CTCP Địa ốc Chợ Lớn · Bất động sản
Biểu đồ giá RCL
- 1 ngày
- +0,85%
- 1 tuần
- +0,85%
- 1 tháng
- +7,27%
- 3 tháng
- +6,31%
- 1 năm
- -3,75%
- 2 năm
- +2,34%
- 3 năm
- -0,17%
- 5 năm
- -16,96%
- Tất cả
- -60,09%
- Trần
- 12.800
- Sàn
- 10.600
- TC
- 11.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của RCL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −101 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +399 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/05 | 0 tỷ | −77 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −72 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −35 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −141 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | 0 tỷ | −77 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −72 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −101 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −35 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −141 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −400 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −77 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −72 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −136 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −541 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −77 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −72 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −677 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,0 | −7,0 | −7,5 | 6,3 | −5,1 | 4,7 | −3,5 | 1,8 | −0,9 | 4,5 | 0,9 | −3,0 | |
| 2025 | 3,3 | 6,5 | 5,3 | 2,9 | 0,7 | −3,5 | 1,5 | 2,0 | −5,0 | −6,0 | 8,7 | −8,8 | 6,3 |
| 2024 | −4,4 | −11,4 | 2,6 | 8,4 | −3,1 | 2,4 | −1,5 | −4,8 | 5,9 | −5,6 | −3,3 | 2,6 | −13,1 |
| 2023 | 2,2 | −2,2 | 0,7 | −4,4 | −1,6 | 2,4 | 8,6 | −2,9 | −12,8 | 2,6 | 7,5 | 7,1 | 5,4 |
| 2022 | 14,6 | 6,0 | −19,7 | 14,1 | −10,1 | −14,2 | −5,6 | 7,3 | −6,2 | −14,4 | 4,6 | −2,2 | −28,6 |
| 2021 | −1,1 | −3,8 | 3,9 | −0,5 | −8,4 | −0,7 | −9,8 | 2,8 | 2,0 | 11,7 | 8,8 | 12,0 | 15,1 |
| 2020 | −10,9 | −0,7 | −2,7 | 0,0 | −3,6 | 83,6 | −20,5 | −14,9 | 3,0 | −8,9 | 18,8 | 3,3 | 18,6 |
| 2019 | −0,8 | −15,9 | 4,4 | 8,0 | 5,7 | −12,8 | 0,0 | −12,6 | −2,6 | 5,4 | −1,3 | 6,5 | −18,2 |
| 2018 | −9,4 | −2,1 | 1,9 | 20,6 | −4,0 | 0,0 | 0,0 | 6,9 | 5,5 | −16,5 | −14,0 | 46,1 | 23,7 |
| 2017 | 3,4 | 8,6 | −13,1 | −13,4 | −7,2 | 11,7 | 9,4 | −5,9 | −3,3 | −2,0 | 25,1 | −8,6 | −2,4 |
| TB | 0,1 | −2,2 | −2,4 | 4,2 | −3,7 | 7,4 | −2,1 | −2,0 | −1,4 | −2,9 | 6,1 | 6,4 | 0,7 |
| % năm tăng | 50% | 30% | 60% | 60% | 20% | 50% | 30% | 50% | 40% | 40% | 67% | 67% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RCL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RCL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RCL
Chưa có ý tưởng nào về RCL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ144.183.170.000 đKỳquý 3/2026
- 144 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.800 đ · 06/11/2026
- 170 tỷ
- CP lưu hành
- 14.418.317
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu7.930.074
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,76%
- 0,24%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 20%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu150.000 đ
- 14/06/2007
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV19,61%2.827.440 CP
- Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P10%1.441.330 CP
- Trần Văn Châu9,59%1.382.579 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Cores4,38%632.210 CP
- Phạm Đình Bá Duy4,32%622.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV19,61%
- Công Ty TNHH Thương Mại N.T.P10%
- Trần Văn Châu9,59%
- Công ty TNHH Đầu Tư Cores4,38%
- Phạm Đình Bá Duy4,32%
- Cổ đông khác52,1%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Môi giới bất động sản, dịch vụ sàn giao dịch bất động sản. Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 144.18 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 141.35 tỷ đồng.
- 09/2022Tăng vốn điều lệ lên 139 tỷ đồng.
- 01/2020Tăng vốn điều lệ lên 126 tỷ đồng.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 2013Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- Chuyển sang mô hình hoạt động CTCP kể từ ngày 31/12/2003, đổi tên thành CTCP Địa ốc Chợ Lớn.
- Tiền thân là CT Xây dựng và dịch vụ nhà Quận 8, thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Xây dựng sửa chữa nhà và Xí nghiệp Quản lý phát triển nhà Quận 8.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,6
- LNST 0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 482
- Nợ 188
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 23,9
- LNST 8,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 499
- Nợ 205
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 16,9Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.800 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 697 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.431 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 47,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 24/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 19/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 20/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 09/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 19/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 04/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 19/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 13/08/2019 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 13/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 13/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 03/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 16/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/01/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 20/07/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/07/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/01/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 15/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/11/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 14/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 21/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 22/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/08/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:67 |
| 01/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |