CTCP Thủy điện Quế Phong
Biểu đồ giá QPH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,58%
- 1 tháng
- -6,12%
- 3 tháng
- -6,93%
- 1 năm
- -7,76%
- 2 năm
- +59,11%
- 3 năm
- +84,26%
- 5 năm
- +99,74%
- Tất cả
- +788,24%
- Trần
- 34.700
- Sàn
- 25.700
- TC
- 30.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của QPH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −921 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +921 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −921 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +921 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +907 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +907 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,6 | −0,3 | 13,5 | −10,6 | 1,4 | 0,0 | −5,7 | 8,8 | −4,7 | −3,6 | −2,6 | −6,4 | |
| 2025 | −5,7 | 3,2 | 5,2 | 10,5 | 1,3 | 4,9 | −0,9 | 14,8 | 48,0 | −20,8 | 2,6 | −4,2 | 57,5 |
| 2024 | 3,6 | 1,9 | −1,9 | 5,0 | 2,6 | 5,4 | 3,4 | 1,7 | 0,0 | −5,2 | 0,7 | 7,6 | 27,0 |
| 2023 | −1,9 | 7,3 | 5,7 | −5,4 | 5,4 | −4,8 | 7,0 | −3,6 | −11,9 | 3,8 | 1,3 | 0,4 | 1,4 |
| 2022 | 0,0 | 6,5 | −2,9 | −5,0 | 3,5 | 5,0 | 1,9 | −0,3 | −14,3 | −7,4 | 4,0 | 2,3 | −8,3 |
| 2021 | 7,7 | 0,0 | 0,0 | −2,4 | 10,8 | 5,7 | −2,1 | 14,9 | −8,5 | 8,5 | 19,4 | −3,5 | 58,3 |
| 2020 | 11,0 | 7,6 | −9,3 | −2,6 | 0,0 | 5,3 | 0,0 | 5,0 | −4,8 | 0,0 | 0,0 | 7,6 | 19,4 |
| 2019 | −2,0 | −14,8 | −15,0 | −4,4 | 15,0 | 9,5 | −17,0 | −4,8 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | −32,4 |
| 2018 | −9,1 | −5,8 | 9,3 | −8,0 | 15,0 | 39,9 | −37,8 | −6,2 | 71,4 | 0,0 | −1,7 | 26,0 | 71,5 |
| 2017 | −11,2 | 8,3 | 10,9 | 37,5 | −36,9 | 67,3 | −22,9 | 30,4 | −17,6 | 1,1 | 8,7 | 9,1 | 53,5 |
| TB | −0,8 | 1,4 | 1,6 | 1,5 | 1,8 | 13,8 | −7,4 | 6,1 | 6,8 | −2,4 | 3,9 | 4,0 | 27,5 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 30% | 80% | 80% | 30% | 60% | 30% | 30% | 67% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QPH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QPH
Chưa có ý tưởng nào về QPH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ185.831.000.000 đKỳquý 3/2026
- 186 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng30.200 đ · 06/11/2026
- 561 tỷ
- CP lưu hành
- 18.583.100
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.858.310
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 11/07/2014
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Điện lực Trung Sơn85,52%15.893.007 CP
- Lê Thái Hưng7%1.300.000 CP
- Nguyễn Bá Tiến1,38%256.000 CP
- Đoàn Kim Đồng0,32%60.000 CP
- Lê Bật Hùng0,28%51.650 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Điện lực Trung Sơn85,52%
- Lê Thái Hưng7%
- Nguyễn Bá Tiến1,38%
- Đoàn Kim Đồng0,32%
- Lê Bật Hùng0,28%
- Cổ đông khác5,5%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng các công trình thuỷ điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi;
- Sản xuất và kinh doanh điện năng;
- Kinh doanh bất động sản;
- Dịch vụ du lịch, khách sạn, lữ hành;
- Sản xuất, chế biến, mua bán vật liệu xây dựng;
- Trồng rừng, chế biến, mua bán lâm sản;
- Thăm dò, khai thác, chế biến, mua bán khoáng sản;
- Dạy nghề nhà máy thuỷ điện;
- Sửa chữa, bảo dưỡng các nhà máy thuỷ điện;
- Xây dựng các công trình đường dây và trạm biến áp đến 220Kv.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/07/2014Giao dịch lần đầu trên UPCoM.
- 11/10/2011Công ty phát hành tiếp 450,000 cổ phần chưa bán hết cho Công ty Cổ phần Lắp máy và Xây dựng Điện nước, qua đó tăng vốn điều lệ lên 185.8 tỷ đồng.
- 03/06/2011Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận cho Công ty trở thành Công ty đại chúng. .
- Từ ngày 31/12/2009 đến ngày 30/11/2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 181.3 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho 65 cổ đông. .
- Từ ngày 25/09/2008 đến ngày 20/09/2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng bằng việc phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho 64 cổ đông. .
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 26/07/2005CTCP Thủy Điện Quế Phong được thành lập với VĐL ban đầu là 100 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 30,2
- LNST 15,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 401
- Nợ 71,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 128
- LNST 77,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 379
- Nợ 91,7
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 49,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng30.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 8,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng30.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.571 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.778 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 14,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 55,7%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 07/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 28/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |