CTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh
Biểu đồ giá SBM
- 1 ngày
- -4,76%
- 1 tuần
- -11,76%
- 1 tháng
- -6,25%
- 3 tháng
- -3,23%
- 1 năm
- -0,63%
- 2 năm
- +19,43%
- 3 năm
- +39,02%
- 5 năm
- +82,37%
- Tất cả
- +190,14%
- Trần
- 39.100
- Sàn
- 28.900
- TC
- 34.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SBM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,4 | 0,6 | −0,6 | 0,6 | 1,4 | −2,9 | −3,3 | −0,3 | 3,9 | 6,3 | −11,8 | −5,8 | |
| 2025 | 14,8 | −4,5 | 3,2 | 1,2 | −5,6 | 4,9 | −1,5 | 1,2 | 3,0 | 0,0 | 5,5 | 0,0 | 22,8 |
| 2024 | −10,4 | 32,7 | −13,1 | 3,3 | 8,0 | 6,5 | 0,0 | −13,3 | 0,0 | 6,6 | 2,2 | 1,0 | 17,3 |
| 2023 | 3,6 | −3,5 | 0,3 | −0,3 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 3,4 | −3,3 | 2,7 | −0,3 | 2,7 | 6,3 |
| 2022 | 0,0 | 0,3 | 1,5 | 7,2 | −5,0 | 6,3 | 9,0 | −10,9 | 2,1 | 0,2 | 0,0 | 18,5 | 29,6 |
| 2021 | 13,5 | 0,0 | 1,7 | −5,0 | 0,0 | 0,0 | 14,0 | −10,7 | −10,4 | 2,0 | −1,9 | 13,3 | 13,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −5,0 | 0,0 | 0,0 | 32,1 | 0,0 | 3,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 30,0 |
| 2019 | 3,5 | 6,7 | 0,0 | −6,2 | 14,9 | −12,2 | 0,0 | 0,0 | −21,8 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | −25,7 |
| 2018 | −10,3 | 10,3 | 8,1 | −6,5 | 5,5 | 3,4 | 3,3 | 0,0 | −6,4 | −1,8 | 1,9 | 3,5 | 9,2 |
| 2017 | 19,9 | 8,2 | 0,0 | ||||||||||
| TB | 1,8 | 4,7 | −0,4 | −0,7 | 2,1 | 4,3 | 2,4 | −3,0 | −3,6 | 2,7 | 1,7 | 4,3 | 12,9 |
| % năm tăng | 56% | 56% | 56% | 44% | 44% | 67% | 33% | 33% | 33% | 60% | 44% | 56% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SBM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SBM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SBM
Chưa có ý tưởng nào về SBM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ450.449.530.000 đKỳquý 3/2026
- 450 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng30.000 đ · 06/11/2026
- 1.351 tỷ
- CP lưu hành
- 45.044.953
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu13.513.485
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 18,62%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.500 đ
- 21/09/2017
Cổ đông lớn
- Nguyễn Phúc Vinh20,77%9.355.500 CP
- Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc18,61%8.385.108 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Linh Lam9,51%4.283.925 CP
- Công ty TNHH Jerad8,14%3.665.154 CP
- Công ty Cổ phần Điện lực Miền Bắc8,14%3.664.653 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Phúc Vinh20,77%
- Tổng Công ty Điện Lực Miền Bắc18,61%
- Công ty TNHH Đầu Tư Linh Lam9,51%
- Công ty TNHH Jerad8,14%
- Công ty Cổ phần Điện lực Miền Bắc8,14%
- Cổ đông khác34,83%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư, xây dựng, sản xuất, vận hành, kinh doanh điện năng
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 450.45 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 409.5 tỷ đồng.
- 21/09/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 16,500 đ/CP.
- 26/06/2017Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 4306/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.
- 21/12/2015Tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng. .
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 360 tỷ đồng.
- 21/06/2011Tăng vốn điều lệ lên 315 tỷ đồng. .
- 05/11/2009Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng. .
- 19/07/2007Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng. .
- 12/02/2007CTCP Đầu tư Phát triển Bắc Minh được thành lập với vốn điều lệ 50 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 87,6
- LNST 43,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 607
- Nợ 60,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 66,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 287
- LNST 147
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 663
- Nợ 74,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 179
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng30.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng30.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.196 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.148 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 25,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 22,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 49,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 15/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/12/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 31/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 07/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14,5% (1.450đ/CP) |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |