CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An
Biểu đồ giá PXA
- 1 ngày
- +20,00%
- 1 tuần
- +20,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -14,29%
- 1 năm
- -14,29%
- 2 năm
- -50,00%
- 3 năm
- -50,00%
- 5 năm
- -79,31%
- Tất cả
- -95,22%
- Trần
- 700
- Sàn
- 500
- TC
- 600
- Mở
- 600
- Cao
- 600
- Thấp
- 600
- KL
- 5.400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PXA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 25,0 | −20,0 | 0,0 | 12,5 | −11,1 | −12,5 | 0,0 | −14,3 | 0,0 | −16,7 | 20,0 | −25,0 | |
| 2025 | −16,7 | 20,0 | −16,7 | 10,0 | −27,3 | −25,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | −12,5 | 14,3 | 0,0 | −33,3 |
| 2024 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | 0,0 | 9,1 | 0,0 | −8,3 | 18,2 | −7,7 | −8,3 | 9,1 | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 0,0 | 8,3 | −15,4 | −9,1 | 10,0 | 27,3 | −14,3 | −8,3 | 9,1 | 0,0 | −8,3 | 9,1 | 0,0 |
| 2022 | 7,4 | −3,4 | 0,0 | −21,4 | −18,2 | −22,2 | 35,7 | −15,8 | 0,0 | −18,8 | −7,7 | 0,0 | −55,6 |
| 2021 | −16,7 | 6,7 | 12,5 | 50,0 | −25,9 | 0,0 | −10,0 | −11,1 | 18,8 | 36,8 | 23,1 | −15,6 | 50,0 |
| 2020 | −5,0 | 5,3 | −25,0 | 33,3 | −5,0 | −10,5 | 23,5 | −9,5 | −5,3 | −11,1 | 12,5 | 0,0 | −10,0 |
| 2019 | −6,3 | 0,0 | 26,7 | −21,1 | 33,3 | 15,0 | −34,8 | 20,0 | 5,6 | −5,3 | 5,6 | 5,3 | 25,0 |
| 2018 | 0,0 | −7,7 | 0,0 | −33,3 | −25,0 | 16,7 | 0,0 | 128,6 | −6,3 | 0,0 | 20,0 | −11,1 | 23,1 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | −7,1 | 7,7 | 14,3 | −12,5 | 14,3 | −6,3 | 0,0 | −13,3 | 0,0 | 0,0 | −7,1 |
| TB | −1,2 | 0,1 | −2,5 | 2,9 | −4,6 | −2,4 | 3,9 | 10,1 | 1,4 | −4,9 | 7,6 | −1,4 | −0,9 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 20% | 50% | 40% | 30% | 40% | 30% | 30% | 10% | 67% | 22% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PXA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PXA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PXA
Chưa có ý tưởng nào về PXA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ150.861.600.000 đKỳquý 3/2026
- 151 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng600 đ · 06/11/2026
- 9 tỷ
- CP lưu hành
- 15.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.000.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại49%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu600 đ
- 22/02/2011
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Xây dựng Dầu khí Nghệ An40,5%6.075.000 CP
- Trần Thị Toàn24,36%3.653.960 CP
- Lê Mạnh Trung22,86%3.428.810 CP
- Đường Hùng Cường14,43%2.164.600 CP
- Hoàng Công Thành5,34%801.300 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác, kinh doanh các trung tâm thương mại, khu đô thị, khu công nghiệp, khu chung cư.
- Đầu tư xây dựng, khai thác, quản lý các dự án thủy điện.
- Thăm dò, khai thác, chế biến, mua bán khoáng sản.
- Dịch vụ ủy thác đầu tư; Đầu tư tài chính.
- Đầu tư, kinh doanh Bất động sản.
- Kinh doanh vật tư, vật liệu, sản phẩm Dầu khí (xăng dầu, gas, phân đạm).
- Tư vấn thiết kế, giám sát, thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán các công trình...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 13/06/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 600 đ/CP.
- 05/06/2018Hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 01/03/2011Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 05/11/2010Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 25/02/2008CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An được thành lập theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 2703001785 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An cấp với vốn điều lệ 100 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 7,1
- LNST −1,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 181
- Nợ 163
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −2,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 54,9
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 177
- Nợ 147
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -466 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.205 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -30,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -11,6%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 08/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 13/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |