CTCP Regal Group
Biểu đồ giá RGG
- 1 ngày
- +7,89%
- 1 tuần
- -6,61%
- 1 tháng
- -7,24%
- 3 tháng
- +21,66%
- 1 năm
- +84,85%
- 2 năm
- —
- 3 năm
- —
- 5 năm
- —
- Tất cả
- +142,46%
- Trần
- 47.100
- Sàn
- 34.900
- TC
- 41.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của RGG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 36,1 | −14,6 | 19,4 | −3,2 | −3,4 | −0,9 | 0,0 | 33,2 | −1,6 | −0,9 | −6,4 | 56,6 | |
| 2025 | 60,6 | −15,8 | |||||||||||
| TB | 36,1 | −14,6 | 19,4 | −3,2 | −3,4 | −0,9 | 0,0 | 33,2 | −1,6 | −0,9 | 60,6 | −15,8 | |
| % năm tăng | 100% | 0% | 100% | 0% | 0% | 0% | 0% | 100% | 0% | 0% | 100% | 0% | — |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RGG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RGG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RGG
Chưa có ý tưởng nào về RGG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.200.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 2.200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng41.000 đ · 03/11/2026
- 9.020 tỷ
- CP lưu hành
- 220.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu50.201.312
- 22,8%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.300 đ
- 30/10/2025
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh55%121.000.000 CP
- Trần Ngọc Thành15%33.000.000 CP
- Lương Trí Thìn4,7%10.344.444 CP
- Trần Ngọc Thái2%4.403.666 CP
- Lê Ngọc Hoàng0%10.022 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Dịch vụ Bất động sản Đất Xanh55%
- Trần Ngọc Thành15%
- Lương Trí Thìn4,7%
- Trần Ngọc Thái2%
- Cổ đông khác23,29%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Dịch vụ môi giới bất động sản.
- Hoạt động khác (Bán hàng hóa và thực phẩm và Cho thuê văn phòng và dịch vụ quản lý).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,200 tỷ đồng.
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 30/10/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 13,300 đ/CP.
- 09/01/2025Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam đã có Công văn số 404/VSDC-ĐKCP.NV về việc chứng nhận đăng ký cổ phiếu và cấp mã chứng khoán cho Cổ phiếu Công ty Cổ phần Regal Group là RGG.
- 05/12/2024Công ty nhận được Công văn số 8239/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xác nhận hoàn tất việc đăng ký công ty đại chúng của Công ty Cổ phần Regal Group.
Xem toàn bộ 19 mốc ↓
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,800 tỷ đồng.
- 05/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,468 tỷ đồng.
- 05/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,400 tỷ đồng.
- 04/2019Tăng vốn điều lệ lên 892.1 tỷ đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 705.9 tỷ đồng.
- 04/2018Tăng vốn điều lệ lên 420.9 tỷ đồng.
- 09/2017Tăng vốn điều lệ lên 282.2 tỷ đồng.
- 04/2017Tăng vốn điều lệ lên 229 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 95 tỷ đồng.
- 12/2015Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 47 tỷ đồng.
- 01/2015Tăng vốn điều lệ lên 32 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Công ty Cổ phần Đất Xanh Miền Trung thành lập ngày 23/03/2011 theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0401414671 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Năng cấp ngày 23/03/2011. Vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 8,4
- LNST −34,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.988
- Nợ 3.579
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 63,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 712
- LNST 69,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.141
- Nợ 2.700
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 82,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng41.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng41.000 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 3,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -212 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.947 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -2,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -7,4%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/05/2021 | Quyền mua | Quyền mua 5000:243 |
| 21/05/2020 | Quyền mua | Quyền mua 10000:5693 |
| 22/04/2019 | Quyền mua | Quyền mua 5000:1319 |
| 28/12/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6771 |
| 16/04/2018 | Quyền mua | Quyền mua 2000:983 |
| 20/09/2017 | Quyền mua | Quyền mua 10000:2323 |
| 04/04/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2000:2821 |
| 09/08/2016 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3571 |
| 30/12/2015 | Quyền mua | Quyền mua 5000:2447 |