CTCP Sông Đà 8
Biểu đồ giá SD8
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- -6,25%
- 5 năm
- -42,31%
- Tất cả
- -91,43%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của SD8 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | |||||||||||
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||
| 2023 | −13,3 | 0,0 | −23,1 | −10,0 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 16,7 | 7,1 | 6,7 | 0,0 | −6,3 | 0,0 |
| 2022 | −21,9 | −12,0 | 40,9 | −22,6 | −12,5 | −14,3 | 16,7 | −4,8 | −15,0 | 11,8 | 0,0 | −21,1 | −53,1 |
| 2021 | 33,3 | 25,0 | 30,0 | 38,5 | 0,0 | 5,6 | −21,1 | −20,0 | 25,0 | 53,3 | 60,9 | −13,5 | 433,3 |
| 2020 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | −33,3 | −50,0 | 200,0 | −33,3 | 0,0 | 50,0 | 100,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 |
| 2019 | 33,3 | 0,0 | 25,0 | 20,0 | 0,0 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 66,7 |
| 2018 | 25,0 | 0,0 | −40,0 | −33,3 | 50,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | −25,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −25,0 |
| 2017 | −50,0 | 400,0 | −46,7 | 12,5 | −22,2 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | 0,0 | −50,0 | 33,3 | −33,3 |
| 2016 | 66,7 | −10,0 | 22,2 | 18,2 | 7,7 | −35,7 | 11,1 | 20,0 | −33,3 | −25,0 | −33,3 | 50,0 | 0,0 |
| TB | 8,1 | 40,3 | 0,9 | −1,1 | −3,0 | 19,1 | 0,7 | −0,3 | 1,1 | 16,3 | −2,8 | 5,3 | 45,4 |
| % năm tăng | 44% | 22% | 44% | 44% | 22% | 33% | 33% | 25% | 38% | 44% | 13% | 25% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SD8. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SD8
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SD8
Chưa có ý tưởng nào về SD8. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ28.000.000.000 đKỳquý 1/2014
- 28 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.500 đ · 06/11/2026
- 4,2 tỷ
- CP lưu hành
- 2.800.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.400.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại38,03%
- 10,98%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49,38%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.500 đ
- 26/12/2015
Cổ đông lớn
- Phạm Đức Thuận23,7%663.700 CP
- Lê Văn Phước18,9%529.300 CP
- Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Xây Dựng Hàn Quốc Và Việt Nam8,57%240.000 CP
- Nguyễn Thành Đăng0,62%17.400 CP
- Đỗ Quốc Minh0,21%5.750 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Đức Thuận23,7%
- Lê Văn Phước18,9%
- Công Ty Cổ Phần Kỹ Thuật Xây Dựng Hàn Quốc Và Việt Nam8,57%
- Nguyễn Thành Đăng0,62%
- Đỗ Quốc Minh0,21%
- Cổ đông khác47,99%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình điện, thủy lợi, công trình công nghiệp, dân dụng, các công trình giao thông, cấp thoát nước
- Khoan nổ mìn, khai thác mỏ lộ thiên
- Sản xuất bê tông thương phẩm và kết cấu bê tông đúc sẵn
- Nhập khẩu trang thiết bị ngành xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/12/2015Ngày giao dịch đầu tiên của SD8 trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 700 đồng/CP
- 13/10/2015Cổ phiếu công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- CTCP Sông Đà 8 chính thức hoạt động từ ngày 28/12/2007 với VĐL 28 tỷ đồng.
- Tiền thân của CTCP Sông Đà 8 là CT Xây dựng Sông Đà 8.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,9
- LNST −1,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 203
- Nợ 232
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 65,7
- LNST −18,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 203
- Nợ 231
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -10.570 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |