CTCP Quốc tế Hoàng Gia
Biểu đồ giá RIC
- 1 ngày
- +4,17%
- 1 tuần
- +4,17%
- 1 tháng
- +2,04%
- 3 tháng
- -23,08%
- 1 năm
- -44,44%
- 2 năm
- +35,14%
- 3 năm
- +8,70%
- 5 năm
- -74,55%
- Tất cả
- -96,43%
- Trần
- 5.500
- Sàn
- 4.100
- TC
- 4.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của RIC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −6,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −49 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +70 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −6,4 tỷ | −706 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +5 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −79 cp |
| Q2/2026 | −6,4 tỷ | −706 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −6,4 tỷ | −708 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 52 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −8 cp |
| 31/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −6 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −76 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −76 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −81 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −36 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −11 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −4 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −200 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −2 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −20 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −12 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −89 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −94 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −17 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −152 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −81 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −34 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −89 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −30 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −152 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −117 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −202 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −237 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −61 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −152 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −334 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,6 | −15,6 | −7,6 | −22,7 | 2,4 | 1,1 | −26,1 | 7,7 | −27,1 | −5,9 | 4,2 | −59,0 | |
| 2025 | 0,0 | 2,9 | −8,3 | 36,4 | 0,0 | 2,2 | 52,2 | 7,1 | 9,3 | −7,3 | 38,2 | 16,2 | 248,6 |
| 2024 | 0,0 | −2,4 | 2,5 | −4,9 | 0,0 | 7,7 | −7,1 | −7,7 | −2,8 | 2,9 | −5,6 | 2,9 | −14,6 |
| 2023 | −5,6 | −25,0 | 1,6 | −3,1 | 12,9 | −1,4 | −1,4 | −8,8 | −16,1 | −9,6 | −14,9 | 2,5 | −53,9 |
| 2022 | −13,8 | 14,7 | 8,6 | −27,1 | −6,1 | −12,2 | 3,3 | −4,8 | 6,7 | −41,4 | −17,3 | 43,5 | −52,9 |
| 2021 | 160,0 | 171,5 | −41,8 | 1,2 | −19,7 | 11,4 | −5,9 | 27,4 | −10,3 | −1,5 | 4,1 | −7,8 | 278,0 |
| 2020 | 5,3 | 31,3 | −32,5 | 1,7 | −12,2 | 26,8 | 2,7 | −19,7 | 13,8 | 10,9 | −18,7 | 13,6 | 1,6 |
| 2019 | 17,8 | −1,2 | −11,3 | −9,8 | −8,9 | 32,3 | −17,1 | 20,6 | −0,3 | −7,7 | −6,0 | −12,6 | −15,2 |
| 2018 | 2,6 | 16,0 | −31,2 | 29,3 | −21,0 | 41,3 | −15,7 | 7,0 | −17,6 | 21,3 | −11,2 | −10,4 | −15,2 |
| 2017 | −12,5 | −16,3 | 11,6 | −5,9 | −7,0 | 1,7 | −0,6 | −3,5 | 4,1 | −11,5 | −4,2 | −0,9 | −38,9 |
| TB | 16,9 | 17,6 | −10,8 | −0,5 | −6,0 | 11,1 | −1,6 | 2,5 | −4,0 | −5,0 | −4,0 | 5,2 | 37,5 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 40% | 40% | 20% | 80% | 30% | 50% | 40% | 30% | 22% | 56% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RIC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RIC
Chưa có ý tưởng nào về RIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ703.687.540.000 đKỳquý 3/2026
- 704 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.000 đ · 05/11/2026
- 352 tỷ
- CP lưu hành
- 70.368.754
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu28.147.501
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại23,59%
- 25,41%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.900 đ
- 31/07/2007
Cổ đông lớn
- Kaiviet Investment Co.,ltđ52,49%36.938.632 CP
- Nguyễn Tiểu Mai5,55%3.907.051 CP
- Nguyễn Khải Phát3,27%2.299.092 CP
- Ngô Thu Mật3,21%2.261.980 CP
- Lưu Hiểu Vân1,12%790.514 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Kaiviet Investment Co.,ltđ52,49%
- Nguyễn Tiểu Mai5,55%
- Nguyễn Khải Phát3,27%
- Ngô Thu Mật3,21%
- Lưu Hiểu Vân1,12%
- Cổ đông khác34,35%
Ngành nghề kinh doanh
Lưu trú
- Khách sạn 4 point - Sheraton & Khu biệt thự Hoàng Gia
Dịch vụ ăn uống
- Nhà hàng Indochine, vây cá, Royal
Vui chơi giải trí và vui chơi có thưởng
- Câu lạc bộ quốc tế và khu công viên bãi biển
Trung tâm thương mại
- Khu phố mua sắm, dịch vụ bãi tắm, khinh khí cầu...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 26/05/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 13,900 đ/CP.
- 16/05/2022Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 2012Công ty tăng vốn điều lệ lên 704 tỷ đồng.
- 2011Công ty tăng vốn điều lệ lên 684 tỷ đồng.
- 2010Công ty tăng vốn điều lệ lên 651 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 2009Công ty tăng vốn điều lệ lên 566 tỷ đồng.
- 2008Công ty tăng vốn điều lệ lên 514 tỷ đồng.
- 31/07/2007Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 23/07/2007Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE và tăng vốn điều lệ lên 410 tỷ đồng.
- Đầu năm 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 353.7 tỉ đồng.
- 03/2006Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Quốc tế Hoàng Gia với số vốn điều lệ là 332.1 tỉ đồng.
- 15/06/2005Bộ Kế hoạch và Đầu tư cho phép chuyển thành CTCP có vốn đầu tư nước ngoài.
- 13/08/1994Tiền thân là Công ty Liên doanh TNHH Quốc tế Hoàng Gia được thành lập do UBNN về hợp tác và đầu tư Việt Nam cấp.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 39,0
- LNST −2,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 920
- Nợ 343
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 7,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 157
- LNST 6,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 928
- Nợ 344
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 51,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 108,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 46 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.196 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 08/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 23/07/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 16/08/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/08/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |