CTCP Procimex Việt Nam
Biểu đồ giá PRO
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- +16,07%
- 1 năm
- +8,33%
- 2 năm
- +35,42%
- 3 năm
- +71,05%
- 5 năm
- +1,56%
- Tất cả
- -35,00%
- Trần
- 7.400
- Sàn
- 5.600
- TC
- 6.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PRO dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/09 | 0 tỷ | −11 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −11 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 46,3 | 29,7 | −20,5 | −14,7 | −46,8 | −14,9 | 3,2 | 0,0 | −3,1 | 3,2 | 0,0 | −39,8 | |
| 2025 | 28,9 | 32,7 | −9,2 | −15,3 | 16,0 | −17,2 | 16,7 | −7,1 | 15,4 | 0,0 | 0,0 | 80,0 | 184,2 |
| 2024 | 13,6 | 0,0 | −8,0 | −13,0 | 15,0 | 4,3 | 0,0 | −12,5 | 14,3 | 0,0 | −16,7 | −5,0 | −13,6 |
| 2023 | 102,6 | 10,4 | 0,0 | −5,9 | 5,0 | 4,8 | −1,1 | 0,0 | −59,8 | 8,6 | 31,6 | −12,0 | 15,8 |
| 2022 | −3,7 | 2,6 | 6,3 | −8,2 | 6,4 | −18,1 | 7,4 | 0,0 | 4,1 | −27,6 | −3,6 | −28,3 | −53,1 |
| 2021 | 5,3 | 2,5 | 46,3 | −13,3 | −9,6 | 14,9 | −14,8 | 4,3 | 6,3 | 9,8 | 37,5 | 5,2 | 113,2 |
| 2020 | −25,0 | 0,0 | −19,6 | 2,4 | −4,8 | 50,0 | 0,0 | −16,7 | −14,0 | 0,0 | −14,0 | 2,7 | −44,1 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | −48,3 | −41,0 | 0,0 | −4,3 | −9,1 | −15,0 | 14,7 | 2,6 | 20,0 | 41,7 | −55,0 |
| 2018 | 37,5 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | −38,6 | 16,3 | 176,0 | −14,5 | 0,0 | 20,3 | −39,4 | 75,6 | 169,6 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 2,6 | −5,1 | 0,0 | −22,7 | 0,0 | −1,7 | 47,4 | 39,3 | −52,1 | 1,8 |
| TB | 20,6 | 7,8 | −2,2 | −10,6 | −6,2 | 3,6 | 15,5 | −6,1 | −2,4 | 6,4 | 6,1 | 12,0 | 35,4 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 30% | 20% | 40% | 50% | 40% | 10% | 50% | 60% | 44% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PRO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PRO
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PRO
Chưa có ý tưởng nào về PRO. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 30 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.500 đ · 06/11/2026
- 19,5 tỷ
- CP lưu hành
- 3.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.350.000
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 10/10/2014
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tonkin Spices47%1.410.000 CP
- Ngô Lương Quỳnh Mai10,23%307.000 CP
- Nguyễn Thị Ngọc My4,93%148.000 CP
- NGUYỄN QUANG TRUNG1,67%50.000 CP
- Phạm Mạnh Thường0,94%28.100 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tonkin Spices47%
- Ngô Lương Quỳnh Mai10,23%
- Nguyễn Thị Ngọc My4,93%
- NGUYỄN QUANG TRUNG1,67%
- Phạm Mạnh Thường0,94%
- Cổ đông khác35,23%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, chế biến thủy sản, nông sản để XK và tiêu dùng trong nước
- Kinh doanh XNK các mặt hàng máy móc, thiết bị phục vụ công nghiệp, nông nghiệp trong nước, VLXD, phương tiện vận tải và hàng tiêu dùng
- Nhận gia công, các mặt hàng thủy sản, nông sản theo yêu cầu của khách hàng
- Tuyển dụng, đào tạo chuyên môn, để cung ứng nhân lực làm việc ở nước ngoài
- Đại lý ký gửi các mặt hàng máy móc thiết bị thuộc lĩnh vực công nghiệp, ngư nghiệp và tiêu dùng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/10/2014Giao dịch đầu tiên trên UPCoM.
- 01/2008Theo quyết định 8797/QĐ-UB của UBND Thành phố Đà Nẵng, công ty CPH và đổi tên thành CTCP PROCIMEX VIỆT NAM.
- Ngày 20/10/1999 đổi tên thành Công ty KD chế biến hàng XNK Đà Nẵng(PROCIMEX).
- CTCP Procimex Việt Nam, tiền thân là Xí nghiệp giết mổ gia súc gia cầm thuộc Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Nam–Đà Nẵng được thành lập năm 1977.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 10,1
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 45,5
- Nợ 6,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 38,9
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 51,2
- Nợ 4,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 5,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.029 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
Chưa có sự kiện cổ tức nào.