CTCP Chăn nuôi Phú Sơn
5.0000(0,00%)
Biểu đồ giá PSL
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -12,28%
- 3 tháng
- -19,35%
- 1 năm
- -57,26%
- 2 năm
- -55,20%
- 3 năm
- -58,57%
- 5 năm
- -74,54%
- Tất cả
- +24,38%
- Trần
- 5.800
- Sàn
- 4.400
- TC
- 5.100
- Mở
- 5.100
- Cao
- 5.100
- Thấp
- 5.100
- KL
- 100
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
1.1004.600
5.2001.000
8004.400
5.3001.000
5.5002.000
Dư mua 1.900Dư bán 6.100
Mô hình giá của PSL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 46/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +13 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +13 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 6,0 | −14,6 | −2,9 | −10,8 | −7,7 | −21,4 | −13,6 | 5,3 | −16,7 | 0,0 | −56,9 | |
| 2025 | −3,1 | 35,2 | −14,2 | 9,6 | −17,0 | 0,0 | 0,0 | −10,2 | 0,0 | −4,3 | 3,6 | 0,9 | −8,2 |
| 2024 | 4,4 | 4,1 | 4,0 | −7,7 | 25,0 | −13,3 | −5,4 | 4,9 | −4,7 | −13,1 | 10,3 | 10,3 | 13,1 |
| 2023 | −4,2 | −5,6 | −6,0 | −1,4 | −7,1 | 3,1 | −0,8 | 1,5 | 0,0 | −5,2 | −5,6 | −2,0 | −29,1 |
| 2022 | −1,4 | −1,4 | −0,9 | 3,2 | −7,5 | −1,0 | −5,5 | 4,6 | −5,0 | 3,5 | −14,4 | 11,3 | −15,8 |
| 2021 | 10,4 | −4,2 | 3,3 | −6,4 | −4,1 | 2,3 | −15,6 | −1,0 | 4,5 | 7,6 | 5,8 | −8,4 | −8,6 |
| 2020 | 7,2 | −13,0 | −13,9 | 62,0 | −0,4 | −12,0 | 10,9 | 14,8 | 6,2 | −5,0 | −1,9 | 0,0 | 43,7 |
| 2019 | −6,9 | −9,5 | 13,4 | −3,2 | 21,3 | −16,7 | 30,0 | 18,5 | −11,8 | −2,0 | 5,8 | −4,0 | 26,1 |
| 2018 | −9,6 | 9,3 | −26,8 | 11,9 | 15,4 | −14,6 | 3,4 | −5,9 | 5,9 | −7,1 | 22,2 | −11,2 | −17,0 |
| 2017 | −5,0 | 0,0 | −8,6 | 2,9 | −1,2 | −2,9 | 17,2 | −2,2 | 8,6 | −5,8 | −5,5 | −16,5 | −20,7 |
| TB | −0,8 | 2,1 | −6,4 | 6,8 | 1,4 | −6,3 | 1,3 | 1,1 | 0,9 | −4,8 | 2,3 | −2,2 | −1,8 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 30% | 50% | 30% | 20% | 40% | 50% | 50% | 20% | 56% | 33% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PSL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PSL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PSL
Chưa có ý tưởng nào về PSL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ118.125.000.000 đKỳnăm 2025
- 118 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng5.000 đ · 06/11/2026
- 59,1 tỷ
- CP lưu hành
- 11.812.500
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu3.543.750
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,1%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 73,56%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 17/05/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH73,56%8.688.981 CP
- Lê Văn Mẽ0,29%34.425 CP
- Võ Thị Loan0,13%15.345 CP
- Vương Thị Kim Được0,13%15.001 CP
- Đỗ Văn Trong0,12%14.017 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Công Nghiệp Thực Phẩm Đồng Nai - MTV Công ty TNHH73,56%
- Lê Văn Mẽ0,29%
- Võ Thị Loan0,13%
- Vương Thị Kim Được0,13%
- Đỗ Văn Trong0,12%
- Cổ đông khác25,78%
Ngành nghề kinh doanh
- Chăn nuôi lợn, gia cầm và các loại khác.
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
- Buôn bán nông, lâm sản nguyên liệu, thực phẩm thủy sản và động vật sống.
- Kinh doanh hoạt động thú y.
- Kinh doanh bất động sản, khu dân cư.
- Buôn bán xăng dầu nhớt theo mạng lưới xăng dầu của tỉnh.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 16/01/2020Tăng vốn điều lệ lên 118.125 tỷ đồng.
- 31/08/2016Tăng vốn điều lệ lên 67.5 tỷ đồng.
- 17/05/2010Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn Upcom với giá GD là 30,000 đ/cp.
- 16/07/2009Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng.
- 01/10/2005CT chính thức chuyển thành CTCP chăn nuôi Phú Sơn.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 19/08/2025Tăng vốn điều lệ lên 43 tỷ đồng.
- 07/1994CT được tách khỏi CT chăn nuôi Đồng Nai và đổi tên thành Xí nghiệp chăn nuôi heo Phú Sơn.
- 1984sáp nhập vào CT Chăn nuôi Đồng Nai.
- Tiền thân là Quốc doanh chăn nuôi heo Phú Sơn thành lập tháng 03/1976.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuCông tyMãVốn điều lệSở hữu
CTCP Đầu tư và quản lý KLH Công Nông Nghiệp Đồng Nai (AGROPARK)——🔒
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 141
- LNST 13,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 183
- Nợ 24,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 38,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng5.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng5.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 29/08/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 25/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 29/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 25/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 08/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:3 |
| 31/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 03/01/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 60% (6.000đ/CP) |
| 27/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 13/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 16/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 02/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 08/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 15/04/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |