CTCP Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu Điện
20.0000(0,00%)
Biểu đồ giá PTO
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- +3,68%
- 2 năm
- +14,68%
- 3 năm
- +14,55%
- 5 năm
- +365,12%
- Tất cả
- +194,99%
- Trần
- 28.000
- Sàn
- 12.000
- TC
- 20.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của PTO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 40/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,5 | 14,7 | −8,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 5,3 | |
| 2025 | −1,1 | −13,6 | 31,4 | 14,4 | −1,3 | −4,8 | −11,6 | −8,9 | 5,8 | 7,6 | −1,5 | 0,0 | 8,9 |
| 2024 | −6,5 | 1,7 | 0,0 | 0,0 | −1,7 | 0,0 | −8,1 | −7,0 | 21,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,7 |
| 2023 | 1,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,7 | −2,7 | 2,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 2,7 | 0,0 | 5,6 |
| 2022 | 1,5 | −1,0 | −2,5 | 16,2 | −10,8 | 0,0 | −0,5 | −1,9 | −9,9 | 2,8 | 0,0 | 0,0 | −8,2 |
| 2021 | 25,0 | 15,2 | 0,0 | 13,2 | 0,0 | 40,7 | 0,0 | −20,7 | 0,0 | 38,9 | 431,4 | 18,8 | 1.494,8 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 50,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −11,5 | 33,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −37,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −37,9 |
| 2018 | 2,1 | −5,7 | 0,0 | 0,0 | −40,0 | 0,0 | 0,0 | −39,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,6 | −78,6 |
| 2017 | 20,8 | −6,1 | −0,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | |||||||
| TB | 2,5 | −0,4 | 3,3 | 2,3 | −6,8 | 3,7 | 0,3 | −3,4 | 1,7 | 4,9 | 48,1 | −3,5 | 176,9 |
| % năm tăng | 44% | 22% | 22% | 44% | 11% | 11% | 20% | 10% | 20% | 30% | 22% | 11% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTO
Chưa có ý tưởng nào về PTO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ12.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 12 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng20.000 đ · 06/11/2026
- 24 tỷ
- CP lưu hành
- 1.200.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu780.000
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 20/06/2017
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam30%360.000 CP
- Thân Quốc Tường3,06%36.750 CP
- Nguyễn Thị Chinh0,82%9.840 CP
- Võ Thành Nại0,22%2.650 CP
- Nguyễn Thị Ngọc Nga0,2%2.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam30%
- Thân Quốc Tường3,06%
- Nguyễn Thị Chinh0,82%
- Võ Thành Nại0,22%
- Nguyễn Thị Ngọc Nga0,2%
- Cổ đông khác65,7%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin, công nghiệp, dân dụng, giao thông, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu đô thị
- Thiết kế, lắp đặt hệ thống, thiết bị công nghệ thông tin liên lạc
- Sản xuất vật liệu xây dựng, mua bán vật tư, thiết bị xây dựng, thiết bị viễn thông
- Tư vấn đầu tư; kinh doanh bất động sản...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 20/06/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá là 14,000 đ/CP.
- 29/11/2006Công ty chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu là 12 tỷ đồng.
- CTCP Dịch vụ - Xây dựng Công trình Bưu điện là doanh nghiệp được cổ phần hóa từ Doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Công trình Bưu điện ngày 09/12/2004.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
Công ty TNHH MTV Đông Tây PTCO—1 tỷ🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 53,4
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 37,3
- Nợ 18,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng20.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng20.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 11/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 19/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 23/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |