CTCP Vận tải và Thương mại Đường sắt
14.5000(0,00%)
Biểu đồ giá RAT
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- -13,28%
- 2 năm
- +9,27%
- 3 năm
- +9,27%
- 5 năm
- +27,53%
- Tất cả
- +27,08%
- Trần
- 20.300
- Sàn
- 8.700
- TC
- 14.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
18.000900
Dư mua 0Dư bán 900
Mô hình giá của RAT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 29/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +11 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +800 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,3 tỷ | +16 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,0 | 4,7 | 14,6 | −14,7 | 0,0 | 3,5 | −14,7 | 0,0 | 0,0 | −13,3 | |||
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 25,5 | 9,9 | 0,0 | −2,0 | 0,0 | −15,8 | 0,0 | 10,7 | 0,0 | 0,0 | 26,0 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 3,4 | 0,0 | −3,2 | 0,0 | 6,7 | 0,0 | 0,0 | −9,4 | 0,0 | 0,0 | −3,4 |
| 2023 | 0,0 | 14,2 | 26,5 | 31,5 | 14,9 | 0,0 | −2,8 | −22,0 | −6,5 | 0,0 | 0,0 | 3,5 | 60,2 |
| 2022 | 42,8 | −12,8 | 6,1 | 5,2 | 1,1 | −7,6 | −5,3 | 2,6 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 6,5 | −19,5 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −11,5 | 0,0 | 0,0 | 3,1 | −3,0 | −36,9 | 0,0 | 176,0 | −12,0 | −14,4 | 15,9 |
| 2020 | 14,9 | 0,0 | 102,0 | −15,0 | −3,8 | 109,6 | −26,4 | 30,6 | −7,0 | −57,8 | 136,7 | −16,2 | 198,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 7,6 | 0,0 | −7,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,4 | −38,4 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,9 | 11,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −53,8 | 0,0 | 59,2 | −10,1 |
| 2017 | 0,0 | 13,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | −6,3 | 0,0 | 0,0 | −39,9 | 13,7 | −27,5 |
| TB | 5,4 | 1,9 | 16,7 | 2,7 | 2,0 | 11,4 | −4,5 | −6,1 | −1,5 | 6,6 | 5,0 | 1,5 | 22,4 |
| % năm tăng | 20% | 30% | 60% | 40% | 30% | 50% | 10% | 22% | 0% | 20% | 11% | 44% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về RAT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về RAT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về RAT
Chưa có ý tưởng nào về RAT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ59.218.410.000 đKỳnăm 2025
- 59,2 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng14.500 đ · 06/11/2026
- 85,9 tỷ
- CP lưu hành
- 5.921.841
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.480.460
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,79%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 18,45%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.300 đ
- 15/08/2016
Cổ đông lớn
- Phạm Thị Minh Giang19,34%1.145.300 CP
- Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam18,45%1.092.644 CP
- Trần Thế Hùng16,43%972.749 CP
- Trần Thị Thu Nga10,34%612.083 CP
- Đỗ Khánh Dư7,65%452.980 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Thị Minh Giang19,34%
- Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam18,45%
- Trần Thế Hùng16,43%
- Trần Thị Thu Nga10,34%
- Đỗ Khánh Dư7,65%
- Cổ đông khác27,8%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải hàng hóa đường sắt, đường bộ.
- Kho bãi lưu giữ hàng hóa.
- Bốc xếp hàng hóa.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ.
- Nhà hàng, khách sạn.
- Kinh doanh du lịch, lữ hành trong nước và quốc tế.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Là tiền thân Khách sạn Cây Xoài và Trung tâm dịch vụ vận tải thuộc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam, chuyển đổi từ DNNN sang CTCP theo QĐ số 3976/2000/QĐ-BGTVT ngày 30/11/2000 với vốn điều lệ 5,500,000,000 đồng.
- Được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101206286 lần đầu ngày 25/01/2002 và thay đổi lần thứ 15 ngày 22/07/2015.
- 25/07/2015Tăng vốn điều lệ lên 31.218 tỷ đồng.
- 15/08/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 14,300đ/CP.
- 15/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 45.218 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 10/03/2020Tăng vốn điều lệ lên 52.218 tỷ đồng.
- 31/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 59.218 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Giao nhận Vận chuyển Đường sắt Sài Gòn Ratraco—2 tỷ🔒
Công ty TNHH MTV Thương mại Đường sắt Ratraco—500 triệu🔒
Công ty TNHH MTV Giao nhận Vận chuyển Đường sắt Hà Nội Ratraco—1,2 tỷ🔒
Công ty Giải pháp vận tải Ratraco—2,6 tỷ🔒
Công ty TNHH Thương mại Vận tải Phiếm Thái—510 triệu🔒
Công ty TNHH Du lịch Đường sắt Ratraco—510 triệu🔒
Công ty TNHH NR Greenlines Logistics——🔒
Công ty TNHH New Silk Road Supply Chain Việt Nam——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 971
- LNST 6,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 468
- Nợ 387
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 56,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng14.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng14.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 31/12/2012 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 31/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 31/12/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |