CTCP Vinaconex 39
Biểu đồ giá PVV
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -20,00%
- 3 tháng
- -14,29%
- 1 năm
- -20,00%
- 2 năm
- -14,29%
- 3 năm
- 0,00%
- 5 năm
- -58,62%
- Tất cả
- -94,85%
- Trần
- 1.300
- Sàn
- 1.100
- TC
- 1.200
- Mở
- 1.300
- Cao
- 1.300
- Thấp
- 1.100
- KL
- 2.100
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PVV dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/10 | 0 tỷ | −98 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2022 | 0 tỷ | −98 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −98 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −98 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 28,6 | 5,6 | 10,5 | −14,3 | −27,8 | −7,7 | 16,7 | −14,3 | 16,7 | −14,3 | 0,0 | −14,3 | |
| 2025 | 7,7 | 21,4 | −23,5 | −7,7 | 0,0 | 8,3 | 15,4 | −13,3 | 15,4 | −6,7 | 35,7 | −26,3 | 7,7 |
| 2024 | −5,3 | 0,0 | −22,2 | 14,3 | −6,3 | 0,0 | −13,3 | 15,4 | −6,7 | 0,0 | 7,1 | −13,3 | −31,6 |
| 2023 | 7,3 | −4,5 | −2,4 | −2,4 | −27,5 | −24,1 | −13,6 | 0,0 | −10,5 | −29,4 | 33,3 | 18,8 | −53,7 |
| 2022 | 2,6 | 5,0 | 31,0 | −21,8 | −16,3 | −5,6 | 29,4 | 6,8 | 2,1 | −6,3 | −6,7 | −2,4 | 5,1 |
| 2021 | 25,0 | 0,0 | 46,7 | 40,9 | −9,7 | 3,6 | −27,6 | −19,0 | 11,8 | 42,1 | 25,9 | 14,7 | 225,0 |
| 2020 | 25,0 | 0,0 | −20,0 | 25,0 | 0,0 | 40,0 | −14,3 | 16,7 | 28,6 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 200,0 |
| 2019 | −33,3 | 50,0 | −16,7 | 80,0 | −44,4 | 40,0 | −14,3 | −16,7 | 0,0 | 0,0 | −20,0 | 0,0 | −33,3 |
| 2018 | −20,0 | 8,3 | 7,7 | −14,3 | 0,0 | −16,7 | −30,0 | 14,3 | −12,5 | 0,0 | 0,0 | −14,3 | −60,0 |
| 2017 | −8,3 | 9,1 | 0,0 | 0,0 | 8,3 | 7,7 | 71,4 | −20,8 | 5,3 | −30,0 | 0,0 | 7,1 | 25,0 |
| TB | 2,9 | 9,5 | 1,1 | 10,0 | −12,4 | 4,6 | 2,0 | −3,1 | 5,0 | −4,5 | 8,4 | 2,0 | 31,6 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 40% | 40% | 10% | 50% | 40% | 40% | 60% | 10% | 44% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVV
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVV
Chưa có ý tưởng nào về PVV. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ300.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 300 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.200 đ · 06/11/2026
- 36 tỷ
- CP lưu hành
- 30.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.500.000
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 1,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu500 đ
- 09/09/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Leadvisors19,05%5.714.000 CP
- Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện đại16,67%5.000.000 CP
- Nguyễn Bích Hằng14,05%4.216.000 CP
- Nguyễn Việt Hưng9,89%2.967.200 CP
- Dương Ngọc Hùng6,72%2.016.800 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Leadvisors19,05%
- Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện đại16,67%
- Nguyễn Bích Hằng14,05%
- Nguyễn Việt Hưng9,89%
- Dương Ngọc Hùng6,72%
- Cổ đông khác33,62%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình điện đến 35 KV, trang trí nội ngoại thất
- San lắp mặt bằng, xử lý nền móng công trình, ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/06/2019ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 500 đồng/CP.
- 24/05/2019ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 2/2011Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 09/09/2010ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 38,000 đồng/ CP.
- 2/2010Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 9/2009Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 01/2009với sự góp vốn TCTy CP xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC). CT chính thức chuyển thành tên CTCP Đầu Tư Xây Dựng Vinaconex – PVC.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 10.5 tỷ đồng.
- 12/2007Vốn điều lệ 10 tỷ đồng.
- 05/2007với sự tham gia góp vốn của TCTy CP XNK và XD Việt Nam, CT đổi tên thành CTCP Đầu tư & Phát triển Vinaconex 9.
- Tiền thân là CTCP Đầu tư phát triển Giao thông Miền Bắc đăng ký kinh doanh ngày 03/05/2007.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2,5
- LNST −0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 636
- Nợ 668
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −3,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 18,4
- LNST 102
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 650
- Nợ 680
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 147
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -631 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.092 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -108,1%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 03/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |
| 20/02/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |