CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương
Biểu đồ giá PTT
- 1 ngày
- +13,92%
- 1 tuần
- +12,50%
- 1 tháng
- +18,42%
- 3 tháng
- +3,45%
- 1 năm
- -18,92%
- 2 năm
- -7,22%
- 3 năm
- +7,53%
- 5 năm
- +29,12%
- Tất cả
- -36,93%
- Trần
- 9.000
- Sàn
- 6.800
- TC
- 7.900
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PTT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −7 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,7 | 6,1 | −6,7 | −27,6 | 31,0 | 2,2 | 7,4 | −16,7 | −10,6 | −6,6 | 26,8 | −14,3 | |
| 2025 | 13,6 | −1,6 | −13,8 | 7,5 | 3,5 | −13,6 | 12,7 | −2,6 | 0,0 | −0,9 | 0,9 | −6,3 | −4,5 |
| 2024 | 0,5 | −6,8 | −8,5 | 5,3 | 1,3 | −8,8 | 26,0 | 51,1 | 47,5 | −46,8 | −3,7 | 4,8 | 25,6 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,5 | −4,2 | −8,7 | −13,5 | 13,4 | −3,9 | −14,2 | 10,6 | −5,4 | −23,5 |
| 2022 | −7,4 | 10,7 | 7,1 | −24,7 | 0,0 | −13,3 | 5,2 | 6,4 | −13,8 | 62,4 | 13,2 | 11,6 | 41,9 |
| 2021 | −2,1 | 6,4 | 40,0 | −19,9 | −7,2 | −3,9 | 16,1 | 53,3 | −12,3 | −7,7 | 1,4 | 11,0 | 68,8 |
| 2020 | 49,0 | 26,2 | −14,3 | 12,2 | −10,9 | −19,6 | −18,9 | −18,5 | 8,3 | −5,0 | 0,0 | 33,1 | 17,2 |
| 2019 | −60,0 | −11,9 | 37,1 | −12,4 | 5,8 | 17,9 | 30,9 | 7,9 | −27,4 | 25,1 | −25,9 | 10,6 | −44,5 |
| 2018 | 24,9 | 22,2 | 13,1 | 0,0 | −50,8 | 5,8 | −2,6 | −3,0 | 79,6 | 26,1 | −1,4 | 11,9 | 112,4 |
| 2017 | 32,9 | −26,9 | −26,5 | 0,0 | −22,0 | −20,5 | 6,3 | −2,8 | 9,4 | 2,6 | −2,6 | 14,2 | −42,8 |
| TB | 4,6 | 2,4 | 2,7 | −5,6 | −5,3 | −6,2 | 7,0 | 8,9 | 7,7 | 3,5 | −0,8 | 9,5 | 16,7 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 40% | 40% | 40% | 30% | 70% | 50% | 40% | 40% | 44% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTT
Chưa có ý tưởng nào về PTT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ164.931.720.000 đKỳquý 3/2026
- 165 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.000 đ · 05/11/2026
- 148 tỷ
- CP lưu hành
- 16.493.172
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu824.659
- 5%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 54,08%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 29/04/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí54,08%8.919.900 CP
- Nguyễn Hồng Hiệp20,88%3.443.180 CP
- Công ty TNHH Vận Tải Biển Châu Á Thái Bình Dương20,63%3.402.040 CP
- Nguyễn Quốc Phương0,03%5.490 CP
- Nguyễn Chí Dũng0,01%2.130 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí54,08%
- Nguyễn Hồng Hiệp20,88%
- Công ty TNHH Vận Tải Biển Châu Á Thái Bình Dương20,63%
- Cổ đông khác4,37%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải bằng ô tô
- Buôn bán xăng dầu, khí hóa lỏng
- Kinh doanh ngành gas
- Kinh doanh bất động sản...
- Sửa xe, bảo dưỡng xe, lắp đặt phụ tùng, phương tiện vận tải.
- Điều hành tua du lịch
- Buôn bán phụ tùng, thiết bị máy móc dân dụng và công nghiệp
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 3/2024Tăng vốn điều lệ lên 164 tỷ đồng
- 4/2009Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 94.31 tỷ đồng.
- 28/6/2007ĐHĐCĐ thành lập CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương đã được tổ chức tại Hà Nội.
- 15/06/2007Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam đã ra nghị quyết số 63/NQ-DKVN về việc chấp thuận thành lập CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương với mức VĐL là 100 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 18/05/2007PVGasN đã trình Tập đoàn Dầu khí Quốc Gia Việt Nam Đề án về việc thành lập CTCP Vận tải Dầu khí Đông Dương với vốn điều lệ ban đầu 54.66 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 262
- LNST 7,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 522
- Nợ 271
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 16,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 468
- LNST 18,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 523
- Nợ 289
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −4,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 7,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.000 đ · phiên 05/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.197 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.254 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/01/2024 | Quyền mua | Quyền mua 10:7 |
| 05/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |