CTCP Đường Quảng Ngãi
Biểu đồ giá QNS
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,81%
- 1 tháng
- -7,55%
- 3 tháng
- +5,88%
- 1 năm
- +18,64%
- 2 năm
- +18,41%
- 3 năm
- +31,44%
- 5 năm
- +43,36%
- Tất cả
- +58,73%
- Trần
- 56.400
- Sàn
- 41.800
- TC
- 49.100
- Mở
- 49.000
- Cao
- 49.100
- Thấp
- 48.700
- KL
- 106.500
- GT
- 5,2 tỷ
Mô hình giá của QNS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,4 tỷ
- 20 phiên
- −37,7 tỷ
- 60 phiên
- +0,7 tỷ
- 1 năm
- −14,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 05/11 | +0,4 tỷ | +8 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | −1,6 tỷ | −33 nghìn cp |
| 02/11 | +1,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| 30/10 | −12,8 tỷ | −259 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | −20,2 tỷ | −402 nghìn cp |
| 26/10 | −3,1 tỷ | −61 nghìn cp |
| 23/10 | −4,5 tỷ | −88 nghìn cp |
| 22/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 21/10 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 20/10 | +0,8 tỷ | +16 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | +4,5 tỷ | +88 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | −1,0 tỷ | −20 nghìn cp |
| 13/10 | −1,7 tỷ | −33 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| T10/2026 | −5,9 tỷ | −145 nghìn cp |
| T09/2026 | +38,6 tỷ | +781 nghìn cp |
| T08/2026 | −53,7 tỷ | −1,15 triệu cp |
| T07/2026 | −32,0 tỷ | −665 nghìn cp |
| T06/2026 | +14,4 tỷ | +298 nghìn cp |
| T05/2026 | +29,2 tỷ | +611 nghìn cp |
| T04/2026 | −48,9 tỷ | −1,06 triệu cp |
| T03/2026 | +0,8 tỷ | +18 nghìn cp |
| T02/2026 | +15,5 tỷ | +316 nghìn cp |
| T01/2026 | +37,2 tỷ | +795 nghìn cp |
| T12/2025 | +3,4 tỷ | +75 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −6,3 tỷ | −152 nghìn cp |
| Q3/2026 | −47,0 tỷ | −1,03 triệu cp |
| Q2/2026 | −5,3 tỷ | −151 nghìn cp |
| Q1/2026 | +53,5 tỷ | +1,13 triệu cp |
| Q4/2025 | −29,4 tỷ | −647 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −5,1 tỷ | −210 nghìn cp |
| 2025 | −29,4 tỷ | −647 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −5,0 tỷ
- 20 phiên
- −5,3 tỷ
- 60 phiên
- −119,9 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 01/10 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 03/09 | −1,0 tỷ | −20 nghìn cp |
| 28/08 | −2,1 tỷ | −44 nghìn cp |
| 27/08 | −0,5 tỷ | −11 nghìn cp |
| 25/08 | −0,9 tỷ | −20 nghìn cp |
| 12/08 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 10/08 | +0,9 tỷ | +20 nghìn cp |
| 31/07 | −0,3 tỷ | −7 nghìn cp |
| 14/07 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 13/07 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| 10/07 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| 03/07 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 01/07 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 26/06 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 19/06 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| 10/06 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 08/06 | −0,7 tỷ | −15 nghìn cp |
| 05/06 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/06 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| T09/2026 | −1,0 tỷ | −20 nghìn cp |
| T08/2026 | −2,3 tỷ | −50 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,6 tỷ | +13 nghìn cp |
| T06/2026 | −2,9 tỷ | −60 nghìn cp |
| T05/2026 | −5,9 tỷ | −118 nghìn cp |
| T04/2026 | +3,4 tỷ | +77 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +7 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,6 tỷ | −32 nghìn cp |
| T08/2025 | −15,3 tỷ | −320 nghìn cp |
| T07/2025 | −3,1 tỷ | −64 nghìn cp |
| T06/2025 | +2,0 tỷ | +42 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| Q3/2026 | −2,7 tỷ | −57 nghìn cp |
| Q2/2026 | −5,4 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,2 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q3/2025 | −18,4 tỷ | −384 nghìn cp |
| Q2/2025 | −53,6 tỷ | −1,14 triệu cp |
| Q1/2025 | +1,0 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q4/2024 | −21,9 tỷ | −428 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −9,8 tỷ | −191 nghìn cp |
| 2025 | −71,0 tỷ | −1,51 triệu cp |
| 2024 | +45,4 tỷ | +942 nghìn cp |
| 2023 | −103,7 tỷ | −3,10 triệu cp |
| 2022 | +155,5 tỷ | +4,22 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,3 | 4,2 | −3,0 | −1,7 | 5,3 | 2,7 | −3,5 | 2,4 | 8,2 | −3,5 | −0,8 | 13,6 | |
| 2025 | 3,2 | −0,4 | −5,6 | 0,5 | 3,9 | 0,0 | 2,5 | −0,4 | 0,0 | −5,3 | −2,7 | 7,1 | 2,2 |
| 2024 | 2,7 | 5,2 | 2,5 | −3,4 | 8,0 | −1,4 | −0,4 | −0,2 | 1,7 | 0,8 | 4,1 | −1,8 | 18,7 |
| 2023 | 3,4 | 8,3 | 3,1 | 9,5 | 1,4 | 11,1 | 6,3 | 0,6 | −1,8 | −10,8 | 5,3 | −0,9 | 39,3 |
| 2022 | 0,2 | −6,2 | 12,2 | −6,8 | 4,0 | −4,3 | −2,0 | 10,0 | −6,3 | −2,9 | −14,4 | −4,3 | −21,3 |
| 2021 | −7,4 | 15,7 | 2,6 | −3,2 | −1,8 | 4,3 | 5,1 | 19,2 | 1,2 | 1,2 | 4,1 | −10,4 | 30,5 |
| 2020 | 1,8 | −2,1 | −13,9 | 9,0 | 12,7 | 12,4 | 8,6 | 13,3 | −4,5 | −5,4 | 11,6 | 10,7 | 63,0 |
| 2019 | 1,7 | −1,6 | 1,9 | −0,3 | −10,8 | 8,0 | −7,1 | −1,0 | −3,0 | −1,0 | 1,0 | −9,1 | −20,4 |
| 2018 | −11,8 | 31,3 | −9,0 | −8,8 | −7,1 | −8,7 | 11,5 | −2,5 | −0,3 | 6,2 | 1,4 | 0,5 | −4,4 |
| 2017 | 13,4 | 13,1 | 1,5 | 1,2 | −3,6 | −7,3 | −5,2 | −8,8 | −4,5 | −21,4 | 8,0 | −7,3 | −23,4 |
| TB | 1,1 | 6,7 | −0,8 | −0,4 | 1,2 | 1,7 | 1,6 | 3,3 | −0,9 | −4,2 | 2,1 | −1,7 | 9,4 |
| % năm tăng | 80% | 60% | 60% | 40% | 60% | 50% | 50% | 50% | 30% | 30% | 78% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QNS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QNS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QNS
Chưa có ý tưởng nào về QNS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ3.676.481.530.000 đKỳquý 3/2026
- 3.676 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng49.000 đ · 06/11/2026
- 18.015 tỷ
- CP lưu hành
- 367.648.153
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu275.736.114
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại40,82%
- 9,18%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu80.000 đ
- 20/12/2016
Cổ đông lớn
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Thành Phát15,11%55.534.605 CP
- Võ Thành Đàng10,28%37.779.046 CP
- Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.6,35%23.338.324 CP
- Công ty Cổ phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Bình Dương4,54%16.677.829 CP
- Foremost Worldwide Limited3,79%13.937.632 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Thành Phát15,11%
- Võ Thành Đàng10,28%
- Vinacapital Vietnam Opportunity Fund Ltd.6,35%
- Công ty Cổ phần Thực Phẩm Dinh Dưỡng Nutifood Bình Dương4,54%
- Foremost Worldwide Limited3,79%
- Cổ đông khác59,94%
Ngành nghề kinh doanh
- Công nghiệp chế biến đường, mật, thực phẩm, đồ uống, bao bì
- Khai thác , sản xuất chế biến và kinh doanh nước khoáng
- Kinh doanh thương mại, dịch vụ tổng hợp và họat động xuất nhập khẩu.
- Xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,676.4 tỷ đồng.
- 22/07/2019Tăng vốn điều lệ lên 3,569.4 tỷ đồng.
- 02/07/2018Tăng vốn điều lệ lên 2,925.74 tỷ đồng.
- 05/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,438.13 tỷ đồng.
- 20/12/2016giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 80,000 đ/cp.
Xem toàn bộ 28 mốc ↓
- 20/10/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,875.48 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,833.18 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,410.15 tỷ đồng.
- 07/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,175.13 tỷ đồng.
- 07/2013Tăng vốn điều lệ lên 979.28 tỷ đồng.
- 05/2013Tăng vốn điều lệ lên 932.89 tỷ đồng.
- 2013Xây dựng nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy thứ 2 tại Bắc Ninh và thành lập trung tâm nghiên cứu và ứng dụng đậu nành.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 621.92 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 592.31 tỷ đồng. .
- 2012Thành lập nhà máy Sữa đậu nành Vinasoy Bắc Ninh.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 296.15 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 282.40 tỷ đồng.
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 144.91 tỷ đồng.
- 2011Thành lập Xí nghiệp cơ giới Nông nghiệp và Trung tâm môi trường và nước sạch.
- 08/2010Tăng vốn điều lệ lên 140.48 tỷ đồng.
- 02/2010Tăng vốn điều lệ lên 96.13 tỷ đồng.
- 2010Nhà máy Cồn rượu chính thức giải thể và nhà máy Đường Quảng Phú dừng hoạt động.
- 08/2008Tăng vốn điều lệ lên 91.91 tỷ đồng.
- 06/2008Tăng vốn điều lệ lên 87.91 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 79.95 tỷ đồng.
- 2008Thành lập Công ty TNHH MTV Thương Mại Thành Phát.
- 2007Trở thành Công ty đại chúng.
- 2005Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi được thành lập với vốn điều lệ là 49.9 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 3.088
- LNST 450
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 15.737
- Nợ 4.951
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1.244
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 10.675
- LNST 1.916
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 14.350
- Nợ 3.704
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.106
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng49.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng49.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.454 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.336 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 19,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 17,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 09/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 10/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 19/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 13/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 28/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/04/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 16/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 21/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 11/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/04/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 15/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/04/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 14/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 15/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 09/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/05/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
