CTCP Vận hành và Xây lắp PTSC
Biểu đồ giá POS
- 1 ngày
- -0,74%
- 1 tuần
- -3,57%
- 1 tháng
- +4,17%
- 3 tháng
- +10,93%
- 1 năm
- -0,52%
- 2 năm
- -6,96%
- 3 năm
- +52,71%
- 5 năm
- -19,35%
- Tất cả
- +73,08%
- Trần
- 16.400
- Sàn
- 12.200
- TC
- 14.300
- Mở
- 14.000
- Cao
- 14.300
- Thấp
- 13.400
- KL
- 65.400
- GT
- 0,9 tỷ
Mô hình giá của POS dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −14 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −10 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +13 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −71 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −724 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +110 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −68 cp |
| Q1/2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +310 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +310 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 19,1 | 2,7 | −14,5 | −5,1 | −0,7 | −7,3 | −1,5 | 9,5 | −1,3 | 8,8 | −3,6 | 2,1 | |
| 2025 | 11,9 | 25,0 | −16,7 | −24,4 | 2,9 | 6,3 | −1,6 | −7,1 | 6,1 | −3,8 | 2,7 | −1,9 | −9,4 |
| 2024 | 0,8 | 1,7 | 0,0 | 24,1 | 11,4 | 32,7 | −5,1 | −1,4 | −0,9 | −2,7 | −5,6 | 1,5 | 62,5 |
| 2023 | −5,6 | 1,0 | −2,0 | 2,9 | 9,8 | 4,4 | 9,3 | −3,9 | 9,6 | −3,1 | −3,2 | 3,3 | 23,0 |
| 2022 | −15,8 | 24,5 | −3,6 | −21,5 | 2,1 | −15,1 | 0,8 | 5,3 | 4,4 | −28,5 | 8,2 | 1,0 | −40,5 |
| 2021 | −13,0 | 25,7 | −8,6 | −10,6 | −1,3 | −0,7 | −11,4 | 4,6 | 18,7 | 86,0 | −30,4 | −2,6 | 21,4 |
| 2020 | −12,1 | −12,4 | −21,4 | 27,2 | 18,6 | −15,7 | 34,3 | −4,4 | 15,7 | 1,0 | 38,8 | 25,0 | 100,4 |
| 2019 | 14,3 | −7,4 | 10,4 | 3,0 | −14,0 | 0,0 | 4,8 | 5,4 | −5,5 | 8,3 | 1,2 | 0,0 | 18,3 |
| 2018 | −0,7 | 2,5 | 0,7 | −15,2 | −14,9 | −9,0 | 8,6 | 1,2 | 40,1 | −7,8 | −8,5 | −14,5 | −25,3 |
| 2017 | −1,7 | 1,7 | 3,4 | 10,2 | −8,0 | 5,7 | 9,9 | −2,4 | 0,0 | −3,4 | 2,6 | 2,5 | 20,8 |
| TB | −0,3 | 6,5 | −5,2 | −0,9 | 0,6 | 0,1 | 4,8 | 0,7 | 8,7 | 5,5 | 0,6 | 1,6 | 19,0 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 30% | 50% | 50% | 40% | 60% | 50% | 60% | 40% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về POS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về POS
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về POS
Chưa có ý tưởng nào về POS. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ459.999.650.000 đKỳquý 3/2026
- 460 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng13.500 đ · 06/11/2026
- 714 tỷ
- CP lưu hành
- 52.899.795
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.289.980
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,28%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 84,95%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu21.000 đ
- 25/11/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam73,87%39.077.805 CP
- Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện đại5,22%2.759.585 CP
- Lê Toàn Thắng0,11%57.500 CP
- Nguyễn Văn Điệp0,09%50.000 CP
- Nguyễn Ngọc Trưởng0,08%40.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam73,87%
- Ngân hàng TNHH MTV Việt Nam Hiện đại5,22%
- Lê Toàn Thắng0,11%
- Nguyễn Văn Điệp0,09%
- Nguyễn Ngọc Trưởng0,08%
- Cổ đông khác20,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Vận chuyển, lắp đặt, đấu nối và chạy thử các công trình dầu khí và công nghiệp ngoài khơi cũng như trên bờ.
- Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và nâng cấp các công trình dầu khí biển và công nghiệp trên bờ.
- Di dời, tháo dỡ các công trình dầu khí biển.
- Cung ứng nhân lực hỗ trợ vận hành, bảo dưỡng các công trình dầu khí và công nghiệp.
- Vận chuyển, lắp đặt và thi công các dự án điện gió ngoài khơi cũng như trên bờ.
- Cung cấp sà lan nhà ở 300 chỗ - PTSC Offshore 1 và sà lan vận chuyển 5000 tấn - PTSC 01.
- Chế tạo các cấu kiện từ nhỏ tới trung bình phục vụ cho công tác lắp đặt ngoài khơi.
- Cung cấp vật tư phụ tùng, dịch vụ kho ngoại quan phục vụ cho công tác vận hành bảo dưỡng, lắp đặt và đấu nối, chạy thử, đại tu, bảo dưỡng trang thiết bị an toàn, cứu hỏa, cứu sinh, kiểm tra, cấp chứng chỉ cho các thiết bị…
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2025Tăng vốn điều lệ lên 459.99 tỷ đồng.
- 06/2025CTCP Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí Biển PTSC đổi tên thành CTCP Vận hành và Xây lắp PTSC.
- 25/11/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 21,000đ/CP.
- 27/12/2012Thông qua việc chuyển đổi thành CTCP và đổi tên thành CTCP DV Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí biển PTSC.
- 17/12/2010Tăng VĐL lên 400 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 28/01/2010Có QĐ số 28/QĐ-DVKT-HĐQT về việc tăng VĐL lên 200 tỷ đồng.
- 28/09/2007HĐQT TCT CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí (TCT CP DV KT Dầu khí VN) có QĐ số 253/QĐ-DVKT-HĐQT về việc thành lập Công ty TNHH MTV Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng công trình dầu khí biển PTSC (Nay là CTCP DV Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí biển PTSC - POS) với số VĐL là 25 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3500818790 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Riạ - Vũng Tàu cấp ngày 05/10/2007.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.645
- LNST 56,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.624
- Nợ 2.640
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 512
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.520
- LNST 103
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.151
- Nợ 1.263
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −6,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng13.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 3,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng13.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.528 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.378 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 29/09/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 29/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 05/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 28/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 26/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 17/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |