CTCP Cấp thoát nước và Xây dựng Quảng Ngãi
Biểu đồ giá QNW
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- +25,16%
- 3 tháng
- +6,01%
- 1 năm
- +33,61%
- 2 năm
- +25,16%
- 3 năm
- +168,33%
- 5 năm
- +183,21%
- Tất cả
- +181,16%
- Trần
- 22.300
- Sàn
- 16.500
- TC
- 19.400
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của QNW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,7 | 15,1 | 8,7 | −1,7 | 8,7 | −1,0 | −5,9 | 11,8 | −13,9 | 25,2 | 0,0 | 39,9 | |
| 2025 | 11,9 | 3,6 | 1,9 | −1,9 | −2,4 | −25,0 | 20,6 | 0,0 | 0,0 | −3,2 | −0,6 | −9,1 | −10,5 |
| 2024 | −10,3 | −2,9 | 10,4 | 0,0 | 26,6 | −12,6 | 20,4 | 44,2 | 0,7 | 19,8 | 5,9 | −1,1 | 133,8 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,5 | −30,7 | 11,4 | 9,0 | −8,3 | −20,9 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,4 | 21,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 22,3 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,6 | 0,0 | −0,6 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,1 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −0,6 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −0,4 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||||
| TB | −0,6 | 1,8 | 2,3 | −0,4 | 3,3 | −3,9 | 3,5 | 6,0 | −2,3 | 5,3 | 1,5 | −2,1 | 15,4 |
| % năm tăng | 11% | 22% | 33% | 0% | 20% | 0% | 20% | 50% | 20% | 30% | 22% | 0% | 25% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QNW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QNW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QNW
Chưa có ý tưởng nào về QNW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ200.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 200 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.400 đ · 06/11/2026
- 388 tỷ
- CP lưu hành
- 20.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.856.681
- 14,3%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,99%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 23,36%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 26/12/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Hoàng Thịnh Đạt66,64%13.327.012 CP
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Ngãi23,36%4.671.188 CP
- Hoàng Nguyệt Hà4,96%992.000 CP
- Hoàng Văn Thắng0,95%190.000 CP
- Nguyễn Thanh Tùng0,03%6.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Hoàng Thịnh Đạt66,64%
- Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Quảng Ngãi23,36%
- Hoàng Nguyệt Hà4,96%
- Hoàng Văn Thắng0,95%
- Cổ đông khác4,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Xây dựng công trình công ích
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2017Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng
- 26/12/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/cp.
- 4/2016Tăng vốn điều lệ lên 54.91 tỷ đồng.
- 24/02/2010CT chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi với VĐL là 48.79 tỷ đồng.
- Ngày 03/02/2010 UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành QĐ số 152/QĐ-UBND về việc chuyển CT TNHH MTV Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi thành CTCP Cấp thoát nước và XD Quảng Ngãi.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Trước đây là Nhà máy nước Quảng Ngãi, được hình thành năm 1963.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 32,0
- LNST 11,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 304
- Nợ 30,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 119
- LNST 39,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 301
- Nợ 29,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 49,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.400 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.937 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.523 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 32,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,9% (1.290đ/CP) |
| 30/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 11/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,18% (218đ/CP) |
| 23/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,51% (151đ/CP) |
| 29/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,79% (179đ/CP) |
| 05/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,58% (158đ/CP) |
| 30/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,46% (246đ/CP) |
| 01/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,46% (246đ/CP) |
| 26/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,57% (357đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,64% (864đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,54% (554đ/CP) |