CTCP Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu
Biểu đồ giá PSH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- 0,00%
- 1 năm
- 0,00%
- 2 năm
- -43,89%
- 3 năm
- -82,65%
- 5 năm
- -92,43%
- Tất cả
- -90,52%
Chưa có bảng lệnh của phiên.
Mô hình giá của PSH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 07/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 01/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/11 | 0 tỷ | −20 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −70 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −90 cp |
| 02/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/04 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −180 cp |
| T06/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| T04/2021 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −180 cp |
| Q2/2021 | 0 tỷ | −200 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −250 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −200 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | ||
| 2025 | −16,1 | 1,1 | −35,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −4,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −47,2 |
| 2024 | −24,6 | 5,3 | −7,6 | −40,1 | 58,7 | −14,0 | −15,5 | 1,1 | −14,8 | −20,0 | −0,3 | −10,3 | −68,7 |
| 2023 | 13,8 | 16,3 | −8,8 | 44,1 | 50,1 | −1,6 | 11,5 | −19,9 | 0,4 | −24,6 | 16,8 | 3,0 | 109,3 |
| 2022 | −7,9 | 36,0 | −12,6 | −28,7 | −8,7 | −28,4 | 1,1 | 0,5 | −20,5 | −35,6 | 7,1 | −18,8 | −77,0 |
| 2021 | 1,8 | 15,7 | −1,3 | 23,5 | 27,1 | −13,8 | −25,0 | −13,0 | 0,9 | 38,9 | −13,8 | 8,6 | 34,5 |
| 2020 | −24,0 | −2,1 | 0,5 | −2,4 | −5,2 | −1,7 | |||||||
| TB | −5,5 | 12,4 | −10,9 | −0,2 | 21,2 | −9,6 | −8,0 | −4,8 | −4,8 | −6,2 | 0,8 | −3,2 | −9,8 |
| % năm tăng | 33% | 83% | 0% | 33% | 50% | 0% | 29% | 29% | 43% | 14% | 33% | 33% | 40% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PSH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PSH
Chưa có ý tưởng nào về PSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.261.967.800.000 đKỳquý 1/2026
- 1.262 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.700 đ · 28/10/2026
- 214 tỷ
- CP lưu hành
- 126.169.780
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu69.393.379
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu1.700 đ
- 24/06/2020
Cổ đông lớn
- Mai Văn Huy42,65%53.806.000 CP
- Mai Hữu Phúc0,42%530.800 CP
- Bùi Văn Ninh0,04%50.500 CP
- Hà Ngọc Thường0,02%30.500 CP
- Phan Văn Quang0,02%20.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Mai Văn Huy42,65%
- Mai Hữu Phúc0,42%
- Cổ đông khác56,85%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn nhiên liệu liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên kinh doanh ( xăng, dầu, nhớt, khí dầu mỏ hóa lỏng và các sản phẩm có liên quan).
- Các sản phẩm dầu mỏ tinh chế.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 29/10/2026Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 09/07/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 1,700 đ/CP.
- 25/06/2025Ngày hủy niêm yết trên HOSE.
- 24/06/2020Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn HOSE với giá tham chiếu 16,000đ/CP.
- 03/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,261.96 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 08/2018Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 05/2014Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 03/2014Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- 2013Trở thành một trong những đầu mối phân phối xăng dầu của Việt nam theo Giấy phép về kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu xăng dầu số 10-XD/GP-BCT cấp ngày 20/05/2013.
- 14/02/2012Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu được thành lập, với số vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 6300177249.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT —
- LNST −146
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.483
- Nợ 10.466
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 16,6
- LNST −628
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.506
- Nợ 10.343
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −16,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.700 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.700 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 12,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -4.862 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 135 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -202,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -5,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Thiếu doanh thu — chưa tách được biên lợi nhuận và vòng quay tài sản.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 09/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 31/05/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:767 |
| 31/01/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1250:779 |