CTCP PTP
11.2000(0,00%)
Biểu đồ giá PTP
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +1,82%
- 1 năm
- +5,36%
- 2 năm
- +4,77%
- 3 năm
- +22,27%
- 5 năm
- -5,41%
- Tất cả
- +10,34%
- Trần
- 12.800
- Sàn
- 9.600
- TC
- 11.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1009.600
12.800100
Dư mua 100Dư bán 100
Mô hình giá của PTP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpMua 65/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,0 | −28,1 | −1,2 | 33,7 | 0,0 | −1,9 | −1,8 | 4,5 | −2,6 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | |
| 2025 | 0,0 | 1,8 | 2,7 | −6,0 | −24,1 | 39,0 | 13,1 | 8,6 | −12,3 | 0,0 | −5,2 | 4,7 | 10,7 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | −9,6 | 6,7 | 9,1 | −3,3 | −14,6 | 11,1 | −3,1 |
| 2023 | 0,0 | −46,4 | 14,7 | 59,2 | −14,6 | 5,1 | 0,2 | 0,0 | −7,8 | 0,0 | 0,0 | 14,2 | −7,4 |
| 2022 | 1,3 | 5,9 | 13,3 | −8,0 | −15,3 | −6,9 | 8,7 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,8 |
| 2021 | 0,0 | 10,8 | 5,3 | 19,3 | −0,8 | −35,5 | 10,9 | 28,9 | 4,9 | 6,7 | −8,7 | 4,8 | 36,3 |
| 2020 | −11,8 | −8,3 | −9,2 | 0,0 | 5,1 | −2,9 | 18,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −1,8 | 11,1 | −3,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 40,1 | 0,0 | 0,0 | 7,7 | 0,0 | −31,4 | −1,1 | 5,2 | 20,0 | 13,4 | 46,6 |
| 2018 | −14,1 | −4,6 | 3,0 | −12,2 | −40,0 | 0,0 | 14,3 | 69,3 | −6,3 | 1,1 | 11,1 | 0,0 | −9,4 |
| 2017 | 0,0 | 26,0 | −8,7 | −5,3 | 19,4 | −27,0 | 38,1 | 6,6 | −1,5 | −14,3 | 15,6 | 2,5 | 39,7 |
| TB | −1,8 | −4,3 | 6,0 | 8,1 | −7,0 | −2,2 | 9,3 | 9,5 | −1,8 | −0,5 | 1,8 | 6,9 | 12,0 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 60% | 30% | 20% | 40% | 70% | 70% | 20% | 30% | 33% | 78% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTP
Chưa có ý tưởng nào về PTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ68.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 68 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.200 đ · 06/11/2026
- 74,7 tỷ
- CP lưu hành
- 6.671.367
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.668.546
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 10/12/2009
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam49,94%3.332.000 CP
- Nguyễn Hồng Lâm15,35%1.023.980 CP
- Nguyễn Minh Phương5,01%334.000 CP
- Đỗ Vân Anh2,46%164.200 CP
- Ngô Mạnh Hùng0,66%43.700 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam49,94%
- Nguyễn Hồng Lâm15,35%
- Nguyễn Minh Phương5,01%
- Đỗ Vân Anh2,46%
- Ngô Mạnh Hùng0,66%
- Cổ đông khác26,58%
Ngành nghề kinh doanh
- In các loại ấn phẩm, sách, báo, tạp chí, tem nhãn, phong bì, danh bạ điện thoại, bưu cục thuộc chi ngành bưu chính viễn thông.
- Sản xuất các loại thẻ viễn thông, thẻ thông minh, sản xuất các loại vật liệu, bao bì phục vụ khai thác bưu chính, viễn thông và các đối tượng khác theo quy định của pháp luật.
- In ấn, sản xuất bao bì trung cao cấp, các loại tem nhãn, tem chống giả, thẻ cào viễn thông, thẻ cào trúng thưởng, tem điện tử, giấy in nhiệt.
- Cung cấp các giải pháp phần mềm dịch vụ khuyến mãi, trúng thưởng.., hóa đơn điện tử.
- Đầu tư trong các lĩnh vực bưu chính, viễn thông và các lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật.
- Kinh doanh cho thuê văn phòng, ….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2024Công ty đổi tên từ CTCP Dịch vụ viễn thông và In bưu điện thành CTCP PTP.
- 28/03/2007Đổi tên CTCP In Bưu Điện thành CTCP Dịch vụ viễn thông và In Bưu Điện.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 51 tỷ đồng.
- 28/11/2004Công ty tiến hành cổ phần hóa thành CTCP In bưu điện với vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 01/05/1957Công ty Cổ phần dịch vụ Viễn thông và In bưu điện được thành lập, tiền thân là nhà in Chính Nghĩa của tư nhân thời kỳ Pháp thuộc, được ngành Bưu điện mua lại.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 151
- LNST 0,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 257
- Nợ 124
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 9 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.200 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 0,76% (76đ/CP) |
| 08/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 25/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,2% (920đ/CP) |
| 27/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 07/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 16/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 20/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |