CTCP Vật tư Bưu Điện
7.500−300(-3,85%)
Biểu đồ giá PMJ
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -3,85%
- 1 tuần
- -10,71%
- 1 tháng
- -22,28%
- 3 tháng
- -31,44%
- 1 năm
- -24,47%
- 2 năm
- -24,47%
- 3 năm
- -28,16%
- 5 năm
- -22,44%
- Tất cả
- +84,28%
- Trần
- 16.400
- Sàn
- 12.200
- TC
- 14.300
- Mở
- 14.300
- Cao
- 14.300
- Thấp
- 14.000
- KL
- 1.200
- GT
- 0 tỷ
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
20012.300
14.3002.200
10012.200
14.400200
14.500500
Dư mua 300Dư bán 3.500
Mô hình giá của PMJ dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpBán 35/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −6 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | −2,8 | −13,8 | 12,7 | 0,0 | −1,8 | 0,0 | 20,0 | −15,6 | −15,0 | −10,7 | −28,8 | |
| 2025 | −8,3 | 0,0 | −3,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 6,2 | −5,9 | 14,9 | −2,2 | 6,0 | 0,0 | 6,0 |
| 2024 | −21,3 | 0,0 | −5,4 | 0,0 | −2,9 | 21,7 | 0,0 | −13,5 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −23,4 |
| 2023 | 39,7 | 34,1 | 4,2 | −24,8 | 15,9 | 3,2 | −19,1 | 8,9 | 0,0 | 0,0 | 9,0 | 14,0 | 92,1 |
| 2022 | 0,9 | 0,4 | 13,5 | 0,0 | 0,1 | 0,0 | 0,0 | −39,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −30,2 |
| 2021 | 5,3 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 15,8 |
| 2020 | −3,0 | 3,0 | −16,1 | 14,8 | 3,1 | 10,4 | −11,8 | 49,5 | 6,3 | 7,8 | −8,8 | 2,2 | 54,3 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 1,9 | −28,3 | −11,9 | 0,0 | 162,0 | −20,2 | 53,6 | −26,6 | −4,1 | 15,1 | 67,5 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −38,5 | −16,9 | 28,5 | −1,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −35,5 |
| 2017 | 0,0 | −39,6 | 0,0 | 0,0 | 15,0 | 16,6 | 7,6 | 0,8 | 0,0 | 39,9 | 0,0 | 0,0 | 23,1 |
| TB | 1,3 | 0,5 | −1,9 | −2,6 | −1,9 | 3,3 | 17,3 | −0,1 | 6,0 | 0,4 | 0,2 | 3,5 | 18,9 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 30% | 20% | 40% | 40% | 40% | 40% | 40% | 20% | 22% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PMJ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PMJ
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PMJ
Chưa có ý tưởng nào về PMJ. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ18.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 18 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.500 đ · 06/11/2026
- 23 tỷ
- CP lưu hành
- 3.060.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.530.000
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.800 đ
- 29/06/2016
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam30%918.000 CP
- Đỗ Hoài Phong13,5%413.100 CP
- Phan Thị Thanh Sâm6%183.600 CP
- Hoàng Tùng Sơn1,24%37.950 CP
- Trần Thị Kim Lan0,89%27.250 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam30%
- Đỗ Hoài Phong13,5%
- Phan Thị Thanh Sâm6%
- Hoàng Tùng Sơn1,24%
- Trần Thị Kim Lan0,89%
- Cổ đông khác48,37%
Ngành nghề kinh doanh
- Xuất nhập khẩu và kinh doanh trực tiếp các loại vật tư thiết bị chuyên ngành bưu chính, viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học
- Nhận vận chuyển và giao nhận vận chuyển hàng hóa xuất nhập khẩu...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/06/2016 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 11,800 đồng.
- 12/2003Vốn điều lệ 18 tỷ đồng.
- Ngày 09/9/1996 đổi tên thành Công ty Vật tư Bưu điện 2 (POTMASCO 2) theo QĐ 428/TCCB-LĐ của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện và được cổ phần hóa thành CTCP Vật tư Bưu điện theo QĐ số 344/QĐ-BBCVT của Bộ trưởng Bộ Bưu chính Viễn thông vào ngày 09/5/2003.
- Ngày 15/3/1993 được đổi tên thành Công ty Vật tư Bưu điện khu vực 2 theo QĐ số 198/QĐ-TCCB của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
- CTCP Vật tư Bưu điện tiền thân là Chi cục Vật tư được thành lập vào ngày 10/5/1976 theo QĐ số 196/QĐ của Tổng Cục trưởng Tổng cục Bưu điện.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 101
- LNST 0,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 89,0
- Nợ 50,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −16,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.500 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/10/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:7 |
| 27/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 11/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,7% (970đ/CP) |
| 30/01/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 22,3% (2.230đ/CP) |
| 28/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 11/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,5% (1.650đ/CP) |
| 31/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 26/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |