CTCP Cấp nước Phú Mỹ
Biểu đồ giá PMW
- 1 ngày
- -4,76%
- 1 tuần
- -5,06%
- 1 tháng
- -6,25%
- 3 tháng
- -16,67%
- 1 năm
- -9,53%
- 2 năm
- -13,44%
- 3 năm
- +20,43%
- 5 năm
- +25,26%
- Tất cả
- +183,82%
- Trần
- 36.500
- Sàn
- 27.100
- TC
- 31.800
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PMW dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,7 | −4,5 | 6,2 | 2,2 | −2,4 | 2,8 | −3,2 | −2,2 | −8,6 | −1,2 | −5,1 | −14,3 | |
| 2025 | 0,0 | −0,8 | 3,6 | 2,7 | 15,0 | −8,5 | −3,7 | −1,3 | −2,7 | −5,6 | 8,6 | −2,8 | 2,4 |
| 2024 | 0,3 | 3,4 | −3,3 | 10,3 | 0,6 | 0,9 | 7,6 | −8,6 | 25,8 | −3,8 | 0,0 | −1,4 | 32,1 |
| 2023 | 2,0 | −2,6 | −10,0 | 9,3 | −8,5 | 10,0 | −1,8 | 3,6 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | 3,6 | 4,0 |
| 2022 | 0,0 | 40,0 | −18,5 | −2,2 | 12,3 | 3,4 | −14,8 | 34,2 | −22,5 | 0,0 | 3,7 | 7,5 | 27,9 |
| 2021 | −14,6 | −14,6 | 31,7 | 31,7 | 46,7 | −9,7 | 2,6 | −9,2 | −0,6 | −13,3 | 25,5 | −27,6 | 22,4 |
| 2020 | 0,0 | −0,9 | −3,4 | 0,0 | 14,7 | −34,1 | 0,0 | 6,2 | 8,8 | 47,6 | 0,0 | −14,7 | 5,4 |
| 2019 | −45,3 | 0,0 | 51,5 | −33,7 | 0,0 | ||||||||
| TB | −1,5 | 2,9 | 0,9 | 7,7 | 11,2 | −5,0 | −1,9 | −2,8 | 0,0 | 9,4 | 0,6 | −5,0 | 15,7 |
| % năm tăng | 43% | 29% | 43% | 71% | 71% | 57% | 29% | 38% | 25% | 25% | 57% | 29% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PMW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PMW
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PMW
Chưa có ý tưởng nào về PMW. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ499.998.320.000 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng30.000 đ · 06/11/2026
- 1.500 tỷ
- CP lưu hành
- 49.999.832
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu22.499.924
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại50%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 16,69%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.500 đ
- 17/07/2019
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Cấp Nước Châu Đức40,48%20.237.719 CP
- Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu16,69%8.346.064 CP
- Võ Thị Khánh Vân1,35%672.830 CP
- Nguyễn Chiến Thắng0,78%392.378 CP
- Đinh Chí Đức0,77%386.301 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Cấp Nước Châu Đức40,48%
- Công ty Cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu16,69%
- Võ Thị Khánh Vân1,35%
- Nguyễn Chiến Thắng0,78%
- Đinh Chí Đức0,77%
- Cổ đông khác39,93%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, lọc và phân phối nước
- Kinh doanh các vật tư, trang thiết bị về nước
- Thi công lắp đặt đường ống cấp nước và bơm nước...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2023Tăng vốn điều lệ lên 499.99 tỷ đồng.
- 02/2023Tăng vốn điều lệ lên 469.99 tỷ đồng.
- 01/2023Tăng vốn điều lệ lên 429.99 tỷ đồng.
- 17/07/2019Ngày đầu tiên giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 12,500 đ/CP.
- 07/2019Tăng vốn điều lện lên 400 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 03/2019Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- 06/2017Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng.
- 30/12/2016Đổi thành CTCP Cấp nước Phú Mỹ.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- 05/2014Tăng vốn điều lệ lên 117 tỷ đồng. .
- 10/2011Tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng.
- 05/2009Tăng vốn điều lệ lên 66.11 tỷ đồng.
- 19/04/2007Tăng vốn điều lệ lên 52.89 tỷ đồng. .
- 01/2007Tăng vốn điều lệ lên 37.89 tỷ đồng.
- 01/01/2005Chính thức chuyển thành CTCP Cấp nước Phú Mỹ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- 11/2004Công ty cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu 24.57 tỷ đồng.
- 2004Công ty Cổ phần Cấp Nước Phú Mỹ (PhuMy Wasuco) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 101
- LNST 25,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 721
- Nợ 71,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 62,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 356
- LNST 119
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 673
- Nợ 93,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 128
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng30.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 13,5
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng30.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 2,3
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.220 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.995 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 29,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 20/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 26/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/11/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 22/11/2022 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 07/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 24/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 09/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 30/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 31/03/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:769 |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 17/10/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:23 |
| 30/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 400:147 |
| 31/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 31/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |