CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hà Tây
Biểu đồ giá PTH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -0,26%
- 3 tháng
- -0,26%
- 1 năm
- +30,18%
- 2 năm
- -10,53%
- 3 năm
- +4,05%
- 5 năm
- +18,45%
- Tất cả
- +73,31%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của PTH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 31,9 | 0,0 | 0,0 | −0,3 | 0,0 | 30,2 | |
| 2025 | 0,0 | −31,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −31,3 |
| 2024 | −8,3 | 0,0 | 12,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −10,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,6 |
| 2023 | 14,6 | 0,0 | 0,0 | 18,3 | −17,5 | 7,3 | 0,7 | −10,5 | −1,4 | 0,0 | 0,0 | 25,9 | 34,3 |
| 2022 | −22,4 | 28,8 | −5,9 | −6,2 | 27,5 | 0,0 | −48,9 | −14,4 | 0,0 | 60,4 | 0,0 | 14,4 | −9,7 |
| 2021 | 18,9 | 0,0 | −34,8 | 0,0 | 10,3 | 0,0 | 16,3 | 40,0 | 35,0 | −12,8 | −24,8 | 37,1 | 69,0 |
| 2020 | 0,0 | −18,0 | 10,0 | 14,6 | −14,4 | −7,4 | 34,4 | 0,0 | 0,0 | −8,3 | 0,0 | 0,0 | 1,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −16,8 | −14,5 | 1,3 | −3,2 | −18,8 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 7,0 | 0,0 | −39,2 |
| 2018 | 1,6 | 0,0 | −13,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 21,3 | −39,6 | 116,0 | 14,8 | 39,8 | 122,3 |
| 2017 | 0,0 | −12,6 | 14,5 | 4,9 | 39,1 | 0,0 | −8,2 | 0,0 | 14,9 | 11,2 | 0,0 | 0,0 | 71,2 |
| TB | 0,4 | −3,4 | −3,5 | 1,7 | 4,6 | −0,3 | −0,3 | 3,6 | 0,9 | 16,7 | −0,3 | 13,0 | 23,3 |
| % năm tăng | 30% | 10% | 30% | 30% | 40% | 10% | 40% | 20% | 20% | 40% | 22% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTH
Chưa có ý tưởng nào về PTH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ35.031.640.000 đKỳnăm 2025
- 35 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.300 đ · 04/11/2026
- 59,4 tỷ
- CP lưu hành
- 5.254.746
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.313.687
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 23/03/2010
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam34%1.786.713 CP
- Bùi Trung Định3,3%173.523 CP
- Vũ Quang Tuấn2,38%125.202 CP
- Nguyễn Tiến Cường2,19%115.024 CP
- Trần Mai Phương2,19%115.024 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam34%
- Bùi Trung Định3,3%
- Vũ Quang Tuấn2,38%
- Nguyễn Tiến Cường2,19%
- Trần Mai Phương2,19%
- Cổ đông khác55,94%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh vận tải xăng dầu.
- Kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ nhờn.
- Kinh doanh khác.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2019Công ty chào bán 1,313,686 cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu, tăng vốn điều lệ lên 35.032 tỷ đồng.
- 2018Công ty phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, tăng vốn điều lệ lên 21.895 tỷ đồng.
- 2017Công ty phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, tăng vốn điều lệ lên 18.399 tỷ đồng.
- 2010Công ty tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng bằng phương thức chào bán cổ phiếu ra công chúng.
- 2006Công ty tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2003Công ty tăng vốn điều lệ thành 6.5 tỷ đồng thông qua việc chuyển giao tài sản từ Công ty xăng dầu Hà Sơn Bình.
- 2000Công ty được thành lập dưới tên CTCP Vận tải & Dịch vụ Petrolimex Hà Tây với vốn điều lệ là 6 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 189
- LNST −0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 85,3
- Nợ 56,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −18,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 666
- LNST 5,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 111
- Nợ 59,0
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.603 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.301 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/10/2026 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 29/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/10/2019 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 23/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:19 |
| 19/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 27/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 19/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 08/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |