được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4201675916 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa.
- 26/10/2009Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Yến sào Khánh Hòa.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 16/01/1993Công ty Yến Sào Khánh Hòa là Doanh nghiệp Nhà nước được thành lập theo Quyết định số 78/QĐ-UB.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 269
- LNST 15,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 685
- Nợ 267
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −68,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.170
- LNST 65,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 690
- Nợ 269
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 77,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.900 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 9,1
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.900 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 1,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.086 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.667 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 16,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 10,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 21/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,59% (1.159đ/CP) |
| 09/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21,12% (2.112đ/CP) |
| 04/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19,35% (1.935đ/CP) |
| 15/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,55% (1.455đ/CP) |
| 19/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17,13% (1.713đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,85% (2.285đ/CP) |
| 16/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,22% (2.222đ/CP) |
| 20/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,4% (340đ/CP) |