CTCP Cơ khí Luyện kim
11.800−1.200(-9,23%)
Biểu đồ giá SDK
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -9,23%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -14,49%
- 3 tháng
- +44,96%
- 1 năm
- +12,38%
- 2 năm
- +16,26%
- 3 năm
- -30,79%
- 5 năm
- -14,18%
- Tất cả
- +175,70%
- Trần
- 13.500
- Sàn
- 10.100
- TC
- 11.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
10010.100
11.800500
12.9001.100
13.00010.700
Dư mua 100Dư bán 12.300
Mô hình giá của SDK dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 44/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,0 | −8,9 | −3,9 | 4,7 | 0,0 | −5,2 | −27,9 | 40,3 | 41,0 | −16,3 | 0,0 | −0,3 | |
| 2025 | 0,5 | 6,8 | −1,0 | −1,0 | 5,0 | −14,3 | 35,6 | −5,0 | −9,3 | −10,9 | 12,8 | 0,0 | 11,1 |
| 2024 | 13,9 | −28,4 | −16,4 | 4,4 | 0,0 | −13,2 | −1,0 | −10,4 | −4,4 | 4,0 | 4,5 | 1,1 | −42,4 |
| 2023 | 37,0 | −13,7 | 21,4 | 3,0 | 1,8 | 10,8 | −0,4 | −3,2 | 7,4 | 4,5 | −7,9 | 17,9 | 95,7 |
| 2022 | −3,2 | 14,4 | −11,2 | 3,1 | −6,9 | −14,1 | 3,5 | 5,4 | 2,8 | −11,6 | −29,5 | 14,8 | −34,9 |
| 2021 | −4,6 | 4,9 | 5,0 | −2,7 | −3,9 | 5,5 | −1,7 | 1,8 | 4,9 | −1,3 | 4,8 | 1,9 | 14,5 |
| 2020 | −1,5 | −0,2 | −11,5 | 10,7 | −8,4 | −18,1 | 8,8 | 10,2 | −7,4 | 2,1 | −2,0 | 20,1 | −3,7 |
| 2019 | 0,0 | 4,2 | 8,4 | 5,8 | −7,3 | 10,8 | 2,1 | −4,7 | −2,2 | −0,5 | −4,4 | 0,3 | 11,4 |
| 2018 | 4,3 | 1,8 | 5,9 | −3,8 | 0,0 | −8,1 | 7,1 | 14,8 | 2,8 | −2,8 | 1,5 | 0,0 | 23,9 |
| 2017 | 7,2 | −3,4 | 10,6 | 4,8 | −3,8 | −0,7 | −2,4 | 2,9 | −2,4 | 11,7 | −2,7 | 8,5 | 32,6 |
| TB | 5,0 | −2,3 | 0,7 | 2,9 | −2,3 | −4,7 | 2,4 | 5,2 | 3,3 | −2,1 | −2,6 | 7,2 | 12,0 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 70% | 20% | 30% | 50% | 60% | 50% | 40% | 44% | 78% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SDK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SDK
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SDK
Chưa có ý tưởng nào về SDK. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ31.199.880.000 đKỳquý 2/2026
- 31,2 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.800 đ · 04/11/2026
- 54,7 tỷ
- CP lưu hành
- 4.635.463
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.158.866
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 45%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 28/10/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần30,29%1.404.000 CP
- Nguyễn Thái Sơn24,5%1.135.704 CP
- Lê Xuân Hiếu19,67%912.025 CP
- Trần Văn Ngọc3,89%180.264 CP
- Công ty Cổ phần Bảo hiểm Viễn Đông3,89%180.263 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần30,29%
- Nguyễn Thái Sơn24,5%
- Lê Xuân Hiếu19,67%
- Trần Văn Ngọc3,89%
- Công ty Cổ phần Bảo hiểm Viễn Đông3,89%
- Cổ đông khác17,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Chế tạo các sản phẩm cơ khí, kết cấu và xây lắp công nghiệp
- Chế tạo, lắp ráp hoàn chỉnh máy móc thiết bị, cụm thiết bị
- Luyện và đúc các sản phẩm bằng kim loại đen và kim loại màu...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 46.35 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 31.19 tỷ đồng.
- Ngày 28/10/2010 Niêm yết trên sàn UPCoM.
- Thành lập ngày 01/02/2007: Trên cơ sở cổ phần hóa; Nhà máy cơ khí luyện kim thuộc Công ty thép Miền Nam (Hoạt động năm 1976).
- 3/2006Vốn điều lệ ban đầu 26 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST —
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 83,5
- Nợ 38,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 24 quý trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Doanh thu & LNST
- DT 170
- LNST 1,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 79,4
- Nợ 32,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 18,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.538 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 28/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:2429 |
| 04/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 08/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 16/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 25/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 05/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 19/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 19/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 16/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 16/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 16/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 08/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 13/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |