CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao su
4.5000(0,00%)
Biểu đồ giá RBC
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -29,25%
- 1 năm
- -25,86%
- 2 năm
- -36,97%
- 3 năm
- +27,84%
- 5 năm
- -68,49%
- Tất cả
- -53,99%
- Trần
- 5.200
- Sàn
- 4.000
- TC
- 4.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1004.600
2004.000
Dư mua 300Dư bán 0
Mô hình giá của RBC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −500 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −8 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,2 | −14,1 | 23,6 | −8,7 | −6,6 | 17,3 | −28,0 | 28,6 | −26,9 | 0,0 | 0,0 | −17,9 | |
| 2025 | −8,6 | 6,2 | −22,1 | 20,8 | 1,6 | −17,0 | 18,6 | −1,6 | 3,2 | −29,2 | 56,4 | −22,2 | −20,0 |
| 2024 | 27,4 | −26,8 | 24,4 | 27,5 | 12,3 | −27,5 | 7,7 | 8,8 | 3,1 | −1,6 | 3,2 | 7,7 | 59,3 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −58,5 | −28,8 | −17,0 | 23,0 | −8,5 | −72,3 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | 8,9 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 4,2 |
| TB | 3,3 | −3,5 | 2,6 | 4,0 | 0,7 | −2,3 | −0,2 | −2,3 | −4,9 | −4,8 | 9,2 | −1,6 | −2,2 |
| % năm tăng | 20% | 10% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% | 0% | 33% | 22% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RBC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RBC
Chưa có ý tưởng nào về RBC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ100.303.080.000 đKỳnăm 2025
- 100 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.500 đ · 05/11/2026
- 44,6 tỷ
- CP lưu hành
- 9.903.708
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.980.741
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 69,12%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu13.000 đ
- 18/02/2016
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần70,01%6.933.333 CP
- Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Cao Su Đồng Nai13,49%1.336.000 CP
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông3,37%333.330 CP
- Lê Thị Ngọc Lý0,2%20.000 CP
- Nguyễn Hồng Minh0,16%16.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần70,01%
- Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Cao Su Đồng Nai13,49%
- Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phương Đông3,37%
- Lê Thị Ngọc Lý0,2%
- Nguyễn Hồng Minh0,16%
- Cổ đông khác12,77%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh sản phẩm đồ gỗ, trang trí trong nhà và ngoài trời, sản phẩm cao su kỹ thuật, đế giày các loại
- Kinh doanh cao su tự nhiên
- Kinh doanh hóa chất các loại
- Kinh doanh BĐS
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/02/2016Ngày giao dịch đầu tiên của RBC trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 13,000 đồng/CP.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 100.3 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 70.12 tỷ đồng.
- 2008Công ty đã được UBCKNN đưa vào danh sách công ty đại chúng.
- 05/2005Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi CTCP Công nghiệp và XNK Cao su và vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2004Thực hiện chuyển đổi sang mô hình cổ phần theo Quyết định số 4260 QĐ-BNN-TCCB ngày 30/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
- 1984Tiền thân của Công ty là Công ty Công nghiệp và XNK Cao su được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Chế biến gỗ Đông Hòa—23 tỷ🔒
Công ty TNHH Một thành viên Thương mại và Địa Ốc Hồng Phúc—20 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 337
- LNST 2,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 225
- Nợ 78,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.500 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.500 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 24/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,8% (280đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 31/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |