CTCP Vận tải biển Sài Gòn
Biểu đồ giá SGS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -3,85%
- 3 tháng
- +1,87%
- 1 năm
- -2,11%
- 2 năm
- +19,73%
- 3 năm
- +23,89%
- 5 năm
- +16,50%
- Tất cả
- +229,82%
- Trần
- 14.300
- Sàn
- 10.700
- TC
- 12.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SGS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −50 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −2 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,1 | 3,2 | 10,2 | −0,7 | −5,0 | 19,7 | −15,1 | 10,0 | −3,7 | −3,8 | 0,0 | −3,5 | |
| 2025 | 4,5 | −7,5 | 6,5 | −7,2 | −1,8 | 4,3 | 3,5 | 0,0 | 2,3 | 16,5 | 2,3 | 2,3 | 26,1 |
| 2024 | −3,0 | 5,7 | 7,7 | 2,2 | −1,7 | 12,1 | −12,2 | 0,0 | 2,8 | −2,7 | −2,8 | 0,6 | 6,8 |
| 2023 | 14,0 | −19,4 | 14,4 | −1,4 | 16,4 | 8,5 | −10,1 | 8,8 | 2,9 | −4,5 | −6,4 | 3,1 | 21,3 |
| 2022 | −0,6 | 0,6 | 5,6 | −4,3 | −3,9 | −2,3 | −4,2 | −3,8 | −15,6 | 6,2 | −9,4 | 8,8 | −22,8 |
| 2021 | −2,4 | 1,3 | 7,8 | −11,1 | 22,7 | −13,4 | 2,5 | 19,5 | −4,2 | −1,1 | 7,2 | −8,8 | 14,2 |
| 2020 | 0,0 | 30,9 | 0,0 | −23,1 | 0,0 | 3,3 | 6,3 | 33,2 | −17,5 | 3,1 | 5,3 | −5,6 | 24,5 |
| 2019 | 74,1 | 0,0 | −2,1 | −16,0 | −14,2 | 48,7 | 14,9 | 25,1 | −13,0 | −29,2 | 13,6 | −28,7 | 30,8 |
| 2018 | −36,5 | 30,8 | 21,0 | −40,6 | 0,0 | 14,3 | 0,0 | 33,5 | −6,7 | −20,2 | −7,3 | 31,1 | −17,5 |
| 2017 | −23,2 | 7,7 | −15,4 | 7,5 | 14,8 | −4,2 | −20,1 | 27,6 | 13,2 | −1,7 | 26,5 | 28,4 | 52,4 |
| TB | 1,4 | 5,3 | 5,6 | −9,5 | 2,7 | 9,1 | −3,5 | 15,4 | −4,0 | −3,7 | 3,2 | 3,5 | 15,1 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 70% | 20% | 30% | 70% | 40% | 70% | 40% | 30% | 56% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SGS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SGS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SGS
Chưa có ý tưởng nào về SGS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ144.200.000.000 đKỳquý 3/2026
- 144 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 03/11/2026
- 180 tỷ
- CP lưu hành
- 14.420.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.163.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 22/12/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV51%7.354.200 CP
- Công ty TNHH Dịch Vụ Tiếp Vận Toàn Cầu37,42%5.396.354 CP
- Nguyễn Quang Việt0,73%104.762 CP
- Đỗ Việt Triều0,26%37.265 CP
- Đỗ Ngọc Lâm0,06%8.498 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn - TNHH MTV51%
- Công ty TNHH Dịch Vụ Tiếp Vận Toàn Cầu37,42%
- Nguyễn Quang Việt0,73%
- Đỗ Việt Triều0,26%
- Đỗ Ngọc Lâm0,06%
- Cổ đông khác10,53%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường biển trong và ngoài nước
- Đại lý Môi giới hàng hải cho các tàu trong và ngoài nước...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 9/2009Tăng vốn điều lệ lên 144.2 tỷ đồng.
- 9/2006Tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng.
- 4/2006được CPH với VĐL là 109 tỷ đồng.
- Tiền thân là CT Vận tải biển Sài Gòn - DNNN được thành lập lần đầu theo Quyết định số 189/QĐ-UB của UBND Tp.HCM.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 26,4
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 207
- Nợ 30,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 126
- LNST 12,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 359
- Nợ 34,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 625,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,1
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 20 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.293 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 07/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23,5% (2.350đ/CP) |
| 09/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 08/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/09/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |