Tổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCP
Biểu đồ giá PVE
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -20,00%
- 3 tháng
- -33,33%
- 1 năm
- -36,00%
- 2 năm
- -11,11%
- 3 năm
- -23,81%
- 5 năm
- -68,63%
- Tất cả
- -94,68%
- Trần
- 2.000
- Sàn
- 1.600
- TC
- 1.800
- Mở
- 1.800
- Cao
- 1.800
- Thấp
- 1.800
- KL
- 3.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của PVE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 05/12 | 0 tỷ | −130 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −73 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −27 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −66 cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −67 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −112 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −33 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −19 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −88 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −130 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −73 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −67 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −112 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −33 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −19 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −988 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −130 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −73 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −179 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −33 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −203 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −93 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −179 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 11,5 | −10,3 | 3,8 | −7,4 | −4,0 | −4,2 | −8,7 | −23,8 | 0,0 | −38,5 | |
| 2025 | −4,2 | 21,7 | −3,6 | −14,8 | 0,0 | 4,3 | 8,3 | 3,8 | −3,7 | −3,8 | −4,0 | 8,3 | 8,3 |
| 2024 | −4,8 | 0,0 | −20,0 | 0,0 | 18,8 | 15,8 | −4,5 | −4,8 | 0,0 | −5,0 | −5,3 | 33,3 | 14,3 |
| 2023 | 0,0 | −8,6 | −9,4 | 3,4 | −16,7 | 0,0 | −4,0 | −4,2 | −4,3 | −4,5 | −9,5 | 10,5 | −40,0 |
| 2022 | −10,7 | 10,0 | −5,5 | 3,8 | −7,4 | −18,0 | 0,0 | −12,2 | −13,9 | −12,9 | −14,8 | 52,2 | −37,5 |
| 2021 | 35,7 | −5,3 | 5,6 | 26,3 | −12,5 | 14,3 | −16,7 | 20,0 | 16,7 | 82,1 | −17,6 | 33,3 | 300,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −26,9 | −31,6 | 23,1 | 18,8 | −5,3 | −11,1 | −12,5 | −46,2 |
| 2019 | −6,7 | −4,8 | −2,5 | 0,0 | −23,1 | −13,3 | −7,7 | 16,7 | −10,7 | 4,0 | 0,0 | 0,0 | −42,2 |
| 2018 | −3,6 | −6,0 | −5,2 | −6,9 | −7,4 | −7,1 | −7,7 | 6,3 | 5,9 | −11,1 | 4,2 | −10,0 | −40,6 |
| 2017 | 0,0 | 11,4 | 7,4 | −4,2 | 1,4 | −1,4 | 21,5 | −3,6 | 1,2 | −15,7 | 8,7 | 11,8 | 39,4 |
| TB | 0,6 | 1,9 | −2,2 | −0,3 | −4,3 | −4,0 | −4,6 | 4,1 | 0,1 | 0,4 | −5,5 | 14,1 | 17,3 |
| % năm tăng | 10% | 30% | 30% | 30% | 30% | 30% | 20% | 50% | 40% | 20% | 22% | 67% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVE
Chưa có ý tưởng nào về PVE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ250.000.000.000 đKỳquý 2/2026
- 250 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.600 đ · 06/11/2026
- 40 tỷ
- CP lưu hành
- 25.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu12.500.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,7%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 29%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu2.600 đ
- 02/01/2008
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam29%7.250.000 CP
- Tạ Đức Tiến10,01%2.502.600 CP
- Công ty Cổ Phần Giải Pháp Công Nghệ Ulatech6,49%1.623.600 CP
- Nguyễn Tiến Dũng6,24%1.560.000 CP
- Vietnam Equity Holding5,93%1.482.675 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Công Nghiệp – Năng Lượng Quốc Gia Việt Nam29%
- Tạ Đức Tiến10,01%
- Công ty Cổ Phần Giải Pháp Công Nghệ Ulatech6,49%
- Nguyễn Tiến Dũng6,24%
- Vietnam Equity Holding5,93%
- Cổ đông khác42,32%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn đầu tư
- Khai thác hoạt động các dự án dầu khí, các dự án XD khác
- Chế tạo các sản phẩm công nghệ dầu khí
Khảo sát xây dựng, thiết kế
- Kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cơ điện công trình dân dụng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/06/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá 124,000 đ/CP.
- 28/05/2020Ngày hủy niêm yết trên sàn HNX.
- 01/2012Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 2011PVE hoàn thành việc cơ cấu và chính thức chuyển qua mô hình Tổng công ty với tên gọi mới TCT Tư vấn Thiết kế Dầu khí.
- 05/2011Tăng vốn điều lệ lên 180 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2010Tập đoàn Dầu khí Quốc gia VN ra quyết định cơ cấu CTCP Tư vấn Đầu tư & Thiết kế Dầu khí thành Tổng công ty hoạt động theo mô hình Công ty Mẹ - Công ty Con.
- 08/2009Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 02/01/2008Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HNX.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 34.52 tỷ đồng.
- 01/10/2005CTCP Tư vấn đầu tư và thiết kế dầu khí chính thức đi vào hoạt động dưới loại hình CTCP với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng.
- Tiền thân là Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dầu khí (PVICCC) được thành lập ngày 10/04/1998, là thành viên của TCT Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam).
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 49,3
- LNST −0,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 826
- Nợ 936
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 6,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 169
- LNST 1,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 818
- Nợ 928
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 32,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 11,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.600 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 139 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- -4.413 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,9%
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 24/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,48% (648đ/CP) |
| 06/01/2012 | Quyền mua | Quyền mua 20:3 |
| 06/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 17/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 17/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 20:19 |
| 26/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/05/2009 | Quyền mua | Quyền mua 50:63 |
| 06/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 03/07/2008 | Quyền mua | Quyền mua 50:19 |
| 22/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |