CTCP Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị
18.000+1.000(+5,88%)
Biểu đồ giá SEP
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- +5,88%
- 1 tuần
- +2,86%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -5,26%
- 1 năm
- -11,50%
- 2 năm
- +10,36%
- 3 năm
- -21,16%
- 5 năm
- +38,46%
- Tất cả
- +469,62%
- Trần
- 19.500
- Sàn
- 14.500
- TC
- 17.000
- Mở
- 16.800
- Cao
- 17.000
- Thấp
- 16.800
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
19.0003.000
19.500500
Dư mua 0Dư bán 3.500
Mô hình giá của SEP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 27/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −10,2 | −16,6 | 32,2 | −22,3 | 18,6 | 3,9 | 5,6 | −7,9 | 5,7 | −8,1 | 5,9 | −5,1 | |
| 2025 | 53,5 | −16,6 | 21,4 | −11,1 | −8,2 | 8,7 | −11,8 | 2,2 | 11,0 | −2,8 | −4,9 | 0,0 | 27,4 |
| 2024 | 10,7 | 7,5 | −1,8 | 0,0 | −45,8 | 14,8 | −11,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −8,7 | 0,0 | −41,1 |
| 2023 | 23,6 | −6,5 | 19,7 | 14,7 | 70,2 | −5,8 | −7,8 | −3,7 | −18,1 | 23,0 | 10,7 | 0,0 | 151,7 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 14,7 | −41,9 | 85,5 | −39,3 | −10,5 | 0,0 | 3,3 | −30,5 |
| 2021 | −0,6 | −3,5 | 0,0 | 0,0 | 9,8 | −12,9 | 6,6 | 11,5 | 0,0 | 11,1 | 24,2 | 0,0 | 50,5 |
| 2020 | 3,7 | −10,3 | 0,0 | 0,0 | 18,5 | 18,4 | −0,7 | −5,2 | −1,4 | 2,2 | 0,0 | 14,0 | 41,0 |
| 2019 | 0,0 | 4,9 | 8,7 | 13,9 | 1,6 | 13,4 | −16,7 | 0,0 | 17,4 | −0,8 | 13,3 | −3,5 | 58,7 |
| 2018 | −4,5 | 7,0 | 0,0 | 10,1 | 0,0 | 32,9 | −13,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 30,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 9,5 | −14,2 | 0,0 | −6,1 | 0,0 | 18,7 | ||||
| TB | 8,4 | −3,8 | 8,9 | 0,5 | 6,5 | 8,8 | −8,1 | 6,8 | −2,5 | 0,8 | 3,8 | 3,6 | 36,0 |
| % năm tăng | 44% | 33% | 44% | 30% | 50% | 70% | 30% | 30% | 30% | 30% | 33% | 33% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SEP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SEP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SEP
Chưa có ý tưởng nào về SEP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ84.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 84 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.000 đ · 05/11/2026
- 151 tỷ
- CP lưu hành
- 8.400.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.360.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 22,62%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 06/02/2017
Cổ đông lớn
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Trị22,62%1.900.000 CP
- Hồ Xuân Hiếu22,31%1.874.282 CP
- Phạm Thị Xuân Thủy10,32%866.494 CP
- Lê Quang Nhật7,71%648.020 CP
- Nguyễn Bá Tài3,61%302.829 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Trị22,62%
- Hồ Xuân Hiếu22,31%
- Phạm Thị Xuân Thủy10,32%
- Lê Quang Nhật7,71%
- Nguyễn Bá Tài3,61%
- Cổ đông khác33,43%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và xuất khẩu Tinh bột sắn và các mặt hàng nông sản khác
- Xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, hàng tiêu dùng
- Chế biến mủ cao su, viên năng lượng
- Dịch vụ nhà hàng, khách sạn và lữ hành, nghỉ dưỡng
- Nhập khẩu và cung cấp bò giống, bò thịt nhập khẩu từ Thái Lan...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 3/2017Tăng vốn điều lệ lên 84 tỷ đồng
- Ngày 06/02/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/cp.
- 12/2014Chuyển đổi sang CTCP TCT Thương mại Quảng Trị.
- 7/2007Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng.
- Tháng 10/2006 chuyển đổi thành CT TNHH MTV Thương mại Quảng Trị.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 01/1993Hợp nhất CT Thương nghiệp Đông Hà và CT Thương nghiệp tổng hợp Quảng Trị, thành lập CT Thương mại Quảng Trị.
- 1992Thành lập CT Thương nghiệp tổng hợp Quảng Trị.
- 1977Thành lập CT Thương nghiệp Đông Hà.
- 1974Nâng cấp thành CT Bách hóa Thực phẩm Quảng Trị.
- 05/1973Thành lập Đại lý Bách hóa Thực phẩm Quảng Trị.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 176
- LNST 2,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 382
- Nợ 295
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.564
- LNST 5,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 770
- Nợ 678
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −51,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 1,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.579 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,1% (510đ/CP) |
| 30/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,1% (510đ/CP) |
| 23/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17,2% (1.720đ/CP) |
| 12/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,2% (1.620đ/CP) |
| 23/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,55% (1.255đ/CP) |
| 03/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 25/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20,27% (2.027đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,72% (1.572đ/CP) |
| 28/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,446% (1.545đ/CP) |
| 29/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,73% (1.473đ/CP) |
| 20/02/2017 | Quyền mua | Quyền mua 25:3 |
| 13/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15,89% (1.589đ/CP) |