CTCP Cao su Tân Biên
Biểu đồ giá RTB
- 1 ngày
- -2,04%
- 1 tuần
- -4,00%
- 1 tháng
- -3,61%
- 3 tháng
- +8,60%
- 1 năm
- -10,81%
- 2 năm
- -2,91%
- 3 năm
- +64,05%
- 5 năm
- +20,42%
- Tất cả
- +171,19%
- Trần
- 28.700
- Sàn
- 21.300
- TC
- 25.000
- Mở
- 26.000
- Cao
- 26.000
- Thấp
- 26.000
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của RTB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,4 | 4,6 | −3,0 | −0,4 | −1,0 | −3,8 | −6,2 | 7,0 | −3,1 | 0,0 | −4,0 | −11,4 | |
| 2025 | 31,8 | 11,1 | −5,0 | −25,8 | 5,0 | 5,4 | 5,5 | −5,8 | −0,3 | −2,4 | 2,1 | 0,0 | 12,8 |
| 2024 | 5,1 | 8,2 | 10,0 | 9,6 | 5,0 | 2,8 | 0,4 | 0,0 | 11,5 | 12,0 | −12,3 | 3,8 | 68,8 |
| 2023 | 13,9 | −18,4 | 5,0 | 13,3 | 5,0 | −23,2 | 13,0 | −13,3 | −4,2 | 11,1 | −2,6 | −4,4 | −13,3 |
| 2022 | −13,3 | 20,7 | −4,5 | 13,3 | −6,3 | 4,4 | −7,8 | −1,4 | −5,4 | −1,9 | −10,0 | −4,0 | −19,2 |
| 2021 | 9,0 | −14,2 | 31,1 | 11,1 | −12,6 | 6,9 | −1,5 | 28,3 | −5,2 | 77,9 | 12,1 | −10,3 | 172,8 |
| 2020 | −13,5 | 0,0 | −4,6 | −10,5 | 55,9 | −8,3 | 1,7 | 0,0 | −19,6 | 27,3 | 7,0 | −4,2 | 12,9 |
| 2019 | 14,1 | 16,6 | −26,3 | −8,2 | 16,7 | −0,9 | −3,9 | 0,0 | 0,0 | −5,0 | 10,7 | 12,1 | 17,9 |
| 2018 | 12,7 | 7,8 | −3,1 | 9,9 | 2,3 | −33,4 | 60,0 | −1,3 | −6,4 | −15,2 | 5,7 | 0,0 | 16,7 |
| 2017 | −17,6 | −7,1 | 18,5 | −2,0 | −25,8 | 29,7 | −27,2 | 11,7 | 2,6 | −8,5 | 8,5 | −12,1 | −37,7 |
| TB | 4,1 | 2,9 | 1,8 | 1,0 | 4,4 | −2,0 | 3,4 | 2,5 | −3,0 | 9,5 | 2,3 | −2,1 | 25,7 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 40% | 50% | 60% | 50% | 50% | 30% | 20% | 40% | 67% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RTB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RTB
Chưa có ý tưởng nào về RTB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ879.450.000.000 đKỳquý 3/2026
- 879 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng24.000 đ · 06/11/2026
- 2.111 tỷ
- CP lưu hành
- 87.945.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.354.447
- 1,5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 98,46%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu18.700 đ
- 07/11/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần98,46%86.590.553 CP
- Trương Văn Cư0,05%47.155 CP
- Lâm Thanh Phú0,01%5.200 CP
- Dương Tấn Phong0%4.200 CP
- Đoàn Kim Chung0%3.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần98,46%
- Trương Văn Cư0,05%
- Cổ đông khác1,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa, hành khách bằng đường bộ
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ; Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống
- Trồng rừng và chăm sóc rừng; Trồng cây cao su; Sản xuất bao bì bằng gỗ ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/11/2016Giao dịch ngày đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 18,700 đ/CP.
- 18/07/2011Công ty đã tiến hành cổ phần hóa, chuyển loại hình TNHH MTV sang CTCP.
- 01/01/2010Chuyển đổi qua loại hình DNNN sang loại hình CT TNHH MTV do Nhà Nước làm chủ sở hữu 100%.
- 24/12/2009Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam ban hành Quyết định số 345/QĐ-HDQTCSVN về việc phê duyệt Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty TNHH MTV Cao su Tân Biên với vốn điều lệ là 879.45 tỷ đồng.
- 20/12/1985Công ty Cao su Tân Biên được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 401
- LNST 80,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.666
- Nợ 484
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −15,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.233
- LNST 420
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.308
- Nợ 264
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 312
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng24.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng24.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.198 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 25.391 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 28,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 30/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22% (2.200đ/CP) |
| 23/10/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,5% (1.150đ/CP) |
| 19/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 07/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 09/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 13/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 30/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 02/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |