CTCP Đầu tư Sao Thái Dương
Biểu đồ giá SJF
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -5,03%
- 3 năm
- -18,27%
- 5 năm
- -84,40%
- Tất cả
- -85,32%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của SJF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −7,3 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/08 | 0 tỷ | −40 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −80 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −200 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −40 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −60 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −94 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −44 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −60 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −136 cp |
| 26/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −800 cp |
| 08/06 | 0 tỷ | −200 cp |
| 09/02 | 0 tỷ | −100 cp |
| 25/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 20/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −60 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −334 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −800 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| T02/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −280 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −500 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q1/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2021 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −820 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2021 | −1,9 tỷ | −706 nghìn cp |
| 2020 | +2,6 tỷ | +700 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −5,0 | 0,0 | −5,0 |
| 2023 | 13,8 | −14,3 | −5,0 | −5,0 | 32,5 | 0,3 | 13,2 | −1,6 | −15,8 | −34,0 | −23,8 | 0,0 | −44,9 |
| 2022 | −3,3 | 3,4 | 31,1 | −14,9 | −19,0 | −41,3 | −1,2 | 6,6 | −19,9 | −25,4 | −9,9 | −10,5 | −73,0 |
| 2021 | −8,0 | 10,9 | 22,4 | 25,6 | −4,3 | −2,1 | −2,5 | 25,7 | 65,6 | 23,5 | 127,2 | −42,3 | 382,0 |
| 2020 | −13,3 | −15,3 | −27,5 | 49,1 | 11,0 | 25,5 | −36,9 | 39,5 | 8,5 | −14,3 | 3,6 | 22,5 | 14,7 |
| 2019 | −50,9 | −6,6 | 1,0 | 0,7 | −21,5 | −15,5 | 9,7 | −7,8 | −4,8 | −12,8 | −2,7 | −0,5 | −74,8 |
| 2018 | −1,2 | −4,0 | −2,3 | −1,6 | 24,2 | 34,0 | 3,5 | 12,1 | −8,8 | −52,1 | 9,5 | −24,8 | −36,5 |
| 2017 | −2,1 | −0,3 | 4,3 | 11,8 | 1,5 | ||||||||
| TB | −7,0 | −2,9 | 2,2 | 6,0 | 2,5 | 0,1 | −1,6 | 7,2 | 2,4 | −11,1 | 12,3 | −6,0 | 20,3 |
| % năm tăng | 11% | 22% | 33% | 33% | 33% | 33% | 33% | 40% | 20% | 20% | 44% | 22% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SJF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SJF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SJF
Chưa có ý tưởng nào về SJF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ792.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 792 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.700 đ · 06/11/2026
- 135 tỷ
- CP lưu hành
- 79.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu67.320.000
- 85%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.700 đ
- 05/07/2017
Cổ đông lớn
- Đỗ Cần8,93%7.070.080 CP
- Đỗ Ngọc Anh Thư5,2%4.114.980 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư TONKIN4,96%3.931.356 CP
- Nguyễn Trí Thiện4,89%3.871.100 CP
- Nguyễn Thị Hồng Ngọc4,87%3.856.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Cần8,93%
- Đỗ Ngọc Anh Thư5,2%
- Công ty Cổ phần Đầu tư TONKIN4,96%
- Nguyễn Trí Thiện4,89%
- Nguyễn Thị Hồng Ngọc4,87%
- Cổ đông khác71,16%
Ngành nghề kinh doanh
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- Hoạt động dịch vụ trồng trọt, sau thu hoạch, lâm nghiệp
- Cưa xẻ, bào gỗ vào bảo quản gỗ; chế biến và bảo quản rau quả
- Sản xuất đồ gỗ và các sản phẩm khác từ gỗ, tre nứa
- Bán buôn thực phẩm, máy móc thiết bị và phụ tùng nông nghiệp, đồ dùng gia đình...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 13/11/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,700 đ/CP.
- 01/11/2024Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 18/09/2018Tăng vốn điều lệ lên 792 tỷ đồng.
- 05/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 11,600 đ/CP.
- 31/10/2016Trở thành công ty đại chúng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 660 tỷ đồng.
- 2014Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 01/03/2012CTCP Đầu tư Sao Thái Dương được thành lập và chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 5,3
- LNST −5,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 874
- Nợ 401
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 4,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 32,0
- LNST −33,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 847
- Nợ 363
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.700 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -158 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.347 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -2,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -28,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |